Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 2: BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

Phụ lục 2: BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ - 0trang

STT



CÁC NHÂN TỐ



MỨC ĐỘ ĐỒNG Ý

1



Các giá trị hữu hình (artifacts)

1



Đồng phục cho nhân viên được thiết kế đẹp, bắt

mắt



2



Cách thiết kế và bố trí văn phòng làm việc đẹp mắt



3



Logo biểu tượng của công ty ấn tượng



4



5



Các sự kiện trong năm được đầu tư tổ chức chuyên

nghiệp, hoành tráng

Các tập gấp giới thiệu công ty ấn tượng, chuyên

nghiệp

Các giá trị được thừa nhận (espoused values)



6

7

8



9



10



Tầm nhìn sứ mệnh của công ty thể hiện được sự

phát triển lâu dài, bền vững

Triết lý kinh doanh của công ty rõ ràng

Kế hoạch được xây dựng bám sát mục tiêu chiến

lược của doanh nghiệp

Khẩu hiệu, tiếng “lóng” đặc trưng của doanh

nghiệp được sử dụng rộng rãi

Các ý tưởng mới mang tính đóng góp xây dựng

ln được cơng ty đón nhận

Văn hóa định hướng nhóm (team orientation)



11



12



13



14



Mọi thành viên đều được tham gia và ra quyết định

trong cơng việc

Các cơng việc được hồn thành với tinh thần làm

việc nhóm

Các phòng ban, bộ phận, phối hợp làm việc hiệu

quả

Các cá nhân trong công ty đều được chia sẻ đầy đủ

thông tin



2



3



4



5



15



Những thay đổi trong công việc được phản hồi kịp

thời và được cấp trên lắng nghe

Văn hóa ứng xử (Communication)



16

17

18



19



20



Văn hóa ứng xử giữa cấp trên và cấp dưới ln

được đề cao

Văn hóa ứng xử đồng nghiệp ln được quan tâm

Văn hóa ứng xử với khách hàng ln được chú

trọng

Văn hóa ứng xử cộng đồng (các chương trình từ

thiện) ln được sự quan tâm và tham gia nhiệt tình

Văn hóa ứng xử trong cơng việc (tinh thần trách

nhiệm trong công việc) luôn được đề cao

Các giá trị ngầm định cơ bản (basic assumptions)



21



22



23



Tôi luôn mong muốn và nổ lực đóng góp cơng sức

giúp cơng ty ngày càng phát triển

Tôi tin tưởng tuyệt đối công ty sẽ ngày càng phát

triển vững mạnh

Nhân viên được trân trọng và vinh danh khi có

đóng góp cho sự phát triển của cơng ty



24



Cơng ty và đồng nghiệp là gia đình thứ 2 của tơi



25



Tơi ln tự hào vì là một thành viên của cơng ty



PHẦN 2: ĐÁNH GIÁ KHÍA CẠNH CƠ BẢN HIỆN TẠI

Bảng dưới đây mơ tả sáu khía cạnh cơ bản của tổ chức. Mỗi khía cạnh có bốn

lựa chọn (A, B, C, D). Với tổng số điểm là 100, anh chị hãy đọc các lựa chọn và phân

bổ điểm cho mỗi lựa chọn phù hợp nhất với thực tế của công ty. Tức là, nếu lựa chọn

nào phản ánh đúng hơn với tổ chức của anh chị thì anh chị sẽ cho điểm cao hơn. Chú

ý là tổng số điểm của cả bốn lựa chọn luôn là 100.



Các khía cạnh



Điểm đánh giá



1. Đặc điểm nổi bật (Dominant Characteristics)



Hiện tại



A



Tổ chức có khơng khí rất gần gũi. Nó giống như một gia đình

lớn. Mọi người rất chia sẻ với nhau.



B



Tổ chức rất năng động và mang đậm chất kinh doanh. Tất cả

mọi người đều sẵn sàng “đương đầu” trên thương trường và

sẵn sàng chấp nhận rủi ro.



C



Tổ chức luôn hướng về kết quả. Vấn đề được quan tâm nhất

chính là cơng việc được hồn thành. Các thành viên luôn cạnh

tranh và hướng về thành quả công việc.



D



Tổ chức có cấu trúc được xây dựng và kiểm sốt tốt. Các quy

trình chính thức của tổ chức đều nhằm điều chỉnh hoạt động

của các thành viên.

Tổng



2. Lãnh đạo (Organizational Leadership)

A



Lãnh đạo của tổ chức nhìn chung được coi là người tư vấn

phát triển các cá nhân, người tạo ra môi trường dưỡng dục và

hỗ trợ cấp dưới.



B



Lãnh đạo của tổ chức nói chung được coi là điển hình của sự

đổi mới, năng động và chấp nhận rủi ro.



C



Lãnh đạo của tổ chức nói chung được coi là tập trung vào cạnh

tranh, định hướng kết quả rất rõ ràng mạch lạc.



D



Lãnh đạo của tổ chức nói chung được coi là chú trọng đến tổ



100

Hiện tại



chức, phối kết hợp, và bảo đảm các hoạt động trôi chảy và

hiệu quả.

Tổng

3. Quản lý nhân lực (Management of Employees)

A



100

Hiện tại



Phong cách quản lý trong tổ chức có đặc trưng là tinh thần làm

việc tập thể, nhất trí, và hợp tác.



B



Phong cách quản lý trong tổ chức có đặc trưng là chấp nhận

thử thách cá nhân, đổi mới, tự do và độc đáo.



C



Phong cách quản lý trong tổ chức có đặc trưng là khả năng

cạnh tranh; yêu cầu cao, và thành quả.



D



Phong cách quản lý trong tổ chức có đặc trưng là sự ổn định

của người lao động, sự phù hợp, sự lường trước, và các mối

quan hệ ổn định.

Tổng



4. Chất gắn kết trong tổ chức (Organization Glue)

A



100

Hiện tại



Chất gắn kết của tổ chức là sự trung thành, và tin tưởng lẫn

nhau. Sự gắn bó của cá nhân với tổ chức rất cao.



B



Chất gắn kết của tổ chức là cùng hướng tới sự phát triển và đổi

mới. Sự vượt trội và khác biệt luôn được chú ý.



C



Chất gắn kết của tổ chức là sự chú trọng đến thành quả và việc

đạt được mục tiêu. Hành động và chiến thắng luôn là “cung

trưởng” của bản nhạc công việc.



D



Chất gắn kết của tổ chức là các chính sách và quy tắc chung.

Duy trì sự hoạt động đều đặn của tổ chức rất quan trọng.

Tổng



5. Chiến lược trọng tâm (Strategic Emphases)

A



Tổ chức chú trọng phát triển con người; tin tưởng lẫn nhau,

cởi mở và có tinh thần hợp tác.



B



Tổ chức chú trọng đến tạo dựng các nguồn lực mới và tạo ra

những thách thức mới. Thử áp dụng cái mới và khai thác, tận



100

Hiện tại



dụng cơ hội rất có giá trị với tổ chức.

C



Tổ chức chú trọng đến các hoạt động cạnh tranh và thành quả.

Đạt được mục tiêu cao và chiến thắng trên thị trường là các

yếu tố có tính chi phối.



D



Tổ chức chú trọng đến tính ổn định và tính lâu dài. Hiệu quả,

kiểm sốt và hoạt động ổn định là các yếu tố quan trọng.

Tổng



100



6. Tiêu chuẩn thành công (Criteria of Success)

A



Hiện tại



Tổ chức đánh giá thành công dựa trên sự phát triển nguồn lực

con người, tinh thần làm việc tập thể, sự gắn bó của cá nhân,

và các vấn đề liên quan đến con người.



B



Tổ chức đánh giá thành công dựa trên việc đưa ra các sản

phẩm và dịch vụ mới và độc đáo. Tổ chức cần có những sản

phẩm hàng đầu và là “nhà cải cách”.



C



Tổ chức đồng nhất thành công với sự “chinh phục” thị trường

và vượt qua đối thủ cạnh tranh. Dẫn đầu thị trường cạnh tranh

là tiêu chuẩn then chốt.



D



Tổ chức đánh giá thành công dựa trên hiệu quả. Sự tin cậy, kết

hoạch hoạt động ổn định và sản xuất với chi phí thấp là các nội

dung trọng yếu của khái niệm “thành cơng”.

Tổng



100



PHẦN 3: THƠNG TIN CÁ NHÂN

Anh/Chị vui lòng đánh dấu “X” vào ô tương ứng với câu trả lời của Anh/Chị:

1. Giới tính

 Nam

 Nữ

2. Độ tuổi

 ≤ 25

 26-35

 36-45



 46-55

 > 55

3. Cấp bậc của anh/chị trong cơng việc hiện tại

 Giám đốc, Phó giám đốc

 Trưởng, Phó phòng ban

 Nhân viên

4. Thời gian làm việc tại công ty

 Dưới 6 tháng

 Từ 6 tháng đến dưới 1 năm

 Từ 1 năm đến dưới 2 năm

 Từ 2 năm đến dưới 5 năm

 Trên 5 năm



Phụ lục 3: THỐNG KÊ MƠ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU

Giới tính

Frequenc

y

Valid Nam

Nữ

Total



Percent



Valid



Cumulative



Percent



Percent



154



64.7



64.7



64.7



84



35.3



35.3



100.0



238



100.0



100.0



Tuổi

Frequenc

y

Valid Nhỏ hơn hoặc bằng



Percent



Valid



Cumulative



Percent



Percent



32



13.4



13.4



13.4



Từ 26 đến 35 tuổi



152



63.9



63.9



77.3



Từ 36 đến 45 tuổi



50



21.0



21.0



98.3



Từ 46 đến 55 tuổi



4



1.7



1.7



100.0



238



100.0



100.0



25 tuổi



Total



Cấp bậc

Frequenc

y

Valid Giám đốc/ Phó giám



Percent



Valid



Cumulative



Percent



Percent



1



.4



.4



.4



7



2.9



2.9



3.4



Nhân viên



230



96.6



96.6



100.0



Total



238



100.0



100.0



đốc

Trưởng/ Phó phòng



Thâm niên

Frequenc

y

Valid Dưới 6 tháng

Từ 6 tháng đến dưới

1 năm

Từ 1 năm đến dưới 2

năm

Từ 2 năm đến dưới 5

năm

Trên 5 năm

Total



Percent



Valid



Cumulative



Percent



Percent



27



11.3



11.3



11.3



54



22.7



22.7



34.0



49



20.6



20.6



54.6



75



31.5



31.5



86.1



33



13.9



13.9



100.0



238



100.0



100.0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 2: BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×