Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. phân tích nhiệm vụ thiết kế

II. phân tích nhiệm vụ thiết kế

Tải bản đầy đủ - 0trang

đồ án mạng lới cntp



gvhd :



1.Tính diện tích các khu vực xây, đờng phố, quảng trờng, công viên

cây xanh

Với bình ®å ®· cho tû lÖ 1:10.000 ta cã :

DiÖn tÝch chung của các khu vực nh sau:





Khu vực I là S1= 1038,55ha







Khu vực 2 là S2= 642,96 ha



=> Vậy tổng diƯn tÝch cđa thµnh phè lµ S = 1681,51 ha.

- DiƯn tÝch xÝ nghiƯp c«ng nghiƯp I : S1XN= 59,39 ha

- DiƯn tÝch xÝ nghiƯp c«ng nghiƯp II : S2XN= 92,26 ha

- Diện tích cây xanh,đờng và quảng trờng chiếm 12% diện tích thành phố,

trong đó cây xanh chiếm 40%,đờng và quảng trờng chiếm 60%.

SCX,đ,qtr = 12%STP = 0,12.1681,81 = 201,78 (ha)

- Diện tích đờng và quảng trờng chiếm 60% diện tích thành phố

SĐ,qtr= 60.%STP= 0,6.201,78 = 121,07 (ha)

Diện tích cây xanh chiếm 40% diện tích thành phố.

Scx= 40.%STP= 0,4.201,78 = 80,71 (ha)

- DiÖn tÝch thùc tÕ khu vùc 1 lµ

S1kv= S1- S1xn = 1038,55 – 59,39 = 979,16 (ha)

- DiƯn tÝch thùc tÕ khu vùc 2 lµ

S2kv= S2- S2xn= 642,96 - 96,26 = 546,70 (ha)

2. TÝnh lu lỵng níc cho nhu cầu sinh hoạt của các khu dân c

Khu vực 1:

- Mật độ dân số P1 : 165 ngời /ha

- Dân số của khu vực 1 là N1: N1= P1. SIkv= 979,16.165 = 161561 (ngời)

- Số tầng nhà : 4- 5 tầng

- Mức độ trang bị các thiết bị vệ sinh : Loại 3

Tra tiêu chuẩn cấp nớc ta có tiêu chuẩn dùng nớc trung bình

q= 200 300 (l/ngêi .ng®)

Ta chän :

-



Svth :



q= 250 (l/ngêi .ng®)



HƯ sè dïng nớc không điều hòa giờ : kgiờ max= maxmax



2



đồ án mạng lới cntp



gvhd :



max : Hệ số kể đến mức độ tiện nghi của ngôi nhà, chế độ làm việc của các

xí nghiệp công nghiệp và các điều kiện địa phơng khác max= 1,4-1,5 chọn

max=1,4

max : Hệ số kể đến số dân trong khu dân c, tra bảng và nội suy ta cã

βmax= 1,08

kgiê max= αmaxβmax=1,4.1,08 = 1,512 ta chän (kgiờ max=1,5)

-



Hệ số dùng nớc không điều hòa ngày đêm: kng®= 1,25 -1,5



Ta chän : kng®= 1,5

QshKV1max=



q1 .N 1 .k ngd



=



1000



250.161561.1,5

=60585,36 (m3/ngđ)

1000



Khu vực 2:

- Mật độ dân số P2 : 210 ngời /ha

- Dân số của khu vực 2 là N2: N2= P2. SIIkv=210.546,70= 114807 (ngời)

- Số tầng nhà : 3 - 4 tầng

- Mức độ trang bị các thiết bị vệ sinh : Loại 4

Tra tiêu chuẩn cấp nớc ta có tiêu chuẩn dùng nớc trung bình

q= 300 400 (l/ngêi .ng®)

Ta chän :



q = 300 (l/ngêi .ng®)



ta chän max=1,45 và tra bảng có max=1,09

-Hệ số dùng nớc không ®iỊu hßa giê : kgiê max= αmaxβmax= 1,45.1,09 = 1,58

(chän kgiờ max=1,5 )

- Hệ số dùng nớc không điều hòa ngày đêm: kngđ= 1,25 1,5

Ta chọn : kngđ= 1,5

QshKV2max=



q 2 .N 2 .k ngd

1000



=



300.114807 .1,5

=51663,15 (m3/ngđ)

1000



Vậy lu lợng nớc dùng cho sinh hoạt trong thành phố là:

Qsh=



qi .N i .k ngd

1000



=



(250.161561 + 300.114807 ).1,5

= 112248,51 (m3/ngđ)

1000



3. Lợng tới cây tới đờng

Do điều kiện khí hậu:

+Nhiệt độ trong năm :100ữ 350C

+Hớng gió chính : Đông nam



Svth :



3



đồ án mạng lới cntp



gvhd :



Theo quy phạm 20 TNC: 33-85 (Tới cây thủ công 3 ữ 6 l/m2 cho một lần tới, tới

rửa đờng bằng cơ giới 0.5 ữ 1.5) l/m2 cho một lần tới

Nên ta chọn nh sau:





Lu lợng nớc tới cây qt = 4 (l/m2 cho một lần tới)







Lu lợng nớc rửa đờng qr = 1(l/m2 cho một lần rửa)



a)Nớc tới cây :

Lu lợng nớc tới tính theo công thức:

Qt = qt . Ft (m3 / ng®).

Trong ®ã: + qt là tiêu chuẩn nớc tới

Tới thủ công qt = 4 (l/m2 cho một lần tới)

+ Ft là diện tích cây xanh đợc tới.

Ft = 80,71 (ha)

Qt = 80,71.4.10 = 3228,4 (m3 / ngđ).

Cây xanh đợc tới thủ công vào các giờ 5, 6,7 và 17,18,19 giờ trong ngày

Qh=



3228,8

= 538,07 m 3 /h

6



b)Nớc rửa đờng và quảng trờng:

Tính theo công thức:

Qr = qr . Fr (m3 / ngđ).

Trong đó:

+ qr là tiêu chuẩn rửa Rửa bằng cơ giới qr =1 (l/m2)

+ Fr là diện tích đợc rửa.

Vậy Fr = 121,07 (ha).

Qr = 10 .121,07.1= 1210,7 (m3 / ngđ).

Đờng đợc tới cơ giới vào các giờ 8 đến 18 giờ. Với lu lợng của 1 giờ là 121,07

3



(m /h)

4. Lu lợng nớc dùng cho các xí nghiệp công nghiệp

Bảng 1 : Phân tích số công nhân làm việc trong các xí nghiệp công

nghiệp.

Tên



Svth :



Tổng

số



Công nhân

trong phân xởng



Số công nhân đợc tắm



4



đồ án mạng lới cntp



CN



XN



gvhd :



PX nóng



PX nguội



PX nóng



PX nguội



%



N1



%



N2



%



N3



%



N4



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



I



2400



45



1080



55



1320



85



2040



80



360



II



1900



50



950



50



950



80



1520



80



380



a. Nớc cho nhu cầu sinh hoạt của công nhẩn trong thời gian làm

việc ở nhà máy, xí nghiệp :

Q sh =



45 N 1 + 25 N 2

( m 3 /ngày)

1000



Trong đó 45, 25 - Tiêu chuẩn nớc cấp cho nhu cầu sinh hoạt, của công

nhân trong phân xởng nóng, ph©n xëng ngi; tÝnh b»ng l/ngêi.ca

Ta cã :

XÝ NghiƯp I :

* Q I sh =



45.1080 + 25.1320

= 81,60 (m 3 /ngày)

1000



Vì phân xởng I làm việc 3 ca trong 1 ngµy, vµ ta coi nh sè ngêi trong 1

ca lµ b»ng nhau vµ ca 1 tõ 6h-14h, ca 2 tõ 14h-22h, ca 3 tõ 22h –

6h,ta cã :

Q ca sh =



81,6

= 27,2 m 3 /ca

3



XÝ NghiÖp II :

* Q II sh =



45.950 + 25.950

= 66,5 (m 3 /ngày)

1000



Vì phân xởng lµm viƯc 3 ca trong 1 ngµy, vµ ta coi nh sè ngêi trong 1

ca lµ b»ng nhau vµ ta cã Q ca sh =



66,5

= 33,25 m 3 /ca

3



VËy lỵng nớc dùng cho sinh hoạt của cả hai XN trong một ngày đêm là :

81,6 + 66,5 = 148,1 (m 3 /ngày).

b. Nớc tắm cho công nhân xác định theo công thức sau :

Q tắm ca =



60.N 3 + 40.N 4

=(m 3 /ca)

1000.n



Trong đó :

Svth :



5



đồ án mạng lới cntp



gvhd :



+ 60, 40 - Tiêu chuẩn nớc tắm cho công nh©n ë ph©n xëng nãng, ph©n

xëng nguéi

+ n: Sè ca trong một ngày

Q I tắm =



60.2040 + 40.360

= 45,6 (m 3 /ca)

1000.3



Q II t¾m =



60.1520 + 40.380

= 53,2 (m 3 /ca)

1000.2



Tổng lợng nớc tắm trong một ngày đêm của cả hai XN lµ :

Q= 45,6 . 3 + 53,2 .2 = 243,2 (m 3 /ngđ)

c. Nớc cho nhu cầu sản xt

§èi víi xÝ nghiƯp I: Q 1 sx = 21 (l/s) = 75,6 (m 3 /h)

§èi víi xÝ nghiƯp II: Q 2 sx = 17 (l/s) = 61,2 (m 3 /h)

Vậy tổng lợng nớc dùng cho sản xuất của cả hai XN trong một ngày đêm là

: 75,6.3 x 8 + 61,2 . 2 x 8 = 2793,6 (m 3 /ngđ)

Bảng 2: Tổng hợp lu lợng nớc cấp cho các xí nghiệp công nghiệp

Tên XN



Lu lợng cấp cho các xí nghiƯp tÝnh b»ng (m 3 /ca)

Níc cho

Níc t¾m

Níc cho

Céng cho các

sinh hoạt



1

I

II

Cộng



2

27,2

33,25

70,55



sản xuất



xí nghiệp



4

604,8

489,6

1094,4



5

677,6

576,05

Q xN =1253,65



3

45,6

53,2

98,8



5.Quy mô công suất của tr¹m cÊp níc

Q tr =b.c(a.Q sh +Q tíi +∑Qsh xN +Q tắm + Q sx ) (m 3 /ngđ)

Trong đó:

a:-Hệ số kể đến lợng nớc dùng cho sự phát triển công nghiệp địa ph ơng,

a=1,05-1,1, chọn a=1,1

b:- Hệ số kể đến những yêu cầu cha dự tính hết và lợng nớc hao hụt do

dò gỉ trong qúa trình vận hành hƯ thèng cÊp níc b=1,1-1,2, chän b=1,2

c : HƯ sè kể đến lợng nớc dùng cho bản thân trạm, c =1,05-1,1, chän c=1.05

Qtr =1,2.1,05.(1,1. 112248,51 + 4439,1 + 2793,6 )

= 164689,64( m3/ngđ)

6.Lập bảng thống kê lu lợng nớc dùng cho thành phố.



Svth :



6



đồ án mạng lới cntp



gvhd :



Bảng thống kê lu lợng nớc dùng cho thành phố phải lập theo từng giờ ,nghĩa là

phải phân phối nớc đáp ứng cho nhu cầu của các đối tợng dùng nớc theo từng

giờ trong 1 ngày đêm.

- Nớc rửa đờng và quảng trờng bằng cơ giới từ 8 đến 18 giờ với lu lợng phân bố

đều 212,07 (m3/h)

- Nớc tới cây xanh tới thủ công vào các giờ 5,6,7 và 17,18,19 giờ trong ngày

với lu lợng phân bố đều 538,07 (m 3 /h)

- Nớc tắm cho công nhân đợc tiêu thụ vào 45 phút kéo dài sau khi tan ca

- Nớc sản xuất ở đây để đơn giản có thể phân bố điều hoà theo các giờ

trong ca

- Nớc sinh hoạt trong thành phố đợc tính theo hệ số sử dụng nớc không điều hoà

giờ

- Nớc sinh hoạt trong xí nghiệp theo ca và tùy theo từng phân xởng đợc tính

theo bảng sau

Bảng 3:Phân bố nớc cho nhu cầu sinh hoạt của công nhân trong

thời gian làm việc ở xí nghiệp

Loại

phân

xởng



PX nóng

PX



1



Lu lợng níc tiªu thơ trong tõng giê, tÝnh b»ng % Qca

Thø tự giờ trong ca

2

3

4

5

6

7

8

Giờ dùng nớc

kéo dài sau



6

0



9

6



12

12



16

19



10

15



10

6



12

12



16

19



tan ca

9

11



nguội

Bảng 4: Thống kê lu lợng tiêu dùng cho toàn thành phố theo từng giờ

trong 1 ngày đêm (trang sau)

Chọn lu lợng dập tắt các đám cháy.





Đối với khu vực I



*Khu công nghiƯp:

- XÝ nghiƯp 1 cã S < 150 ha nªn coi xí nghiệp có 1 đám cháy

-Các hạng sản xuất A,B,C và có bậc chịu lửa II, III, IV tra bảng ta có lu lợng dập

tắt đám cháy là:

qccxn= 30 (l/s)

* Khu dân c .

Svth :



7



đồ án mạng lới cntp



gvhd :



Vì dân c khu vựcI là :N1 = 161561 (ngời)

Nhà xây dựng từ 3 ữ 4 tầng không phụ thuộc bậc chịu lửa tra bảng ta thấy có

2 đám cháy đồng thời với lu lợng của mỗi đám: qccdc= 35 (l/s)

Do khu dân c và khu công nghiệp có chung hệ thống cấp nớc nên ta chọn số

đám cháy đồng thời trong thành phố là 2 đám với lu lợng của mỗi đám cháy là:

qcc=30+0,5.35 = 47,5 (l/s)

Tổng lợng nớc chữa cháy khu vực I Là : 47,5.2= 95 (l/s)





Đối víi khu vùc II



*Khu c«ng nghiƯp:

- XÝ nghiƯp 2 cã S < 150 ha nªn coi xÝ nghiƯp cã 1 đám cháy

-Các hãng sản xuất A,B,C và có bậc chịu lửa II, III, IV tra bảng ta có lu lợng đạp

tắt đám cháy là: qccxn= 30 (l/s)

* Khu dân c .

Vì dân c khu vựcII là :N2=114807 (ngời)

Nhà xây dựng từ 3 ữ



4 tầng không phụ thuộc bậc chịu lửa tra bảng ta thấy



có 2 đám cháy đồng thời với lu lợng của mỗi đám: qccdc= 35 (l/s)

Do khu dân c và khu công nghiệp có chung hệ thống cấp nớc nên ta chọn số

đám cháy đồng thời trong thành phố là 2 đám với lu lợng của mỗi đám cháy là:

qcc=30+0,5.35=47,5 (l/s)

Tổng lợng nớc chữa cháy khu vực II Là : 47,5.2= 95(l/s)

Nh vậy tổng lợng nớc chữa cháy cho toàn thành phố là: 190 (l/s)

IV. Chọn chế độ làm việc của trạm bơm cấp II.Tính thể tích đài chứa

và bể nớc.

1.Xác định chế độ làm việc bơm cấp II



Svth :



8



đồ án mạng lới cntp



gvhd :



Bảng IV: Biểu đồ dùng nớc thành phố



-Vì trạm bơm cấp I hoạt động điều hoà cấp nớc vào công trình xử lý nên công

suất giờ của trạm bơm cấp I là :

QIh=



Qng

24



.100 = 4,17% (Qngđ)



-Trạm bơm cấp II hoạt động không điều hoà do nhu cầu dùng nớc trong các gìơ

trong thành phố là khác nhau. Biểu đò làm việc của TB cấp II phải bám sát biểu

đồ tiêu thụ nớc của khu vực. Vì vậy dựa vào biểu đồ dùng nớc của thành phố ta

chia qúa trình hoạt động của trạm bơm cấp 2 thành 3 bậc

+Bậc I: thời gian hoạt động từ 23h-5h (7h) (với 1 bơm công tác)

+Bậc II: thời gian hoạt động từ 6h và 22h (2h) (với 2 bơm công tác)

+ Bậc III : thời gian hoạt động từ 7h,13h,14h ,20h, 21h (5h) ( với 3 bơm công

tác )

+ Bậc IV : thời gian hoạt động từ 8h đến12h,15h đến 19h (10h) (với 4 bơm

công tác)

Khi ta gọi công suất cxủa 1 bơm là x(m3/h)(%Qngđ)

Ta có phơng trình: 7.x +2.X.0,9.2 + 3.X.0,88.5 + 10.4.0,85.X=100 (%Qng®)

x=



100%Qngd

57,8



=1,73 (%Qng®)



VËy

bËc I, cã 1 bơm hoạt động với công suất Qh=1,73%Qngđ

bậc II, có 2bơm hoạt động với công suất Qh=1,73.2.0,9 = 3,11 % Qngđ

Svth :



9



đồ án mạng lới cntp



gvhd :



bậc III, có 3 bơm hoạt động với công suất Qh=1,73.3.0,88 = 4,57%Qngđ

bậc IV, có 4 bơm hoạt động với công suất Qh=1,73.4.0,85 = 5,88%Qngđ

2.Tính toán dung tích của đài nớc và bể chứa.

-Xác định dung tích của đài nớc và bể chứa bằng phơng pháp lập bảng dựa

vào chế độ bơm cấp I,II và chế độ dùng nớc của thành phố trong các giờ

Xác định thể tích điều hoà của đài nớc ( tính theo % Qngđ)



Giờ

trong

ngày

0_1

1_2

2_3

3 _4

4_5

5_6

6_7

7_8

8_9

9_10

10_11

11_12

12_13

13_14

14_15

15_16

Svth :



Lu lợng nớc

tiêu thụ

%Qngđ



Lu lợng Trạm

Lợng nớc ra Lợng nớc còn

Lợng nớc vào

Bơm II

đài

lại trong đài

đài %Qngđ

%Qngđ

%Qngđ

%Qngđ



1,45



1,73



0,28



-0,34



1,45



1,73



0,28



-0,62



1,45



1,73



0,28



-0,90



1,45



1,73



0,28



-1,18



2,36



1,73



0,63



-0,56



3,86



3,11



0,75



0,19



4,78



4,57



0,22



0,41



5,69



5,88



6,05



5,88



0,17



0,38



6,06



5,88



0,18



0,56



5,32



5,88



6,04



5,88



0,16



0,16



4,91



4,57



0,35



0,51



5,02



4,57



0,45



0,96



5,37



5,88



0,51



0,45



5,82



5,88



0,07



0,38



0,19



0,56



0,22



0



10



đồ án mạng lới cntp



16_17

17_18

18_19

19_20

20_21

21_22

22_23

23_24



gvhd :



5,82



5,88



0,06



0,32



5,92



5,88



5,46



5,88



4,78



4,57



4,52



4,57



0,05



0,10



2,99



3,11



0,12



-0,02



1,97



1,73



1,45



1,73



0,04



0,36

0,42



-0,06



0,22



0,15



0,24



0,22

0,28



-0,06



*Thể tích thiết kế của đài nớc .

-Thể tích điều hoà của đài nớc là

Wđhđ= 0,96+ 1.18 = 1,13 (%Qngđ) = 1,13%. 164689,64= 1860,99 m3

-Thể tích thiết kế của đài nớc là:Wtđ= Wđhđ+Wcc10

Trong ®ã: W®h®= 1860,99 m3

Wcc10’=



190.10.60

=114 m3

1000



VËy Wt®= 1860,99 + 114 = 1974,99 m3

Chọn 1 đài tròn với kích thớc đài là:

đờng kính trong của thành đài : d = 1,405. 3 1974,99 = 17,63 (m)

Chiều cao nớc hữu ích trong đài : h = 0,46.d = 0,46.17,63 = 8,11 (m)

ChiÒu cao mực nớc lớn nhất đến đáy dầm đai trên :

h0 = 0,10.d = 0,10.17,63 = 1,763 (m) ≈ 2(m)

*ThÓ tÝch thiết kế của bể chứa.

Xác định thể tích điều hoà của bể chứa nớc ( tính theo % Qngđ)



Giờ

trong

ngày



Lu lợng Trạm

Bơm I

%Qngđ



0_1



4.17



Svth :



Lu lợng Trạm

Lợng nớc vào

Bơm II

bể %Qngđ

%Qngđ



1,73



2,44



Lợng nớc

ra bể

%Qngđ



Lợng nớc còn

lại trong bể

%Qngđ



7,56



11



đồ án mạng lới cntp



gvhd :



1_2



4.17



2_3



4.17



3 _4



4.17



4_5



4.17



5_6



4.17



6_7



4.17



7_8



4.17



8_9



4.17



9_10



4.17



10_11



4.17



11_12



4.17



12_13



4.17



13_14



4.17



14_15



4.17



15_16



4.17



16_17



4.17



17_18



4.17



18_19



4.17



19_20



4.17



20_21



4.17



21_22



4.17



22_23



4.17



23_24



4.17



Svth :



1,73



2,44



10,00



1,73



2,44



12,43



1,73



2,44



14,87



1,73



2,44



17,31



3,11



1,05



18,36



4,57



0,40



17,96



5,88



1,72



16,24



5,88



1,72



14,53



5,88



1,72



12,81



5,88



1,72



11,10



5,88



1,72



9,38



4,57



0,40



8,98



4,57



0,40



8,58



5,88



1,72



6,86



5,88



1,72



5,15



5,88



1,72



3,43



5,88



1,72



1,72



5,88



1,72



0



4,57



0,40



-0,40



4,57



0,40



-0,80



3,11



1,05



0,25



1,73



2,44



2,69



1,73



2,44



5,12



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. phân tích nhiệm vụ thiết kế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×