Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
GQL1A = GQL2A = 5610.67 (triệu đồng)

GQL1A = GQL2A = 5610.67 (triệu đồng)

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.2. Chi phÝ qu¶n lý hƯ thèng cÊp níc

Chi phÝ quản lý chỉ khác PA 2B ở phần điện năng bơm nớc.

Chi phí điện năng: Chi phí điện năng đợc giảm đi (theo PL3.4)

thì:

G = 17.83 *1.1 = 19.61 (triệu ®ång)

GQL = 9324,29 - 19,61 = 9304.68 (tr.®)

2.3. TÝnh gi¸ thành 1m3 nớc.

Giá thành xây dựng 1m3 nớc.

gXD = GXD / Q

= (11134.21/ 30000)*106

= 371140.33( đồng/ m3).

Sau 20 năm công trình sẽ đợc hoàn vốn giá thành xây

dựng 1m3 níc lµ:

gXD1 = gXD / 365.20

= 371140,33/ 365 .20

= 50,84 (đồng/ m3).

Giá thành quản lý 1m3 nớc.

gQL = GQL / Q

=( 9304.68 / 30000.365)*106

= 849 (đồng/ m3).

Giá thµnh 1m3 níc:

g = gXD2 + gQL

= 50,84 + 849

= 899,84(đồng/ m3).

Giá bán 1m3 nớc có tính thuế:

gb = g ( 1 + L + T )

L: lãi định mức của nhà máy, L = 5%.

T: thuế VAT đối víi kinh doanh níc s¹ch, T = 5%.

 gb = 899,84 ( 1 + 0,05 + 0,05)

= 989.824 (®ång/ m3).

TÝnh tròn gb = 1000 (đồng/ m3).

D. Phơng án 1 B:

1. Giai đoạn I.

Trong giai đoạn I, các chỉ tiêu kinh tế của PA này giống nh ở

PA.2B



2. Giai đoạn II.

2.1.

-



Chi phí nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nớc



So với PA.2B đã tính toán thì:

Chi phí cải tạo và mở rộng mạng lới đờng ống. (Thay đổi)

Chi phí thay thế và lắp thêm thiết bị trong công trình thu

và trạm bơm cấp I (Không đổi).

Chi phí xây dựng thêm một đơn nguyên trạm xử lý (gồm cả

bể chứa). (Không đổi).

Chi phí thay thế thiết bị trong trạm bơm cấp II. (Không đổi).



Tổng chi phí nâng cấp, cải tạo : Đợc công thêm 1842.56 Trđ

so với PA.2B.

GXDII = 9291.15 + 1842,56 =

®ång)



11133.71 (tr . ®ång)  11,13 (tû



2.2. Chi phÝ qu¶n lý hƯ thèng cÊp níc

Chi phÝ qu¶n lý chØ khác PA 2B ở phần điện năng bơm nớc.

Chi phí điện năng: Chi phí điện năng đợc giảm đi (theo PL3.4)

thì:

G = 244.068 *1.1 = 268.47 (triệu

đồng)

GQL = 9324,29 268.47 = 9055.82 (tr.đ)



2.3. Tính giá thành 1m3 nớc.

Giá thành xây dựng 1m3 nớc.

gXD = GXD / Q

= (11133.71 / 30000)*106

= 371123.67 ( đồng/ m3).

Sau 20 năm công trình sẽ đợc hoàn vốn giá thành xây

dựng 1m3 nớc là:

gXD1 = gXD / 365.20

= 371123.67 / 365 .20

= 50,83(đồng/ m3).

Giá thành quản lý 1m3 nớc.

gQL = GQL / Q

=( 9055.82 / 30000.365)*106

= 827 (đồng/ m3).

Giá thành 1m3 níc:

g = gXD2 + gQL

= 50,83 + 827



= 877.83 (®ång/ m3).

 Gi¸ b¸n 1m3 níc cã tÝnh th:

gb = g ( 1 + L + T )

L: lãi định mức của nhà máy, L = 5%.

T: thuế VAT đối với kinh doanh níc s¹ch, T = 5%.

 gb = 877.83 ( 1 + 0,05 + 0,05)

= 965 (đồng/ m3).

Tính tròn gb = 970 (®ång/ m3)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

GQL1A = GQL2A = 5610.67 (triệu đồng)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×