Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 9: DUNG DỊCH – CHẤT ĐIỆN LI

CHƯƠNG 9: DUNG DỊCH – CHẤT ĐIỆN LI

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



2. HIỂU

Câu 6: Một dd gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự

điện li của nước). Ion X và giá trị của a là:

A. NO3- và 0,03.

B. Cl- và 0,01.

C. CO32- và 0,03.

D. OH- và 0,03.

Câu 7: Dd X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3-; 0,15 mol CO32- và 0,05 mol

SO42-. Tổng khối lượng muối trong dd X là

A. 29,5 gam.

B. 28,5 gam.

C. 33,8 gam.

D. 31,3 gam.

Câu 8. Dd X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol Y2–. Cô cạn

dd X thu được m gam muối khan. Ion Y2– và giá trị của m là

A. SO42– và 56,5.

B. CO32– và 30,1.

C. SO42– và 37,3.

D. CO32– và 42,1.

Câu 9: Dd A chứa x mol Ba2+ , 0,02 mol K+ và 0,06 mol OH- . Giá trị của x là:

A. 0,05 mol

B. 0,02 mol

C. 0,04 mol

D. 0,08 mol

+

+

Câu 10. Mợt dd có chứa 2 cation Na (x mol), K (y mol) và 2 anion CO3 2- (0,1 mol), PO4 3(0,2 mol). Biết rằng khi cô cạn dd thu được 53 gam chất rắn khan. Giá trị của x và y là

A. 0,05; 0,07

B. 0,03; 0,5

C.0,5; 0,3

D. 0,2; 0,6

Câu 11. Mợt dd có chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng hai loại anion là Cl- (x

mol) và SO42- (y mol), khi cô cạn dd thu được 46,9 gam chất rắn khan. Giá trị của x và y lần

lượt là

A. 0,3 và 0,2.

B. 0,2 và 0,3.

C. 0,1 và 0,2.

D. 0,2 và 0,1.

Câu 12. Trong các dãy chất sau, dãy chất nào gồm các chất lưỡng tính:

A. Al(OH)3; Al2O3; ZnCl2

B. ZnO; Zn(OH)2; Al2(SO4)3.

C. ZnO; Al(OH)3; KHCO3

D. Al(OH)3; Zn(OH)2; Mg(OH)2

Câu 13. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với cả HCl và NaOH là:

A. Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3, Zn(OH)2.

B. Na2SO4, HNO3, Al2O3, Ca(HCO3)2.

C. Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2.

D. Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2.

Câu 14. Cho dãy các chất: NaOH, AlCl 3 , ZnO, Al 2 O 3 , NaHCO 3 , Sn(OH)2, Pb(OH)2,

Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 5.

Câu 16: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3. Số chất

trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 16: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số

chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 17: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng 1 dd

A. Na+, Mg2+, OH-, NO3B. NO3-, Na+, Ca2+, CO32C. Ba2+, H+, Cl-, SO42D. OH-, Na+, Ba+, ClCâu 18: Dd không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

40



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di

+



2+



-



-



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. Na , Ba , Cl , NO3

B. Na , Cu2+, NO3-, SO42C. Ca2+, Na+, Cl-, NO3D. Ag+, K+, NO3-, ClCâu 19: Phương trình ion thu gọn H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học

nào dưới đây:

A. HCl + NaOH → H2O + NaCl

B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

D. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

Câu 20: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dd HCl và dd NaOH là:

A. H+ + OH- → H2O .

B. H+ + Cl- + Na+ + OH- → NaCl + H2O.

C. không rút gọn được.

D. Cl- + Na+ → NaCl.

Câu 21: Phương trình ion thu gọn: 2H+ + CO32- → H2O + CO2 không biểu diễn bản chất của

phản ứng hoá học nào sau đây?

A. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O

B. H2SO4 + Na2CO3→ Na2SO4 + H2O + CO2

C. H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + H2O + CO2

D. 2HCl + K2CO3→2KCl + H2O + CO2

Câu 22. Phương trình ion rút gọn CO32- + 2H+ → CO2 + H2O biểu diễn bản chất của phản ứng:

A. CaCO3 + 2HCl.

B. Na2CO3 + H2SO4.

C. Na2CO3 + CH3-COOH.

D. NaHCO3 + HCl.

Câu 23: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O. B. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.

C. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.



+



D. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.



3. VẬN DỤNG THẤP

Câu 24: Cho các phản ứng sau:

(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S



(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S.



Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là:

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 25: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 →

(4) H2SO4 + BaSO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Các phản ứng đều có cùng mợt phương trình ion rút gọn là:

A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).

Câu 26: Cho các dd chứa hỗn hợp các ion sau:

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

41



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di

-



+



+



3-



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN

+



(1) Cl , NH4 , K , PO4 .

(2) Na , H+, NO3-, K+.

(3) Ba2+, Mg2+, Cl-, NO3-.

(4) HCO3-, NH4+, K+, CO32-.

Trợn từng cặp dd vào nhau thì cặp nào sau đây sẽ không phản ứng:

A. (1) và (2).

B. (3) và (4).

C. (1) và (3)

D. (2) và (4)

Câu 27. Ion OH có thể tác dụng với tất cả các ion trong dãy nào sau đây?

A. CO32-, H+, Al3+. B. NH4+, H+, HCO3-. C. Ca2+, Na+, Mg2+. D. Fe2+, Cu2+, Zn2+, K+.

Câu 28: Các dd nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. Na2SO4, HNO3.

B. NaCl, NaOH.

C. HNO3, KNO3. D. HCl, NaOH.

Câu 29: Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4.

Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 30: Nhỏ từ từ đến dư dd NaOH loãng vào mỗi dd sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 31: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một

trong các dd AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng:

- Dd trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;

- Dd trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.

Dd trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3.

B. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3.

C. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2.

D. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2.

Câu 32: Cho 4 dd: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4

dd trên là

A. NH3.

B. KOH.

C. NaNO3.

D. BaCl2.

Câu 33: Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 7.

Câu 34: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy

vừa phản ứng được với dd HCl, vừa phản ứng được với dd NaOH là:

A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 35. Trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất

đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là:

A. HNO3, NaCl, Na2SO4.

B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Câu 36: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong

dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dd BaCl2 là:

A. 4.

B. 6.

C. 3.

D. 2.

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

42



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



Câu 37: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong

dãy tác dụng với lượng dư dd Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

A. 5.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 38: Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3. Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào năm dd trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số

ống nghiệm có kết tủa là:

A. 4.

B. 2.

C. 5.

D. 3.

Câu 39: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất

đều phản ứng được với dd HCl, dd NaOH là:

A. 4.

B. 5.

C. 7.

D. 6.

Câu 40. Dãy gồm các chất vừa tan trong dd HCl, vừa tan trong dd NaOH là:

A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.

B. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2.

C. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.

D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.

Câu 41: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd HCl loãng là:

A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

B. FeS, BaSO4, KOH.

C. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.

D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.

Câu 42. Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng

được với dd NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

A. 4.

B. 5.

C. 3.

D. 6.

Câu 43: Dd chất X khơng làm đổi màu quỳ tím; dd chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trợn lẫn

hai dd trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là

A. KNO3 và Na2CO3.

B. Ba(NO3)2 và Na2CO3.

C. Na2SO4 và BaCl2.

D. Ba(NO3)2 và K2SO4.

Câu 44: Dãy các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là:

A. HNO3, NaCl và Na2SO4.

B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.

C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.

D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.

Câu 45: Để trung hòa 20 ml dd HCl 0,1M cần 10 ml dd NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x



A. 0,3.

B. 0,4.

C. 0,1.

D. 0,2.

Câu 46: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0,01M với V ml dd HCl 0,03 M được 2V ml dd Y. Dd Y

có pH là

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 47. Cho a lít dd KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dd HCl có pH = 3,0 thu được dd Y có

pH =11,0. Giá trị của a là:

A. 1,60.

B. 0,80.

C. 1,78.

D. 0,12.

Câu 48: Thể tích dd HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH) 2

0,1M là:

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

43



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A.100ml.

B. 150ml.

C. 200ml.

D. 250ml.

Câu 49: Trộn 20ml dd HCl 0,05M với 20ml dd H2SO4 0,075M thu được dd X. Cho 20ml dd

X phản ứng với 30ml dd KOH 0,1M được dd Y. pH của dd Y bằng:

A. 1,7.

B. 7,0.

C. 11,7.

D. 12,3.

Câu 50: Hồ tan 0,78 gam mợt kim loại kiềm X vào 2 lít nước được dd có pH = 12. X là:

A. Li.

B. Na.

C. K.

D. Cs.

Câu 51. Trộn 100 ml dd hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dd hỗn hợp

gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dd X. Dd X có pH là :

A. 13,0.

B. 1,2.

C. 1,0.

D. 12,8.

Câu 52. Trộn 100ml dd gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dd gồm H2SO4

0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd X. Giá trị pH của dd X là :

A. 1.

B. 2.

C. 6.

D. 7.

Câu 53. Dd A chứa HCl và HNO3 pH=1; dd B chứa Ba(OH)2 0,04M và NaOH 0,02M. Trộn

2 dd trên với nhau theo tỉ lệ nào thì thu được dd có pH = 7?

A. VA /VB = 1

B. VA /VB = 2

C. VA /VB = 1/2

D. VA /VB = 3

Câu 54: Trộn 200ml dd gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dd Ba(OH)2 có nồng đợ

a (mol/lít) thu được dd có pH = 13. Giá trị của a là:

A. 0,1.

B. 0,15.

C. 0,2.

D. 0,25.

Câu 55. Thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dd gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0

để pH của hỗn hợp thu được bằng 2,0 là:

A. 110 ml.

B. 150 ml.

C. 250 ml.

D. 200 ml.

Câu 56: Trộn 3 dd Ba(OH)2 0,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3 M với những thể tích bằng nhau

thu được dd A. Lấy 300ml dd A cho phản ứng với V lít dd B gồm HCl 0,2M và HNO3 0,29M,

thu được dd C có pH =12. Giá trị của V là:

A. 0,134 lít

B. 0,414 lít

C. 0,424 lít

D. 0,214 lít

Câu 57. Hồ tan 5 muối: NaCl (1); NH4Cl (2); Al(NO3)3 (3); Na2S (4); CH3COONa (5) vào

nước được 5 dd, cho vào mỗi dd mợt ít q tím, phát biểu đúng là

A. (1), (2) q tím chuyển thành đỏ.

B. (2), (3) q tím chuyển thành đỏ.

C. (3), (5) q tím chuyển thành xanh.

D. (1), (4) q tím khơng đổi màu.

Câu 58. Hòa tan hồn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và x mol Cu2S vào dd HNO3 vừa đủ,

thu được dd X chỉ chứa 2 muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất. Giá trị

của x là:

A. 0,03

B. 0,045

C. 0,06

D. 0,09

2+

2+ Câu 59. dd Y chứa 0,1 mol Ca ; 0,3 mol Mg ; 0,4 mol Cl ; y mol HCO3-. Khi cô cạn dd Y

bằng cách đun sơi thì được muối khan thu được là:

A. 37,4 gam

B 49,8 gam

C. 25,4 gam

D. 30,5 gam

Câu 60: Dd X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO 42-; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4+. Cho 300 ml

dd Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dd

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

44



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A. 7,190.

B. 7,705.

C. 7,875.

D. 7,020.

Câu 61: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ. Hòa tan hồn tồn 1,788

gam X vào nước, thu được dd Y và 537,6 ml khí H2 (đktc). Dd Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó

số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4. Trung hòa dd Y bằng dd Z tạo ra m gam hỗn

hợp muối. Giá trị của m là:

A. 4,460.

B. 4,656.

C. 3,792.

D. 2,790.

Câu 62: Dd X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dd Y có chứa ClO4-,

NO3- và y mol H+. Tổng số mol ClO4 - và NO3- là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dd Z. Dd Z

có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

A. 1.

B. 12.

C. 13.

D. 2.

Câu 63. dd X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dd X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1

tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa.

Phần 2 tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối

khan thu được khi cô cạn dd X là:

A. 3,73 gam

B. 7,04 gam

C. 7,46 gam

D. 3,52 gam

CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ

1. BIẾT

Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.

C. bao gồm tất cả các ngun tố trong bảng tuần hồn.

D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

Câu 2: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cợng hố trị.

4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. dễ bay hơi, khó cháy.

6. phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

Dãy gồm các ý đúng là:

A. 4, 5, 6.

B. 1, 2, 3.

C. 1, 3, 5.

D. 2, 4, 6.

Câu 3: Cấu tạo hoá học là

A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MÔN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

45



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



Câu 4: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu

cơ?

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân

tử.

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên

tố trong phân tử.

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên

tố trong phân tử.

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

Câu 5. Cho PTHH của các phản ứng:

as

a) C2H6 + Br2 ⎯⎯

b) C2H4 + Br2 ⎯⎯

→ C2H4Br2

→ C2H5Br + HBr

t ,xt

→ C2H5Br + H2O

c) C2H5OH + HBr ⎯⎯⎯

0



t ,xt

→ C3H6 + C3H8.

d) C6H14 ⎯⎯⎯

0



t ,xt

t ,xt

→ C6H14.

→ C2H6 + C4H8.

e) C6H12 + H2 ⎯⎯⎯

g) C6H14 ⎯⎯⎯

1. Thuộc loại pư thế là các phản ứng

A. a, b, c, d, e, g.

B. a, c.

C. d, e, g.

D. a, b, c, e, g.

2. Thuộc loại pư cộng là các phản ứng

A. a, b, c, d, e, g.

B. a, c.

C. d, e, g.

D. b, e.

3. Thuộc loại pư tách là các phản ứng

A. d, g.

B. a, c.

C. d, e, g.

D. a, b, c, e, g.

Câu 6. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh.

B. Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và chỉ theo một hướng nhất định.

C. Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.

D. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo nhiều hướng khác nhau.

D. Hai chất đó có cùng CTPT và cùng cơng thức đơn giản nhất.

Câu 7: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

B. thường xảy ra chậm, khơng hồn tồn, khơng theo mợt hướng nhất định.

C. thường xảy ra rất nhanh, khơng hồn tồn, khơng theo một hướng nhất định.

D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hồn tồn, khơng theo mợt hướng xác định.

Câu 8: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hố học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém

nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

A. đồng phân.

B. đồng vị.

C. đồng đẳng.

D. đồng khối.

Câu 9: Hợp chất chứa một liên kết  trong phân tử thuộc loại hợp chất

A. không no.

B. mạch hở.

C. thơm.

D. no hoặc không no.

Câu 10: Cho hỗn hợp các ankan sau : pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở

126oC), nonan (sơi ở 151oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ?

0



0



LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

46



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



A. Kết tinh.

B. Chưng cất

C. Thăng hoa.

D. Chiết.

Câu 11: Kết luận nào dưới đây là đúng?

A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo mợt thứ tự nhất

định.

B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau mợt hay nhiều nhóm –CH2–, do đó tính

chất hóa học khác nhau là các đồng đẳng.

C. Các chất có cùng CTPT nhưng khác nhau về cơng thức cấu tạo gọi là các đồng đẳng.

D. Các chất khác nhau có cùng CTPT được gọi là các đồng phân.

Câu 12: Chọn câu phát biểu sai

A. Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố C và H.

B. Dẫn xuất của hiđrocacbon chắc chắn phải có H trong phân tử.

C. Giữa hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no có thể là đồng phân.

D. Có ít nhất mợt trong ba phát biểu trên là sai.

Câu 13: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thốt ra khí CO2,

hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.

B. X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.

C. X ln có chứa C, H và có thể khơng có N.

D. X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

Câu 14: Các chất trong nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

C. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.

D. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.

Câu 15: Cho các chất gồm C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z);

C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng là

A. Y, T.

B. X, Z, T.

C. X, Z.

D. Y, Z.

Câu 16: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân?

A. C2H5OH, CH3OCH3.

B. CH3OCH3, CH3CHO.

C. CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH.

D. C4H10, C6H6.

Câu 17: Cho các chất: CH2=CH–C≡CH (1); CH2=CH–Cl (2); CH3CH=C(CH3)2 (3);

CH3CH=CH–CH=CH2 (4); CH2=CH–CH=CH2 (5); CH3CH=CHBr (6). Các chất có đồng phân

hình học là

A. 2, 4, 5, 6.

B. 4, 6.

C. 2, 4, 6.

D. 1, 3, 4.

2. HIỂU

Câu 17. Chất nào sau đây trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn?

A. CH4.

B. C2H4.

C. C6H6.



D. CH3COOH.



LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

47



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



Câu 18. Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đôi?

A. C2H6.

B. C3H8.

C. C2H4.

D. C2H5OH.

Câu 19. Chất nào sau đây trong phân tử có thể có liên kết ba?

A. C2H4.

B. C3H6.

D. C4H10.

D. C4H6.

Câu 20. Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A. C5H8.

B. C4H8.

C. C2H4O.

D. C2H6O.

Câu 21. Chất X có CTPT C6H10O4. Cơng thức nào sau đây là CTĐGN của X?

A. C6H10O4.

B. C3H10O2.

C. C12H20O8.

D. C3H5O2.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cợng hóa trị.

B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau

mợt hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.

C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

D. Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết .

Câu 23: Vitamin A có CTPT C20H30O, chứa 1 vòng 6 cạnh và không chứa liên kết ba. Số liên

kết đôi trong phân tử vitamin A là

A. 7.

B. 6.

C. 5.

D. 4.

Câu 25: Metol C10H20O và menton C10H18O đều có trong tinh dầu bạc hà. Biết phân tử metol

khơng có nối đơi, còn phân tử menton có 1 nối đơi. Có thể kết luận

A. Metol và menton đều có vòng.

B. Metol có vòng, menton là mạch hở.

C. Metol và menton đều khơng có vòng.

D. Metol là mạch hở, menton có vòng.

Câu 25: Tổng số liên kết π và vòng ứng với cơng thức C5H9O2Cl là

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 26: Tổng số liên kết π và vòng ứng với cơng thức C5H12O2 là

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 27: Công thức tổng quát của dẫn xuất đibrom khơng no mạch hở có a liên kết π là

A. CnH2n+2–2aBr2.

B. CnH2n–2aBr2.

C. CnH2n–2–2aBr2.

D. CnH2n+2+2aBr2.

Câu 28: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.

B. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.

C. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.

D. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.

Câu 29: Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3.

Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là

A. 4.

B. 5.

C. 3.

D. 2.

Câu 30: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

C. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

48



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



D. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.

Câu 31: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là :

A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien.

B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.

C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom.

D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.

Câu 32: Hợp chất (CH3)2C=CH–C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là :

A. 2,2,4-trimetylpent-3-en.

B. 2,4-trimetylpent-2-en.

C. 2,4,4-trimetylpent-2-en.

D. 2,4-trimetylpent-3-en.

Câu 33: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

là gì ?

A. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước.

B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy.

C. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng ṃi than.

D. Chuyển hóa các ngun tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết.

Câu 34: Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay khơng, ta có thể :

A. đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay khơng.

B. oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vơi trong.

C. cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc.

D. oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua CuSO4 khan.

Câu 35: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận

xét sau

đây :

A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về cơng thức đơn giản nhất.

B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

D. Hai chất đó có cùng cơng thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

Câu 36: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết

với nhau

A. theo đúng hóa trị.

B. theo mợt thứ tự nhất định.

C. theo đúng số oxi hóa.

D. theo đúng hóa trị và theo mợt thứ tự nhất định.

Câu 37: Cấu tạo hố học là :

A. Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B. Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D. Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

3. VẬN DỤNG

Câu 38: Đốt cháy hồn tồn 4,64 gam mợt hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi

đem tồn bợ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dd Ba(OH)2. Sau các phản ứng thu được

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HĨA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

49



Trung tâm THẦY KHÁNH – CÔ TÂM – THPT Chuyên KHTN

Địa điểm: Ngõ 119 Hồ Đắc Di



ĐT: 0986.711.703



Facebook: Trần Đăng Khánh KHTN



39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dd giảm bớt 19,912 gam. CTPT của X là:

A. CH4.

B. C3H4.

C. C4H10.

D. C2H4.

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hợp chất hữu cơ Z chứa C, H, O cần 2,016 lít khí O2

(đktc), thu được CO2 và nước với tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3. CTPT của Z là

A. C4H6O2.

B. C8H12O4.

C. C4H6O3.

D. C8H12O5.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3; 2,25 gam nước và

12,1 gam CO2. CTPT của X là

A. C6H5O2Na.

B. C6H5ONa.

C. C7H7O2Na.

D. C7H7ONa.

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc).

Dẫn tồn bợ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy

khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí thốt ra khỏi bình có thể tích

1,344 lít (đktc). CTPT của X là

A. C2H5O2N.

B. C3H5O2N.

C. C3H7O2N.

D. C2H7O2N.

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam chứa hữu cơ X chứa C, H và chứa một nguyên tử N trong

phân tử thu được 10,56 gam khí CO2, 7,56 gam nước và 1,344 lít N2 (đktc). Công thức của X



A. C2H5NH2.

B. C3H7NH2.

C. CH3NH2.

D. C4H9NH2.

Câu 43: Đốt cháy hồn tồn 5,8 gam mợt hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O 2

(đktc), thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Công thức đơn giản nhất của X là

A. C2H4O.

B. C3H6O.

C. C4H8O.

D. C5H10O.

Câu 44: Tổng số liên kết π và vòng có trong phân tử axit benzoic C7H6O2 là

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 45: Một hợp chất hữu cơ Y khi đốt cháy thu được CO2 và nước có số mol bằng nhau và

lượng oxi cần dùng gấp 4 lần số mol của Y. CTPT của Y là

A. C2H6O.

B. C4H8O.

C. C3H6O.

D. C3H6O2.

Câu 46: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). CTPT của X là

A. C4H10O.

B. C4H8O2.

C. C4H10O2.

D. C3H8O.

Câu 47: Oxi hóa hồn tồn 4,02 gam mợt hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na 2CO3

và 0,672 lít khí CO2. Cơng thức đơn giản nhất của X là

A. CO2Na.

B. CO2Na2.

C. C3O2Na.

D. C2O2Na.

Câu 48. Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?

A. C3H9O3.

B. C2H6O2.

C. CH3O.

D. Không xác định được.

Câu 49. Hợp chất X có CTĐGN là C4H9ClO. CTPT nào sau đây ứng với X ?

A. C4H9ClO.

B. C8H18Cl2O2.

C. C12H27Cl3O3. D. Khơng xác định được.

Câu 50. Axit cacboxylic A có cơng thức đơn giản nhất là C3H4O3. A có cơng thức phân tử là

:

A. C3H4O3.

B. C6H8O6.

C. C18H24O18. D. C12H16O12.

LTĐH – LUYỆN THI VÀO 10 - CÁC MƠN TỐN – LÝ – HÓA – SINH - VĂN - ANH LỚP 5-12

50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 9: DUNG DỊCH – CHẤT ĐIỆN LI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×