Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Địa điểm lựa chọn

Địa điểm lựa chọn

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hệ thống điện

Hệ thống PCCC

Xử lý rác thải

Điều kiện

hạ tầng

Nguồn

nhân

lực



Khu dân cư cho cơng

nhân

Điều kiện địa chất

Nguồn lao động chưa

có việc làm

Nguồn lao động có tay

nghề



Giá cho th

Vị trí khu đất

Thủ tục hành chính

Lĩnh vực ưu tiên



Trạm biến thế Rạch Chanh,

Trạm biến thế Bến Lức,

Trạm biến thế KCN

Có xe chữa cháy trong KCN

Bãi thu gom rác rộng 8600m2

Có đội thu gom rác hàng ngày

Đã có

Ổn định

Còn lớn

Có khả năng đầu tư

1,400,000 ~ 1,600,000 đồng/m2 (sử dụng

đến năm 2061, tùy thuộc từng vị trí)

Được tự do chọn

Thủ tục một cửa liên thơng, thủ tục đơn

giản

- Nhóm các dự án về may mặc và dệt

nhuộm

- Nhóm các dự án về cơ khí và xi mạ

- Nhóm các dự án sản xuất vật liệu

xây dựng, ngoại trừ tấm lợp fibro xi

măng

- Nhóm các dự án về giao thông: Dự

án sản xuất bê tông nhựa nóng.

- Nhóm các dự án về năng lượng,

phóng xạ: Dự án sản xuất dây, cáp

điện

- Nhóm các dự án điện tử, viễn thơng.

- Nhóm các dự án chế biến thực

phẩm.

- Nhóm các dự án chế biến nơng sản.

- Nhóm các dự án chăn nuôi và chế

biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy

sản, ngoại trừ dự án xây dựng cơ sở

chế biến bột cá.

- Nhóm dự án sản xuất phân hóa học,

thuốc bảo vệ thực vật, ngoại trừ dự

án sang chiết đóng gói thuốc bảo vệ

thực vật.

- Nhóm các dự án về hóa chất, dược

12



-



phẩm, mỹ phẩm.

Nhóm các dự án sản xuất giấy và

văn phòng phẩm.

Nhóm các dự án khác, ngoại trừ

thuộc da từ da tươi, chế biến cao su,

mủ cao su.



5.2. Khu công nghiệp Giang Điền

Bảng 3: Đặc điểm khu công nghiệp Giang Điền

Tên KCN

Địa phương



Chủ đầu tư



KCN Giang Điền

Khu công nghiệp Giang Điền thuộc địa bàn

các xã Giang Điền, xã An Viễn huyện

Trảng Bom và xã Tam Phước TP Biên Hòa,

Tỉnh Đồng Nai.

Tổng Cơng ty Phát triển Khu cơng nghiệp

(SONADEZI)



Diện tích



Diện tích quy hoạch

529 ha

Diện tích sẵn sàng cho thuê

320 ha

Đã cho thuê hơn 18 ha đất

Vị trí giao Cách tuyến đường quốc lộ

Khoảng 04 km.

thơng

1A đoạn tránh Tp. Biên

Hoà

Cách quốc lộ 51

Khoảng 10km

Cách tuyến đường sắt Bắc Khoảng 03 km

Nam (quy hoạch)

Vị trí đại lý

Giang Điền nằm gần nhiều cảng như: Cảng

ICD Biên Hòa, cảng Gò Dầu, cảng Phước

An, Tân Cảng Cát Lái và Cảng Phú Mỹ

Cách đường quy hoạch đi

Khoảng 700m

sân bay Long Thành

Cách sân bay Long Thành

Khoảng 12 km

Quan hệ đô Cách thị trấn Trảng Bom

Khoảng 06 km.

thị

40 km

Cách Thành phố Hồ Chí

13



Minh

Cách Thành phố Biên

Hòa

Khả năng xử lí nước thải tại khu cơng

nghiệp

Hệ thống cấp nước sạch



Hệ thống điện



Tiện tích khác



20 km

Nhà máy xử lý nước thải tập trung công

suất 12.000 m3/ngày, trạm bơm 5.000 m3/

ngày

Tuyến cấp nước chuyển tải D500, giai đoạn

1 công suất: 15.000 m3/ngày đêm do Công

ty TNHH MTV Xây dựng và cấp nước

Đồng Nai. -Giá nước: theo quy định về giá

nước của UBND tỉnh Đồng Nai. -Mức giá :

VND 6.500/ m3

Điện được cung cấp từ nguồn điện lưới

quốc gia từ trạm giảm áp Sông Mây tuyến

cao thế 110kV và trạm biến thế 110/22kV +

Giá điện :(chưa tính thuế VAT) theo quy

định của giá điện của Nhà nước Việt Nam Giờ cao điểm : VND 1.825/kWh - Giờ thấp

điểm : VND 518/kWh - Giờ bình thường :

VND 935/kWh

Hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo

tiêu chuẩn.

Thông tin liên lạc: Bưu chính, viễn thơng

hiện đại như IDD phone, FAX, ADSL,

VoIP …



Giao thông ( vận chuyển)



Đường giao thông và đường nội bộ hồn

chỉnh. Mặt đường thảm bê tơng nhựa với

tải trọng (H30 - 30MT/cm2)

Xử lý rác thải

Rác thải được thu gom, tập kết và vận

chuyển đến nơi xử lý theo quy định

Điều kiện

Nhà ở cho người lao động Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia

hạ tầng

và cán bộ quản lý

Nguồn

nhân

lực



Điều kiện địa chất

Ổn định

Nguồn lao động chưa

Chưa nắm rõ

có việc làm

Nguồn lao động có tay Có chính sách đào tạo thu hút nguồn lao

nghề

động.

14



Giá cho thuê



Giá thuê đất thô là 0,5 USD/m2/năm, phí

mặt bằng cơng nghiệp từ 25 đến 50

USD/m2/50 năm (chưa bao gồm thuế

GTGT), phí quản lý 0,5 USD/m2/năm.



Vị trí khu đất

Năm đi vào hoạt động



Được lựa chọn

2008



Tỷ lệ lấp đầy

Thủ tục hành chính

Lĩnh vực ưu tiên



10%

- Chế tạo, sản xuất các sản phẩm công nghệ

cao trong viễn thông và công nghệ thông

tin.

- Chế tạo, sản xuất các sản phẩm cơng nghệ

cao trong tự động hóa, cơ điện tử và cơ khí

chính xác.

- Chế tạo, sản xuất các sản phẩm mới, công

nghệ cao trong lĩnh vực vật liệu

- Chế tạo, sản xuất các sản phẩm công nghệ

sinh học, thực phẩm.

- Sản xuất và lắp ráp đồ điện, điện tử, thiết

bị kỹ thuật số, thiết bị nghe, nhìn - Sản xuất

dây điện, cáp điện

- Sản xuất lắp ráp chế tạo xe và phụ tùng

các loại xe ôtô, xe gắn máy, xe đạp

- Sản phẩm đồ gỗ cao cấp - Sản phẩm công

nghiệp từ nhựa, cao su, thủy tinh - Sản xuất

dược phẩm, nông dược - Dịch vụ cung cấp

khẩu phần ăn, uống cho máy bay - Các

ngành dịch vụ phục vụ sản xuất trong KCN

- Các ngành sản xuất ít gây ô nhiễm khác



http://industrialzone.vn/lng/1/industrial-zone-detail/102/%C4%90ong-Nai/Giang-%C4%90ien.aspx



5.3. Khu công nghiệp Hàm Kiệm

Bảng 4: Khu công nghiệp Hàm Kiệm

Tên KCN

Địa phương

Chủ đầu tư



HÀM KIỆM

Thuộc 2 xã Hàm Kiệm và Hàm Mỹ của

huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận

Cơng ty sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tân

(Bita’s).



15



Quy mơ 579 ha;



Diện tích

Vị trí giao

thơng



Phía Nam cách quốc lộ

1A

Phía Đơng cách đường

ĐT 707 từ Ngã Hai đi ga

Mương Mán

Phía Bắc giáp đất sản

xuất nơng nghiệp, cách

tuyến đường sắt

Bắc Nam

Đường sắt:

Đường hàng không:



Đường thủy:



khoảng 0,65 km

khoảng 1,3 km.



Khoảng 2 km



Ga Mương Mán – 4km

Ga Phan Thiết – 9km

- Sân bay Quốc tế Long Thành – Đồng

Nai – 120 km

- Sân bay Phan Thiết đang quy hoạch tại

Huyện Bắc Bình – 50km.

Cảng Kê Gà (Bình Thuận – đang quy

hoạch) – 35 km

Cảng Cái Mép – Thị Vải (Bà Rịa Vũng

Tàu) – 120 km



09 km.

Quan hệ đô Cách Tp. Phan Thiết

thị

Cách Tp. Hồ Chí 190 km (3 giờ đi ô tô)

Minh

Cơ sở hạ

Điện

Trong KCN có xây dựng một trạm giảm áp

tầng:

110/22kv với Cơng suất 2 x 65 MVA.

Nước:

Có hai nhà máy nước: Nhà máy nước Phan

Thiết có cơng suất 10.000m3/ ngày đêm và

Nhà máy nước Ba Bàu có cơng suất 20.000

m3/ngày đêm. Hệ thống ống chính Ø 200

mm – 300 mm và ống nhánh Ø 150 mm.

Nhà máy xử lý nước Được xử lý 2 cấp theo tiêu chuẩn

thải:

Việt Nam 5495 - 2005 với cơng suất

6.000m3/ ngày đêm.

Phí xử lý nước thải: 0.3USD/m3

Hệ thống viễn thông:

Mạng điện thoại 5.000 số kết nối với hệ

thống viễn thơng của Tỉnh Bình Thuận.

Hệ thống PCCC



Cách nhau 150 m, Ø 150 mm.

16



Hệ thống thốt nước



Nước mưa được thốt qua hệ thống cống

tròn bê tông cốt thép, mương hở kè đá bao

quanh Khu công nghiệp xuống Mương Cái

và thốt ra sơng Cái.

26USD/m2

- Cơng nghiệp chế biến nông lâm hải sản,

lương thực thực phẩm, sản xuất các sản

phẩm phục vụ phát triển nông lâm hải sản

(sản xuất phân bón; thức ăn gia súc, gia

cầm, tơm cá; máy móc nơng ngư cơ ...)

- Sản xuất hàng tiêu dùng : dệt, may; sản

phẩm gia dụng; điện cơ kim khí; đồ điện;

điện tử; đồ gỗ, hố chất- mỹ phẩm; thuốc

và dịch vụ y tế; VLXD và trang trí nội

thất.

- Các ngành cơng nghiệp cần diện tích lớn

như kéo sợi - dệt- may; cơng nghiệp cơ khí

chế tạo, lắp ráp phương tiện vận tải, xây

dựng; sản xuất cấu kiện sắt thép.

- Các ngành công nghiệp, tiểu thủ công

nghiệp sử dụng nhiều lao động.





Gía cho thuê

Lĩnh vực ưu tiên



6. Hệ thống đánh giá cho điểm

Bảng 5: Đánh giá lựa chọn địa điểm

Các nhân tố địa điểm

1. Vùng nguyên liệu

1.1.

Khả năng

cung cấp



1.2.



Chất lượng



Mức

đánh giá



Mức

điểm



Hệ số

giá trị



Địa điểm số

2

3



1



Rất thuận

lợi

Thuận

lợi

Ít thuận

lợi

Khơng

thuận lợi

Rất thuận

lợi

Thuận

lợi



4



4.32



15.12



7.92



16.56



3.97



13.9



7.94



15.88



3

2

1

4

3

17



Ít thuận

lợi

Khơng

thuận lợi

Rất thuận

lợi

Thuận

lợi

Ít thuận

lợi

Khơng

thuận lợi



2



Rất thuận

lợi

Thuận

lợi

Khơng

thuận lợi

2.2. Mực nước

Rất thuận

ngầm

lợi

Thuận

lợi

Khơng

2.3. Độ bằng

Thuận

phẳng

lợi

Khơng

thuận lợi

2.4. Khí hậu

Thuận

lợi

Khơng

thuận lợi

2.5. Hình dáng và Rất thuận

định hướng khu lợi

đất

Thuận

lợi

Không

thuận lợi

2.6. Ngập lụt

Thuận

lợi

Không



3



1.3.



Vận chuyển



2. Đặc điểm khu

đất

2.1. Cấu trúc nền

đất



1

4



3.63



13.92



9.08



10.89



4.84



11.29



12.1



9.68



3.23



7.53



7



6.46



4. 28



8.56



6.42



7.13



5,52



9.2



11.04



10.12



3.45



8.05



8.05



6.90



7.6



15.2



12.67



12.67



3

2

1



2

1

3

2

1

2

1

2

1

3

2

1

2

1

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Địa điểm lựa chọn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×