Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5,61 ( tỷ đồng).

5,61 ( tỷ đồng).

Tải bản đầy đủ - 0trang

T: thuế VAT đối với kinh doanh nớc sạch, T = 5%.

 gb = 907,09 = ( 1 + 0,05 + 0,05)

= 998.69 1000 (đồng/ m3).



1.



Giai đoạn II.



2.1. Chi phí nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nớc

Chi phí cải tạo và mở rộng mạng lới đờng ống.

Chi phí thay thế và lắp thêm thiết bị trong công trình thu

và trạm bơm cấp I

- Chi phí xây dựng thêm một đơn nguyên trạm xử lý (gồm cả

bể chứa)

- Chi phí thay thế thiết bị trong trạm bơm cấp II

Các chi phí trên không thay đổi so với PA.2B.

-



Tổng chi phí nâng cấp, cải tạo :

GXDII = 9291,15 (tr . đồng) 9,3 (tỷ đồng)

2.2. Chi phí quản lý hệ thống cấp nớc

Chi phí quản lý chỉ khác PA 2B ở phần điện năng bơm nớc.

Chi phí điện năng: Chi phí điện năng đợc cộng thêm một

phần chênh lệch đợc tính toán trong PL3.4: G = 31,98*1.1 =

35.178 (triƯu ®ång)

GQL = 9324.29 + 35.178 = 9359.468 (tr.®)

2.3. TÝnh giá thành 1m3 nớc.

Giá thành xây dựng 1m3 nớc.

gXD = GXD / Q

= (9291,15/ 30000)*106

= 309705 ( ®ång/ m3).

Sau 20 năm công trình sẽ đợc hoàn vốn giá thành xây

dựng 1m3 nớc là:

gXD1 = gXD / 365.20

= 309705/ 365 .20

= 42,42 (đồng/ m3).

Giá thành quản lý 1m3 níc.

gQL = GQL / Q

=( 9359.468/ 30000.365)*106

= 854 (®ång/ m3).

 Giá thành 1m3 nớc:

g = gXD2 + gQL



= 42,42 + 854

= 896.4 (đồng/ m3).

Giá bán 1m3 nớc có tính thuÕ:

gb = g ( 1 + L + T )

L: lãi định mức của nhà máy, L = 5%.

T: thuế VAT đối với kinh doanh nớc sạch, T = 5%.

gb = 896.4 ( 1 + 0,05 + 0,05)

= 986.062 (đồng/ m3).

Tính tròn gb = 950 (đồng/ m3).

C. Phơng án 1 A:

1. Giai đoạn I.

1.1. Chi phí xây dựng công trình ban đầu

Chi phí này bằng chi phí xây dựng công trình ban đầu của

PA.2A trong giai đoạn I.

GXD1A = GXD2A = 12838.75 (tr.đ)

1.2. Chi phí quản lý hệ thống cấp nớc

Chi phí này bằng chi phí quản lý của PA.2A trong giai đoạn I.

GQL1A = GQL2A = 5610.67 (triệu đồng)

5,61 ( tỷ đồng).

1.1. Tính giá thành 1m3 nớc.

(Các thông số tính toán đợc nh phơng PA.2A)



2.Giai đoạn II.

1.1. Chi phí nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nớc

-



So với PA.2B đã tính toán thì:

Chi phí cải tạo và mở rộng mạng lới đờng ống. (Thay đổi)

Chi phí thay thế và lắp thêm thiết bị trong công trình thu

và trạm bơm cấp I (Không đổi).

Chi phí xây dựng thêm một đơn nguyên trạm xử lý (gồm cả

bể chứa). (Không đổi).

Chi phí thay thế thiết bị trong trạm bơm cấp II. (Không đổi).



Tổng chi phí nâng cấp, cải tạo : Đợc công thêm 1842.56 Trđ so

với PA.2B.

GXDII = 9291.65 + 1842,56 =

đồng)



11134.21 (tr . đồng) 11,2(tỷ



2.2. Chi phí quản lý hệ thống cấp nớc

Chi phí quản lý chỉ khác PA 2B ở phần điện năng bơm nớc.

Chi phí điện năng: Chi phí điện năng đợc giảm đi (theo PL3.4)

thì:

G = 17.83 *1.1 = 19.61 (triƯu ®ång)

GQL = 9324,29 - 19,61 = 9304.68 (tr.đ)

2.3. Tính giá thành 1m3 nớc.

Giá thành xây dựng 1m3 nớc.

gXD = GXD / Q

= (11134.21/ 30000)*106

= 371140.33( đồng/ m3).

Sau 20 năm công trình sẽ đợc hoàn vốn giá thành xây

dựng 1m3 nớc là:

gXD1 = gXD / 365.20

= 371140,33/ 365 .20

= 50,84 (đồng/ m3).

Giá thành quản lý 1m3 nớc.

gQL = GQL / Q

=( 9304.68 / 30000.365)*106

= 849 (đồng/ m3).

Giá thành 1m3 nớc:

g = gXD2 + gQL

= 50,84 + 849

= 899,84(đồng/ m3).

Giá bán 1m3 níc cã tÝnh thuÕ:

gb = g ( 1 + L + T )

L: lãi định mức của nhà máy, L = 5%.

T: th VAT ®èi víi kinh doanh níc s¹ch, T = 5%.

 gb = 899,84 ( 1 + 0,05 + 0,05)

= 989.824 (đồng/ m3).

Tính tròn gb = 1000 (đồng/ m3).

D. Phơng án 1 B:

1. Giai đoạn I.

Trong giai đoạn I, các chỉ tiêu kinh tế của PA này giống nh ở

PA.2B



2. Giai đoạn II.

2.1.

-



Chi phí nâng cấp, cải tạo hệ thống cấp nớc



So với PA.2B đã tính toán thì:

Chi phí cải tạo và mở rộng mạng lới đờng ống. (Thay đổi)

Chi phí thay thế và lắp thêm thiết bị trong công trình thu

và trạm bơm cấp I (Không đổi).

Chi phí xây dựng thêm một đơn nguyên trạm xử lý (gồm cả

bể chứa). (Không đổi).

Chi phí thay thế thiết bị trong trạm bơm cấp II. (Không đổi).



Tổng chi phí nâng cấp, cải tạo : Đợc công thêm 1842.56 Tr®

so víi PA.2B.

GXDII = 9291.15 + 1842,56 =

®ång)



11133.71 (tr . ®ång)  11,13 (tû



2.2. Chi phÝ qu¶n lý hƯ thèng cấp nớc

Chi phí quản lý chỉ khác PA 2B ở phần điện năng bơm nớc.

Chi phí điện năng: Chi phí điện năng đợc giảm đi (theo PL3.4)

thì:

G = 244.068 *1.1 = 268.47 (triƯu

®ång)

GQL = 9324,29 – 268.47 = 9055.82 (tr.®)



2.3. Tính giá thành 1m3 nớc.

Giá thành xây dựng 1m3 níc.

gXD = GXD / Q

= (11133.71 / 30000)*106

= 371123.67 ( đồng/ m3).

Sau 20 năm công trình sẽ đợc hoàn vốn giá thành xây

dựng 1m3 nớc là:

gXD1 = gXD / 365.20

= 371123.67 / 365 .20

= 50,83(đồng/ m3).

Giá thành quản lý 1m3 níc.

gQL = GQL / Q

=( 9055.82 / 30000.365)*106

= 827 (đồng/ m3).

Giá thành 1m3 nớc:

g = gXD2 + gQL

= 50,83 + 827



= 877.83 (đồng/ m3).

Giá bán 1m3 níc cã tÝnh thuÕ:

gb = g ( 1 + L + T )

L: lãi định mức của nhà máy, L = 5%.

T: thuế VAT đối với kinh doanh nớc sạch, T = 5%.

 gb = 877.83 ( 1 + 0,05 + 0,05)

= 965 (đồng/ m3).

Tính tròn gb = 970 (đồng/ m3)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5,61 ( tỷ đồng).

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×