Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chi phí xây dựng trạm bơm cấp II

Chi phí xây dựng trạm bơm cấp II

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.2. Chi phÝ qu¶n lý hƯ thèng cÊp níc

 Chi phí điện năng

Chi phí điện cho trạm bơm trong 1 năm :

Q b .H b .T.365.gĐ iện

G Đ iện

(tr.đồng)

102.3,6. b . Đ C .106



(9.7)



Qb: lu lợng trạm bơm (m /ngđ).

Hb: cột áp toàn phần của bơm (m).

T : thời gian bơm hoạt động (ngđ).

gd : giá 1kW điện, gd = 1000 (đồng/kW).

ĐC : hiệu suất động cơ điện (%).

b : hiệu suất bơm (%).

3



Bảng 9- 4. Tổng chi phí điện cho sản xuất.

St

t



Trạm

bơm



Q

(m3/ng

đ)



H

(m)



1

2



Cấp I

10000 40

Cấp

II 12429. 63

(Yên

9

Thắng)

Cấp

II 6693.0 42,5

(Đền

4

Dâu)



T

(ng

đ)



b

(%)



1

1



78

72



gd

Thành

( đ/k tiền

C

W)

(tr

.

đồng)

78 1000

653,52

72 1000

1501,53



1



79



79 1000



Đ



453



3

4

5



Bơm

chuyển

tiếp

Bơm rửa

lọc

Bơm gió



9561.4 30

7



1



79



79 1000



456,86



10.000 9



0,02

5

0,01

9



80



80 1000



3,495



82



82 1000



1,685



10.000 6



điện cho sản xuất:



Tổng chi phí 3070.0

9



Bơm rửa lọc chỉ hoạt động trong 5 phút rửa gió + nớc

và 4 phút rửa nớc thuần tuý = 9 phút = 0,15(h) trong

mỗi đợt rửa lọc. Trạm gồm 4 bể, yêu cầu mỗi bể rửa 1

lần trong ngày. Thời gian bơm rửa lọc hoạt động là :

0,15. 4 = 0,6 (h) = 0,025 (ngđ).

Bơm gió chỉ hoạt động trong 2 phót sơc giã vµ 5 phót

rưa giã + níc = 7 phút = 0,117 (h) trong mỗi đợt rửa lọc.

Thời gian bơm gió hoạt động là : 0,117. 4 = 0.467 (h)

= 0.0194 (ngđ).

Trạm bơm chuyển tiếp bơm nớc lên trạm bơm Yên

Thắng với công suất



Chi phí điện cho thắp sáng và mục đích khác:

GK = 10%. GSX = 0,1 *3070.09 = 307 (tr . đồng)

(9.8)

Tổng chi phí điện năng:

GĐ = GSX + GK = 3070.09 + 307 = 3377,1 (tr . đồng)

(9.9)

Chi phí hoá chất

Chi phí Clo :

- Chi phí Clo trong trạm xử lý Yên Thắng:

Lợng Clo dïng trong 1 ngµy :

G1 = 120,45 kg/ ngµy.

- Chi phí Clo trong trạm xử lý Đền Dâu:

Liều lợng Clo cho vào nớc: LCl = 3 (mg/l).

Lợng Clo dùng trong 1 ngµy :

-



G2 = LCl * Q/1000 = 3 * 7000/1000 = 21 (kg/ngđ).

Chi phí Clo trong trạm xử lý Lộ 42:

Liều lợng Clo cho vào nớc: LCl = 3 (mg/l).

Lợng Clo dùng trong 1 ngày :

G3 = LCl * Q/1000 = 3 * 3000/1000 = 9 (kg/ngđ).



Tổng lợng Clo dùng trong 1 ngày :

G =

(kg/ngđ).



G1 + G2 + G3 = 120,45 + 21 + 9 = 150,45



Đơn giá Clo : 6600 ®ång / kg = 0,0066 (tr . đồng / kg)



Chi phí Clo trong 1 năm: GCL = 0,0066 . 150,45. 365 =



362,43 (tr . ®ång)

 Chi phí vôi:

Lợng vôi dùng trong 1 ngày : V = 31 . 10000 / 1000 =

310 (kg / ngày)

Đơn giá vôi : 1000 (đồng/ kg) = 0,001 (tr . đồng / kg)

Chi phí vôi trong 1 năm : G V = 0,001 . 310 . 365 = 113.15 (tr .

đồng)

Tổng chi phí hoá chất:

GHC = GCL + GP + GV = 362,43 + 113,15 = 475,58 (tr .

®ång)

 Chi phí lơng và bảo hiểm xã hội cho công nhân



Với công suất trạm cần phải xử lý là Q = 10000 m3 /

ngày, số công nhân và cán bộ cần thiết cho trạm xử lý

là 10 ngời. Mức lơng bình quân đầu ngời : 1(tr .

đồng / ngời.tháng).

Chi phí trả lơng trong 1 năm:

GL = 10 . 1. 12 = 120,0 (tr . đồng)

Chi phí bảo hiểm xã héi b»ng 20% l¬ng : GBH = 20%. GL =

0,2 . 120 = 24,0 (tr . ®ång)

 Tỉng chi phÝ lơng và bảo hiểm:

G L-BH = GBH + GL = 120 + 24,0 = 144,0 (tr . ®ång)

 Chi phí khấu hao cơ bản và sửa chữa lớn :

Bảng 9- 5. Tổng chi phí khấu hao cơ bản và chi phí sửa

chữa lớn.

Loại tài

sản

cố

định

Thiết

bị

Nhà và

vỏ



Giá trị

(tr .

đồng)

4588.6

2

8016,0

5



KH cơ bản

%

10

5



Thành

tiền

458.86

400,8



KH Sửa chữa

lớn

%

Thành

tiền

5,0

229,43

2,5



200,4



Tổng cộng

(tr . đồng)



688.29

601,2



Đờng

ống

Tổng :



4653.8

5

17258.

51



6



279.23



3,0



1138,89



139.61



418.85



569,44



GKH =

1708,34



Chi phí khác

Chi phÝ qu¶n lý xÝ nghiƯp : b»ng 0,85% khÊu hao cơ bản

và sửa chữa lớn

1708,34 x 0,85% = 14,52 (tr . đồng)

Chi phí phân xởng : bằng 27,5% chi phÝ qu¶n lý xÝ nghiƯp

14,52 x 27,5% = 4, (tr . đồng)

Tổng các chi phí khác : G K = 14,52 + 4,0 = 18,92 (tr .

®ång)

 Tỉng chi phí quản lý hàng năm :

GQL = GĐ + GHC + GL-BH+ GKH + GK

(9.10)

= 3377,1 + 475,58 + 144,0 + 1708,34 + 18,92

= 5723.94 (tr . ®ång)  5724 (tr.đồng) 5,75 ( tỷ đồng).

1.3.



Tính giá thành 1m3 nớc.



Giá thành xây dựng 1m3 nớc.

gXD = GXD / Q



(9.11)



= 18062.51*10 / 20000

= 903125.5 ( đồng/ m3).

Sau 20 năm công trình sẽ đợc hoàn vốn giá thành xây dựng

1m3 níc lµ:

gXD1 = gXD / 365.20

(9.12)

= 903125.5/ 365 .20

= 123,7 (đồng/ m3).

Giá thành quản lý 1m3 nớc.

gQL = GQL / Q

(9.13)

6

=(5723.94/ 20000.365)*10

= 784.10(đồng/ m3).

Giá thành 1m3 nớc:

g = gXD1 + gQL

(9.14)

= 123,7 + 754.77

= 907 (đồng/ m3).

Giá b¸n 1m3 níc cã tÝnh th:

6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chi phí xây dựng trạm bơm cấp II

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×