Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. CÁC LỆNH CHO KHÔNG GIAN VECTOR, KHÔNG GIAN EUCLIDE,TRỊ RIÊNG

III. CÁC LỆNH CHO KHÔNG GIAN VECTOR, KHÔNG GIAN EUCLIDE,TRỊ RIÊNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

e) Cú pháp 2: Tên vector = gtđ:csc:gtkt

f) Giải thích:

gtđ: là giá trị bắt đầu của vector.

csc: cấp số cộng.

gtkt: giá trị kết thúc.

g) Ví dụ:

Tạo vector a có giá trị bắt đầu 0.2, giá trị kết thúc pi/2

(= 1.5708), cấp số cộng 0,3.

a = 0.2;0.3;pi/2

a=

0.20000.50000.80001.10001.4000



14



2. Lệnh Linspace

a) Công dụng: Tạo vector có giá trị ngẫu nhiên giới hạn trong khoảng định trước.

15



b) Cú pháp:

y = linspace(x1, x2)

y = linspace(x1, x2, n)

c) Giải thích:

y: tên của vector.

- x1, x2: giới hạn giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của vector y.

- n: số phần tử của vector y.

- Nếu không có giá trị n thì mặc định n = 100.



d) Ví dụ:

y = linspace(1, 10, 7)

y = 1.0000 2.5000



4.0000



8.5000 10.0000



3)Lệnh Poly

a) Cơng dụng: Tìm đa thức đặc trưng

b) Cú pháp: poly(A)

16



5.5000



7.0000



c) Giải thích: A: ma trận A cho trước

d) Ví dụ:

A=

3 -2

-5

12



7



9 21

4 -3



poly (A)

ans=

1.0e+03 *



0.0010 -0.0090 -0.1870 1.7030



4)Lệnh Norm

a) Cơng dụng: Tìm độ dài vecto

b) Cú pháp: norm(B)

c) Giải thích: B: vecto B

d) Ví dụ:

17



B = [ 30,40]

norm (B)

ans

50



5)Lệnh Length

a) Cơng dụng: Để biết vecto đó mấy chiều

b) Cú pháp: length(B)

c) Giải thích: B: vecto B

d) Ví dụ:

B = [ 30,40]

length (B)

ans

2



18



6)Lệnh Cross

a) Cơng dụng: Tích hữu hướng vecto 3 chiều

b) Cú pháp: cross(m,f)

c) Giải thích: m,f : các vecto 3 chiều

d) Ví dụ:

m=

1



2



3



2



3



4



f=



>>cross(m,f)

ans =

-1



2 -1



19



7)Lệnh Dot

a) Cơng dụng: Tích vơ hướng 2 vecto

b) Cú pháp: dot(m,f)

c) Giải thích: m,f : các vecto cho trước

d) Ví dụ:

m=

1



2



3



2



3



4



f=



>>dot(m,f)

ans =

20



20



8)Lệnh Max, Min

a) Cơng dụng:

- Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất)

- Tìm vecto có các giá trị được ghép từ các giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hai vecto đã

cho

b) Cú pháp:

 max(m), min(m)

 max(m,f),min(m,f)

c) Giải thích:

m,f : các vecto

d) Ví dụ:

m=

1



2



3



2



3



1



f=



>>max(m)

ans =

21



3

>>max(m,f)

ans =

2



3



3



B. PHẦN NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

1)Về cách trình bày :

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

…………………………………………...............................................................................

...............................................................................................................................................

22



...............................................................................................................................................

..............................................

2)Về nội dung :

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………



23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. CÁC LỆNH CHO KHÔNG GIAN VECTOR, KHÔNG GIAN EUCLIDE,TRỊ RIÊNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×