Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hàm SFC 68 “X_PUT”

Hàm SFC 68 “X_PUT”

Tải bản đầy đủ - 0trang

 Độ ổn định của dữ liệu

-Để dữ liệu được nhận trong trạng thái ổn định thì ta khơng được viết vào vùng gửi

cho đến khi dữ liệu đã được truyền xong.

5. Hàm SFC 69 “X_ABORT”

-Với SFC 69 “X_ABORT”, Ta kết thúc một kết nối mà chúng được thiết

lập bởi những hàm SFC : X_SEND, X_GET hoặc X_PUT đến đối tác truyền thơng

ngồi trạm S7 địa phương.

-Nếu các hàm X_SEND, X_GET hoặc X_PUT đã thực hiện hoàn thành (BUSY =

0), Nguồn kết nối sử dụng tại hai trạm được giải thoát sau khi SFC 69

“X_ABORT” được gọi.

-Nếu các hàm X_SEND, X_GET hoặc X_PUT chưa hoàn thành (BUSY = 1), ta gọi

hàm SFC “X_ABORT” lại với REQ = 0 và CONT = 0 sau khi kết nối đã huỷ bỏ và

sau đó đợi cho BUSY = 0(chỉ sau khi tất cả nguồn kết nối giải thốt).

-Ta chỉ có thể gọi SFC 69 “X_ABORT” vào thời điểm cuối ở đó SFCs

“X_SEND” , “X_PUT” hoặc X_GET” được định vị. Sự huỷ bỏ kết nối được kích

hoạt bởi việc gọi hàm SFC với REQ =1.

 Các thông số của hàm SFC X_ABORT: PHỤ LỤC 5

 Sự chuyển đến trạng thái STOP :

-Nếu CPU chuyển đến trạng thái STOP, sự huỷ bỏ kết nối bắt đầu với SFC 69

“X_ABORT” được hoàn thành.

 Đối tác truyền thông chuyển đến trạng thái STOP :

-Nếu CPU của đối tác truyền thông chuyển đến trạng thái STOP, điều này không

ảnh hưởng đến sự huỷ bỏ kết nối với SFC 69 “X_ABORT”. Kết nối cũng được

chấm dứt.



- 49 -



- 49 -



PHẦN 4 LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ĐÙNG S7-300

5.1Trang bị điện của hệ thống

1.mạch động lực

Hệ thống xử lí nước thải gồm 25 động cơ,tổng công suất 49 kw.Tất cả các động cơn

đều sử dụng nguồn xoay chiều 3 pha,380V ,50Hz:

RB-201 A/B



: Động cơ thổi khí,cơng suất 3.7kw/động cơ



PU-201 A/B



: Đông cơ hút nước thải,bơm sang tank lọc dầu , công suất 2.2

kw /động cơ



PU-202 A/B



: Động cơ hút nước thải từ bể chứa TK-202 bơm sang bể chứa TK201



PU-203 A/B



:Bơm luân chuyển,công suất 1.5 kw/động cơ



PU-204 A/B



: Động cơ bơm nước từ bể TK-209 vào hai tank lọc cát (SF-201) và

lọc CACBON (AF-201),công suất 3.7 kw/động cơ



PU-205 A/B



: Động cơ hút bùn ở bể lắng bùn TN-201 bơm sang bể lắng TN202 ,Công suất 2.2 kw/động cơ



PU-206 A/B



: Động cơ hút bùn bơm vào máy ép bùn DH-201,công suất 2.2kw/dc



AG-201…205



: ĐỘng cơ khuấy ở các tank xử li nước thải TK-203…207,công suất

mỗi động cơ 1.5 kw



AG-206



: Khuấy tank lắng kết tủa TK-208,Cơng suất 1.5 kw



AG-207



:Khuấy bồn hố chất CT-201 ,cơng suất 1.5 kw



AG-208..211



:Khuấy các bồn hố chất CT-202..205,Cơng suất 0.75 kw/động cơ



CR-201,202



: ĐỘng cơ gạt bùn ở các bể lắng bùn TN-201,202,Công suất 0.75 kw

mối động cơ



- 50 -



- 50 -



R



- 51 -



AGITATOR



AGITATOR



MCCB-4

ABS 33/10A



AGITATOR

AGITATOR



M



1..5KW

AG-204



M



1..5KW

AG-203



MCCB-5

ABS 33/10A



MCCB-6

ABS 33/10A



MCCB-7

ABS 33/10A



AGITATOR



1..5KW

AG-205



M



M



M



WASTE WATER P



1..5KW

AG-202



1..5KW

AG-201



MCCB-3

ABS 33/10A



M



2..2KW

PU-201B



MCCB-2

ABS 33/10A



M



2..2KW

PU-201A



MCCB-1

ABS 33/10A



R

S T



S T



- 51 -



- 52 -



WASTE WATER



1..5KW

AG-207



AGITATOR



AGITATOR



AGITATOR



1..5KW

AG-208



AGITATOR



1..5KW

AG-209



M



MCCB-6

ABS 33/10A



AGITATOR



1..5KW

AG-210



M



MCCB-7

ABS 33/10A



T

1..5KW

AG-206



M



MCCB-5

ABS 33/10A



S

1..5KW

PU-202B



M



MCCB-4

ABS 33/10A



R



1..5KW

PU-202A



M



MCCB3

ABS 33/10A



T



M



MCCB-2

ABS 33/10A



S



M



MCCB-1

ABS 33/10A



R



- 52 -



- 53 -



CYCLO REDUCER



0.75KW

CR-201



0.75KW

AG-211



AGITATOR



M



M



M

2..2KW

PU-205B



SLUDGE PUMP



2..2KW

PU-205A



M



MCCB-18

ABS 33/10A



3.7KW

PU-206B



M



THICKENED SLUGGE PUMP



3.7KW

PU-206A



M



MCCB-19

ABS 33/10A



3.7KW

RB-201A



M



MCCB-21

ABS 33/10A



ROOTS BLOWER



MCCB-20

ABS 33/10A



S T

MCCB-17

ABS 33/10A



R

MCCB-16

ABS 33/10A



S T



MCCB-15

ABS 33/10A



R



- 53 -



- 54 -



ROOTS BLOWER CYCLO REDUCER



0.75KW

CR-202



3.7KW

PU-204B



FILTERING WASTE PUMP



0.75KW

PU-204A



M



MCCB-25

ABS 33/10A



3.7KW

PU-203B



M



FILTER PRESS POWER



3.7KW

PU-203A



M



MCCB-26

ABS 33/10A



MCCB-27

ABS 33/10A



SPARE



3.7KW

RB-201A



M



MCCB-28

ABS 33/10A



S T



3.7KW

RB-201B



M



MCCB-24

ABS 33/10A



R



M



MCCB-23

ABS 33/10A



S T



M



MCCB-22

ABS 33/10A



R



- 54 -



2.Mạch điều khiển

-Sử dụng nguồn 220 V qua máy biến áp TR1-1.5 KVA 380/220V

-Điệu khiển tự động bằng PLC S7-300 của SEMENS

-Dùng các rơle công tắc tơ và rơle nhiệt để bảo vệ cho các động cơ

-Sử dụng các senso báo mức nước, đo độ cứng, độ Ph

THIẾU HÌNH VẼ BỔ SUNG SAU

5.2 Yêu cần điều khiển hệ thống

Hệ thống hoạt động theo hai chế độ

-Chế độ bằng tay :Mộ số tổ bơm có thể được điều khiển độc lập

-Chế độ tự động :Hệ thống làm việc theo chương trình trong PLC

5.3.Phân cơng vào/ ra



- 55 -



- 55 -



TỔNG QUAN VỀ HỆ SCADA

VÀ PHẦN MỀM WinCC

1. TỔNG QUAN VỀ HỆ SCADA

-Hệ SCADA (Supervisory Control And Data Acquisition): là hệ thống điều khiển

giám sát vvà thu thập dữ liệu, ra đời vào những năm 80 trên cơ sở ứng dụng kỹ

thuật tin học, mạng máy tính và truyền thơng cơng nghiệp. Hệ SCADA cho phép

liên kết mạng ở nhiều mức độ khác nhau: từ các bộ cảm biến, cơ cấu chấp hành, các

bộ điều khiển, các trạm máy tính điều khiển và giám sát, cho đến các trạm máy tính

điều hành và quản lý công ty.

Các chức năng cơ bản của hệ SCADA:

-Giám sát (Supervisory): Chức năng này cho phép giám sát liên tục các hoạt động

trong hệ thống điều khiển quá trình. Hiển thị các báo cáo tổng kết về quá trình sản xuất, chỉ

thị giá trị đo lường,... dưới dạng trang màn hình, trang đồ họa, trang sự kiện, trang báo cáo

sản xuất,... Qua đó nhân viên vận hành có thể thực hiện các thao tác vận hành và can thiệp

từ xa đến các hệ thống phía dưới.

-Điều khiển (Control): Chức năng này cho phép người điều hành điều khiển các thiết

bị và giám sát mệnh lệnh điều khiển.

-Thu thập dữ liệu (Data Acquisition): Thu thập dữ liệu qua đường truyền số liệu về

q trình sản xuất, sau đó tổ chức lưu trữ các số liệu như: số liệu sản xuất, chất lượng sản

phẩm, sự kiện thao tác, sự cố,... dưới dạng trang ghi chép hệ thống theo một cơ sở dữ liệu

nhất định.



- 56 -



- 56 -



Cấp quảnlí kinh doanh



Mạnh xí nghiệp



trạm vận

hành



Trạm vận

hành



Cấp quản lí q trình



mạng điều khiển



cấp trường



cảm

biến



PLC

Van



động cơ



bơm

Cơ cấu chấp

hành

Hình III. Cấu hình của một SCADA điển hình



- 57 -



- 57 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hàm SFC 68 “X_PUT”

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×