Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tổn thất áp lực qua bể phản ứng: (m).

Tổn thất áp lực qua bể phản ứng: (m).

Tải bản đầy đủ - 0trang

1



5

4



3

1



c hú t híc h

2



5

4



1



Má ng phân phố i n í c v µo



2



è ng dÉn n í c sa ng bể l ọ c



3



Hố t hu c ặn



4



Ngă n l ắng



5



Vá c h ngă n phân phố i



2





nh 6.5:

bể l ¾ng ngang t hu n í c c i bể



8.2.5.2. Tính toán.

a. Các thông số tính toán.

Đây là loại bể lắng ngang thu nớc ở cuối, hệ thống xả cặn

bằng thuỷ lực.

Công suất Q 25.000 m3/ngđ 1.041,67 m3/h

Hàm lợng cặn sau khi đa hóa chất vào C max 173 (mg/l)

b. Tính toán dung tích bể.

Diện tích mặt bằng bể xác định theo công thức:

Q

F

3,6 U 0



Trong đó:

- Q : lu lợng tính toán, Q 1.041,67 (m3/h)

- U 0 : Tốc độ rơi của cặn: U 0 0,5 (mm/s). (Quy ph¹m

U 0 0,45 0,5 mm/s )

-  : Hệ số kể đến sự ảnh hởng của thành phần vận tốc rối

của dòng nớc theo phơng thẳng đứng. Chọn tØ sè L/H o = 15,

ta cã K = 10, 1,5 .

vận

tốc trung bình của dòng chảy trong bÓ:

v  K .U o 10.0,5 5 (mm/s)

1.041,67

 F 1,5 

868 (m2)

3,6 0,5

Sè bĨ l¾ng : N 2 bĨ.

ChiỊu cao vùng lắng: H 0 2,9 (m). (Quy phạm H 0 2 3 m )



Chiều rộng mỗi bể:



B



Q

1.041,67



10 (m)

3,6 vtb H 0 N 3,6 5 2,9 2

10

5

2



Mỗi bể lắng chia làm 2 ngăn, chiều rộng mỗi ngăn: b

(m)

Chiều dài mỗi bĨ l¾ng: L 



F

868



43,4 (m)

B N 10 2



TØ sè L/Ho theo tính toán sẽ là: 43,4/2,9 = 15 đúng bằng tỉ

số đã chọn.

Nếu chiều rộng mỗi ngăn b = 5 m, hàng lỗ cuối cùng nằm cao

hơn mức cặn tính toán là 0,4 m (Quy phạm 0,3 0,5m ), thì

diện tích công tác của vách ngăn phân phối vào bể, đặt

cách đầu bể 1,5 m (Quy phạm 1 2m ), sÏ lµ:

Fn b.( H 0  0,4) 5.( 2,9  0,4) 12,5 (m)

1.041,67

260,4 (m3/h)

2 2



Lu lợng nớc tính toán qua mỗi ngăn: q n

0,072 (m3/s)



Diện tích cần thiết của các lỗ ở vách ngăn phân phối nớc vào

là:

f lo1



qn

0,072



0,24 (m2)

vlo1

0,3



Diện tích cần thiết của các lỗ ở vách ngăn thu nớc ở cuối bể

đặt cách tờng 1,5m là:

f lo 2



q m 0,072



0,144 (m2)

vlo 2

0,5



Lấy đờng kính lỗ ở vách ngăn phân phối thứ nhất d 1 =

0,08m (Qui ph¹m d = 0,05  0,15m). DiƯn tích một lỗ flỗ1 =

0,005 m2. Tổng số lỗ ở vách ngăn phân phối thứ nhất là:

n1



f lo1

0,24



48 (lỗ)

f lo1

0,005



Đờng kính lỗ ở vách ngăn phân phối thứ hai là d 1 = 0,06m,

diện tích lỗ flỗ2 = 0,00285 m2. Tổng số lỗ ở vách ngăn phân

phối thứ hai là:

n2



f lo 2

0,144



50 (lỗ)

f lo 2

0,00285



ở vách ngăn phân phối bố trí thành 8 hàng dọc và 6 hàng

ngang, tổng số lỗ đục là: 8 x 6 = 48 lỗ. Khoảng cách giữa

trục các lỗ theo hàng dọc là:

(2,9 0,4) : 6 = 0,42m.

Khoảng cách giữa trục các lỗ theo hàng ngang là:



5 : 8 = 0,62m.

Thể tích vùng chứa nén cặn của 1 bể lắng:

WC 



T Q  C max  C 

(m3)

N 



Trong ®ã:

- C max : Hàm lơng cặn trong nớc đa vào bể lắng, C max 173

(mg/l).

- C : Hàm lợng cặn còn lại trong nớc sau khi lắng, C 10 (mg/l).

- : Nồng độ trung bình của cặn đã nén chặt, lấy theo

bảng VI.8-TCN 33-85

30.000 (mg/m3).

- T : thời gian giữa 2 lần xả cặn (h), T=24 (h).

WC 



24 1041,67 173  10

68 (m3)

2 30.000



DiƯn tÝch mỈt b»ng một bể lắng: f b

Chiều



cao



trung



bình



của



F 868



434 (m2)

N

2



vùng



chứa



nén



cặn:



W

68

HC C

0,15 (m)

fb

434



Chiều



cao



trung



bình



của



bể



lắng:



H B H 0 H C 2,9  0,15 3,05 (m)

ChiỊu cao líp b¶o vƯ: hbv 0,35 (m). (Quy phạm hbv 0,3 0,5 m )

Chiều cao xây dùng bÓ: H XD  H B  hbv 3,05 0,35 3,4 (m)



Tổng chiều dài của bể lắng kể cả ngăn thu nớc:

LB 43,4 1,6 45 (m)

Thể tích cđa mét bĨ l¾ng: WB  LB H B B 46,4 3,4 10 1577,6

(m3)

Lợng nớc dùng cho việc xả cặn bể lắng tính bằng phần trăm lu lợng nớc xử lý, đợc xác định theo công thức VI-11 TCVN 33-85

trang 64 nh sau :

P



K P * Wc * N

100%

q *T



(6.38)



Trong đó:

Wc: Thể tích vùng chứa và nén cặn, Wc = 68 (m3)

 KP: HƯ sè pha lo·ng cỈn, b»ng 1,2 - 1,5, chän Kp = 1,5.

 N : sè lợng bể lắng, N = 2 .

T : thời gian giữa 2 lần xả cặn (h), T=24 (h).

q : Lu lợng nớc tính toán (m3/h), q = 1041,67 (m3/h).

1,5 * 68 * 2

 P

100 0,816(%)

1041,67 * 24



VËy lu lợng nớc dùng cho việc xả cặn bể lắng, tính theo thĨ tÝch

lµ:

V BLXC 0,816% 25.000 204(m 3 ).



HƯ thèng xả cặn làm bằng máng đục lỗ ở hai bên và đặt dọc

theo trục của mỗi ngăn. Chọn thời gian xả cặn của bể lắng là t =

10 phút để đảm bảo xả hết lợng cặn. Tốc độ nớc chảy ở cuối

máng không nhỏ hơn 1 m/s.

68

34 (m3).

2

34



0,0567 (m3/s).

10.60



Dung tích chứa cặn của một ngăn là: Wc n

Lu lợng cặn ở một ngăn là: qc n



Wc n

t



Diện tích của máng xả cặn (chọn vm = 1,5 m/s):

Fm 



0,0567

0,038 (m2).

1,5



KÝch thíc m¸ng a x b = 0,15 x 0,3 (m)

Tốc độ nớc chảy qua lỗ: vl 1,5 (m/s)

Tổng

diện

tích

lỗ

trên

một



máng



xả



cặn:



q c n 0,0567



0,038 (m2)

vl

1,5

Đờng kính lỗ chän: d l 25 (mm). (Quy ph¹m d l 25 mm )

f l 0,00049 (m2)

f l

0,038



39 (lỗ)

Số lỗ một bên máng xả cặn: n

fl

2.0,00049

L

43,4

1,1 (m)

Khoảng cách giữa các tâm lỗ: e m

n

39

f l



Tâm lỗ đặt cao hơn đáy máng 80 mm.

Đờng kính ống xả cặn víi q c  n 0,0567 (m3/s), chän Dc = 200

mm øng víi vc = 1,77 m/s.

II.5 -BĨ läc nhanh.:

Víi công suất và chất lợng nớc nguồn nêu trên ta sử dụng bể lọc

nhanh trọng lực.

a/Sơ đồ tính toán:



1

3



2



3

4



4



9



5

6



5



12 11



1



8

7



Ghi chú:

(1)- Đờng ống dẫn nớc lọc vào bể.

(2)- Mơng phân phối nớc lọc và tập trung nớc rửa lọc.

(3)- Máng phân phối nớc lọc và thu nớc rửa lọc.

(4)- Lớp vËt liƯu läc.

(5)- Líp vËt liƯu ®ì.

(6)- HƯ thèng thu nớc trong và phân phối nớc rửa lọc.

(7)- ống dẫn nớc trong vào bể chứa nớc sạch.

(8)- ống cấp nớc rưa läc.

(9)- èng x¶ níc rưa läc.

(10)-èng cung cÊp khÝ.

(11)-èng xả nớc lọc đầu.

(12)-Mơng thoát nớc rửa lọc.

b/Tính toán:

Ta tính to¸n víi bĨ läc 1 líp vËt liƯu läc, vËt liệu lọc là cát

thạch anh có:

d min 0,7 (mm)

d max 1,6 (mm) ( Theo 6.105-20TCN 33-85)

d td 0,8 1 (mm)

§é nở tơng đối: e 30% .

Chiều dày lớp vật liệu lọc là: L 1,2 (m)

Tốc độ lọc khi làm việc bình thờng: vbt 7 (m/h)

Tốc độ lọc khi làm việc tăng cờng: vtc 8 10 (m/h)

Phơng pháp rửa lọc là nớc và gió kết hợp.

Thời gian rửa nớc thuần tuý là: t1 6 (phút) 0,1 (h).

Thời gian ngừng để rửa bể là: t 2 0,35 (h).

Cờng độ nớc rửa là: W 10 (l/s.m2).

*Xác định các kích thớc cơ bản.

Tổng diện tích mặt bằng các bể lọc đợc tính nh sau:



F



t .vbt



q

2

 3,6.w .t1.  a.vbt .t2 (m ).



Trong ®ã:

- Q: công suất trạm xử lý, Q 25.000 (m3/ngđ).

+T là thời gian làm việc của trạm trong một ngày đêm, T 24 (h).

+vbt : là tốc độ lọc khi làm việc bình thờng: vbt 7,3

(m/h).

+W: là cờng độ níc rưa, W10 (l/s.m2).



t1 :lµ thêi gian rưa läc, t1  0,1 h.

t2 :lµ thêi gian ngõng lµm viƯc cđa bể để thực hiện các

thao tác rửa, t2 0,35 (h).

a 2 là số lần rửa lọc trong một ngày đêm.

Thay số ta có:



25000

150 (m2)

24.7,3- 3,6.10.0,1- 2.7,3.0,35

Số bĨ läc lµ: N  1 f  6 bĨ.

2



F



KiĨm tra tốc độ lọc tăng cờng :



n

6

Vtc Vbt . n  1  7,3 . 6 1  8,8 (m/h) < Vtc cho phÐp  8  10

(m/h)

Nh vËy số bể lọc là N 6 là hợp lý.

Diện tích mỗi bể là Fb



f

150



= 25 (m2)

n

6



Chọn kích thíc bĨ lµ: a . a  5 . 5 (m2)

*Tính toán máng phân phối và thu nớc rửa lọc.

Với kÝch thíc bĨ lµ a . a  5 . 5 (m) ta chọn mỗi bể hai

máng phân phối nớc và thu nớc rửa lọc. Máng có mặt cắt

ngang hình ngũ giác với đáy hình tam giác.

Lu lợng nớc rửa bể tính theo công thức:

qr = W. Fb

+W: là cờng ®é níc rưa, W 10 (l/s.m2).

+Fb : diƯn tÝch bĨ, Fb = 5 . 5 = 25 (m2).

 qr = 10 . 25/1000 = 0,25 (m 3/s)

 Lu lỵng níc rửa thu vào một máng là:

qm qr / 2 0,125 (m3/s) .

Chiều rộng máng là: Bm k . 5



qm2



1,57 a 3



(m),



(6.120.20TCN33-85)



Trong đó:

k :là hệ số phụ thuộc vào hình dáng của máng, k 2,1.

qm: là lu lợng nớc vào máng, qm 0,125 (m3/s).

a: là tỉ số giữa chiều cao phần chữ nhật của m¸ng víi

mét nưa chiỊu réng m¸ng, a  1,5.

 Bm  2,1 .



5



2

0,125

 0,47 (m)

 1,57 1,5 3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tổn thất áp lực qua bể phản ứng: (m).

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×