Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khảo sát các đặc tính của khâu động học cơ bản

Khảo sát các đặc tính của khâu động học cơ bản

Tải bản đầy đủ - 0trang

>>



Hình 1.1. Đặc tính trong miền thời gian của khâu quán tính bậc nhất K =20, T =50

1.1.2. K =20; T =100

>> num=20

num =

20

>> den=[100 1]

den =

100 1

>> w=tf(num,den)

w=

20

--------100 s + 1

Continuous-time transfer function.

>> step(w)

>> hold on

>> impulse(w)

>> grid on

>> text(0,20,'K=20')

>> text(100,0,'T=100')

>>



3



Hình 1.2. Đặc tính trong miền thời gian của khâu quán tính bậc nhất K =20, T =100



1.2. Khâu bậc hai

Cho các tham số K =20, T =10, zeta =0; 0.25; 0.5; 0.75; 1.

1.2.1. K =20; T =10; zeta =0

>> num=20

num =

20

>> den=[10^2 2*0*10 1]

den =

100 0 1

>> w=tf(num,den)

w=

20

----------100 s^2 + 1

Continuous-time transfer function.

>> step(w)

>> hold on

>> impulse(w)

>> grid on

4



>>



Hình 1.3. Đặc tính trong miền thời gian của khâu bậc hai K =20; T =10; zeta =0

Dùng Simulink:



5



1.2.2. K =20; T =10; zeta =0.25

>> num=20

num =

20

>> den=[10^2 2*0.25*10 1]

den =

100 5 1

>> w=tf(num,den)

w=

20

----------------100 s^2 + 5 s + 1

Continuous-time transfer function.

>> step(w)

>> hold on

>> impulse(w)

>> grid on

>>



Hình 1.4. Đặc tính trong miền thời gian của khâu bậc hai K =20; T =10; zeta =0.25

Dùng Simulink:



6



1.2.3. K =20; T =10; zeta =0.5

>> num=20

num =

20

>> den=[10^2 2*0.5*10 1]

den =

100 10 1

>> w=tf(num,den)

w=

20

7



-----------------100 s^2 + 10 s + 1

Continuous-time transfer function.

>> step(w)

>> hold on

>> impulse(w)

>> grid on

>>



Hình 1.5. Đặc tính trong miền thời gian của khâu bậc hai K =20; T =10; zeta =0.5

Dùng Simulink:



8



1.2.4. K =20; T =10; zeta =0.75

>> num=20

num =

20

>> den=[10^2 2*0.75*10 1]

den =

100 15



1



>> w=tf(num,den)

w=

20

-----------------100 s^2 + 15 s + 1

Continuous-time transfer function.

>> step(w)

>> hold on

>> impulse(w)

>> grid on



9



Hình 1.6. Đặc tính trong miền thời gian của khâu bậc hai K =20; T =10; zeta =0.75

Dùng Simulink:



10



1.2.5. K =20; T =10; zeta =1

>> num=20

num =

20

>> den=[10^2 2*1*10 1]

den =

100 20 1

>> w=tf(num,den)

w=

20

-----------------100 s^2 + 20 s + 1

Continuous-time transfer function.

>> step(w)

>> hold on

>> impulse(w)

>> grid on

>>



Hình 1.7. Đặc tính trong miền thời gian của khâu bậc hai K =20; T =10; zeta =1

11



Dùng Simulink:



Nhận xét: Zeta thay đổi ảnh hưởng đến đặc tính quá độ của khâu bậc hai: Khi

zeta thay đổi từ 0 đến 1 độ dao động của hàm quá độ và hàm trọng lượng càng giảm,

và thời gian đạt giá trị cân bằng nhanh hơn.



12



2. KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH CỦA HỆ THỐNG

2.1. Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống



>> G1=tf([1 1],conv([1 3],[1 5]))

G1 =

s+1

-------------s^2 + 8 s + 15

Continuous-time transfer function.

>> G3=tf(1,[1 0])

G3 =

1

s

Continuous-time transfer function.

>> G13=G1+G3

G13 =

2 s^2 + 9 s + 15

-----------------s^3 + 8 s^2 + 15 s

Continuous-time transfer function.

>> G2=tf([1 0],[1 2 8])

G2 =

s

------------s^2 + 2 s + 8

Continuous-time transfer function.

>> H1=tf(1,[1 2])



H1 =

13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khảo sát các đặc tính của khâu động học cơ bản

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×