Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Việc làm thêm ảnh hưởng đến việc học mức độ nào? (lựa chọn một câu trả lời cho câu hỏi này)

Việc làm thêm ảnh hưởng đến việc học mức độ nào? (lựa chọn một câu trả lời cho câu hỏi này)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế

Phần 2. Phân tích SPSS

I.



Thống kê mơ tả

1Mơ tả tiêu thức định tính

A. Tiêu thức: Giới tính



Nhận xét:

Trong số 120

đối tượng

tham gia khảo

sát thì lượng

sinh viên

tham gia cơng

việc làm thêm

tại Đà Nẵng ở

nam là

62.5%, nhiều

hơn ở nữ chỉ

với 37.5%.

bTiêu

thức:

Năm học của sinh viên



Học năm mấy

Frequency



Percent



Valid Percent



Cumulative

Percent



Valid năm 1



11



9.2



9.2



9.2



năm 2



93



77.5



77.5



86.7



năm 3



8



6.7



6.7



93.3



năm 4



6



5.0



5.0



98.3



năm 5



2



1.7



1.7



100.0



120



100.0



100.0



Total



cTiêu thức: Bạn đã đi làm thêm chưa?



Làm thêm



9



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế



Valid

Percent



Frequency Percent

Valid



Cumulative

Percent



Đã từng



60



50.0



50.0



50.0



Chưa bao

giờ



12



10.0



10.0



60.0



Đang làm

thêm



48



40.0



40.0



100.0



120



100.0



100.0



Total



2Mô tả kết hợp hai tiêu thức

aĐộ tuổi và giới tính



Giới tính * Tuổi Crosstabulation

Count

Tuổi

18

Giới

tính

Total



Nam

Nữ



19



20



21



22



Total



3



23



8



5



6



45



11



55



6



2



1



75



14



78



14

10



7



7



120



a

Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế



Nhận xét: Trong 120 người được khảo sát, phân tích giới tính và độ tuổi, thu được kết

quả:

- Đối với Nữ: Độ tuổi 19 là cao nhất và độ tuổi 22 là thấp nhất

- Đối với Nam: Độ tuổi 19 là cao nhất và độ tuổi 18 là thấp nhất

b Năm học và mục đích làm thêm



Học năm mấy * Lí do đi làm thêm Crosstabulation

Count

Lí do đi làm thêm

Tan dung



Tich luy



lien quan



kinh



den nganh



Phat trien



nghiem



hoc



moi quan he



Kiem them thoi gian

thu nhap



Total



ranh



Học năm mấy năm 1



0



7



1



3



0



0



11



năm 2



1



53



9



19



5



6



93



11



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế



Total



năm 3



0



3



2



3



0



0



8



năm 4



0



4



0



2



0



0



6



năm 5



0



0



0



0



0



2



2



1



67



12



27



5



8



120



Nhận xét: Trong 120 người được khảo sát, phân tích ta thu được kết quả:



- Sinh viên năm 1: Kiếm thêm thu nhập là lớn nhất,ít nhất là lí do liên quan ngành học

và phát triển mối quan hệ

- Sinh viên năm 2: Kiếm thêm thu nhập là lớn nhất,ít nhất là lí do liên quan ngành

học

- Sinh viên năm 3 : Kiếm thêm thu nhập và tích lũy kinh nghiệm là lớn nhất, ít nhất là

lí do liên quan ngành học , phát triển mối quan hệ

- Sinh viên năm 4 : Kiếm thêm thu nhập

- Sinh viên năm 5 : Phát triển mối quan hệ

c Giới tính và chọn cơng việc theo thời gian hay kết quả



Công việc trả công theo thời gian hay kết quả * Giới tính

Crosstabulation

Count

Giới tính

Nam



Nữ



Total



Cơng việc trả công

Thời gian

theo thời gian hay kết Kết quả

quả



33



62



95



12



13



25



Total



45



75



120



Nhận xét: Ở cả Nam và Nữ đều chọn công việc làm thêm được trả công theo

thời gian



3 M Mô tả tiêu thức định lượng



12



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế

.Độ tuổi



Độ tuổi

Frequency Percent



Valid

Percent



Cumulative

Percent



Valid 18



14



11.7



11.7



11.7



19



78



65.0



65.0



76.7



20



14



11.7



11.7



88.3



21



7



5.8



5.8



94.2



22



7



5.8



5.8



100.0



120



100.0



100.0



Total



Mô tả tiêu thức định lượng



ô tả tiêu thức định

lượn Các chỉ tiêu mô tả vị trí trung tâm



13



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế



ô tả tiêu thức định lượng



Statistics

Tuổi

N



Valid



120



Missing



0



Mean



19.29



Median



19.00



Mode



19



Sum



2315



Các chỉ tiêu mô tả độ phân tán

Statistics

Tuổi

N



Valid

Missing



120

0



Std. Error of Mean



0.087



Std. Deviation



0.956



Variance



0.914



Range



4



Minimum



18



Maximum



22



Mơ tả hình dáng phân phối

Statistics

Tuổi

N



Valid



120



14



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế

Missing



0



Skewness



1.435



Std. Error of Skewness



0.221



Kurtosis



1.991



Std. Error of Kurtosis



0.438



Nhận xét:

SKEW= 1.435 >0

=> Phân phối lệch phải nhiều

KURT=1.991>0

 Phân phối dốc hơn phân phối chuẩn

II. Ước lượng thống kê

1. Ước lượng trung bình của tổng thể

2.

Descriptives



Statist Std. Err

ic

or



Mức độ hài lòng từ cơng việc là Mean

m thêm



6.69 0.163



95% Confidence Interval for Lower Bou

6.36

Mean

nd



Upper Bou 7.01



15



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế



nd



5% Trimmed Mean



6.69



Median



7.00



Variance



2.872



Std. Deviation



1.695



Minimum



1



Maximum



10



Range



9



Interquartile Range



3



Skewness



-0.056 0.233



Kurtosis



0.253 0.461



Ước lượng mức độ hài lòng trung bình về cơng việc làm thêm của sinh viên với độ tin

cậy 95%.

Nhận xét: Với độ tin cậy 95% có thể kết luận rằng mức độ hài lòng trung bình về

cơng việc làm thêm của sinh viên nằm trong khoảng từ 6.36 đến 7.01

3. Ước lượng tỉ lệ của tổng thể

Descriptives



Lương cao



Mean



16



Statistic



Std. Error



1.67



0.043



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế



95% Confidence Interval for Mean



Lower Bound



0,62



Upper Bound



0,78



5% Trimmed Mean



1.69



Median



2.00



Variance



0.224



Std. Deviation



0.473



Minimum



1



Maximum



2



Range



1



Interquartile Range



1



Skewness



-0.716



0.221



Kurtosis



-1.513



0.438



Chủ động về thời gian



Mean



1.29



95% Confidence Interval for Mean



5% Trimmed Mean



Lower Bound



0,52



Upper Bound



0,71



1.27



17



0.042



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế



Môi trường làm việc tốt



Median



1.00



Variance



0.208



Std. Deviation



0.456



Minimum



1



Maximum



2



Range



1



Interquartile Range



1



Skewness



0.928



Kurtosis



-1.158 0.438



Mean



1.46



95% Confidence Interval for Mean



Lower Bound



0,46



Upper Bound



0,75



5% Trimmed Mean



1.45



Median



1.00



Variance



0.250



Std. Deviation



0.500



Minimum



1



18



0.221



0.046



Bài tập thống kê kinh doanh và kinh tế



Nâng cao kĩ năng mềm



Maximum



2



Range



1



Interquartile Range



1



Skewness



0.169 0.221



Kurtosis



-2.005 0.438



Mean



1.68



95% Confidence Interval for Mean



Lower Bound



0,65



Upper Bound



0,78



5% Trimmed Mean



1.69



Median



2.00



Variance



0.221



Std. Deviation



0.470



Minimum



1



Maximum



2



Range



1



Interquartile Range



1



19



0.043



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Việc làm thêm ảnh hưởng đến việc học mức độ nào? (lựa chọn một câu trả lời cho câu hỏi này)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×