Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tổng tiền dùng trả lương= tiền lương căn bản + bảo hiểm doanh nghiệp+ phụ cấp = 1125774080 đồng

Tổng tiền dùng trả lương= tiền lương căn bản + bảo hiểm doanh nghiệp+ phụ cấp = 1125774080 đồng

Tải bản đầy đủ - 0trang

r = 2345.2 kJ/kg : ẩn nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ 650C.

b. Lượng hơi phối trộn

 Nhiệt lượng cung cấp cho q trình gia nhiệt nước có agar là:

Q = (7383.015+5.886) x 4.18 x (100-30) = 2161992.433 (kJ)

 Nhiệt cần cung cấp cho quá trình giữ nhiệt 1000C trong 5 phút:

Q = (7383.015 + 5.886 + 926.5) x 5/60 x 2260 = 15660671.8 (kJ)

 Lượng hơi cần thiết cho quá trình phối trộn:

D = 1.05 x Q/( 0.9 x r)

 D= 1.05 x (2161992.433 + 15660671.8) /(0.9 x 2260) = 9200.49 (kg/mẻ)

b. Lượng hơi cần dùng cho thiết bị thanh trùng

 Nhiệt lượng cung cấp cho quá trình thanh trùng từ nhiệt độ 600C đến 1050C là:

Q = 8243.75 x 4 x (105 -60) = 1483875 (kJ)

 Với c = 4kJ/kg. độ : nhiệt dung riêng của của dịch đường 10%

 Nhiệt lượng cần thiết để giữ nhiệt ở 1050C trong 20 phút :

Q = 8243.75 x 20/60 x 2248 = 6177316.667 (kJ)

 Với r =2248 kJ/kg nhiệt hóa hơi của nước ở 1050C

 Lượng hơi cần thiết cho quá trình thanh trùng

D = 1.05 x Q/ (0.9 x r)

 D = 1.05 x (1483875 +6177316.667)/(0.9 x 2303.5) = 3880.21 (kg/mẻ)

 Tổng lượng hơi dùng trong sản xuất:

DSh = 3880.21 + 9200.49 + 601.98 =13682.68 (kg)

c. Lượng hơi cần dùng cho sinh hoạt, nấu ăn:

 Tính cho ca đông nhất 93 người

 Giả sử định mức lượng hơi cho một người là : 0.4 (kg/h)

 Vậy lượng hơi dùng cho sinh hoạt : Dsh = 0.4 x 93= 37.2 (kg/h)

 Vậy hơi dùng cho sinh hoạt trong 1 mẻ : 37.2 x 3 = 111.6 (kg/mẻ)

d. Tổng lượng hơi cần thiết



D =Dsh +Dsx = 13682.68 + 111.6 = 13794.28 (kg/mẻ)

1.2.

Lượng hơi tiêu tốn cho lò hơi

 Định mức 10% so với tổng lượng hơi cần thiết:

Dlh = 10% x 13794.28 = 1379.43 (kg/mẻ)

 Tổng lượng hơi mà nồi hơi sản xuất ra trong một mẻ

13794.28 + 1379.43 = 15173.66 (kg/mẻ)

2. Tính nhiên liệu

2.1.

Lượng dầu DO để chạy máy phát điện

Giả sử một năm lượng dầu dùng để chạy máy phát điện là: 1500 kg

2.2.

Lượng xăng dầu sử dụng cho trong các nhà máy

 Lượng dầu sử dụng cho các xe tải:

 Giả sử các xe chở thành phẩm cho các nhà máy chạy trong vòng bán kính 150 km.

 Tính trung bình mỗi xe chạy trong một ngày là 450km với 1 lít dầu chạy được

30km.



 Khi đó lượng dầu sử dụng cho 3 xe tải trong 1 năm là:

3 x x 300= 13500 ( lít/năm).

 Xe vận chuyển trong nhà máy với quãng đường khoảng 45km. Lượng dầu sử

dụng cho 2 xe trong vòng 1 năm :

300 x 2 x = 900 ( lít/năm)

 Lượng xăng, sử dụng cho xe con và xe chở nhân viên

 Giả sử 1 ngày 1 xe con cần dùng 5 lít.

 Vậy lượng xăng cần trong một năm : 300 x 5 = 1500 ( lít/năm)

3. Tính lượng nước cần dùng ngày

3.1.

Lượng nước dùng cho sản xuất trong một ngày

Tổng lượng nước sử dụng cho sản xuất 1 ngày là: 61555.728 ( lít/ngày ) = 2564.82( lít/h)



3.2.



Lượng nước dùng cho sinh hoạt trong phân xưởng



 Tiêu chuẩn nước dùng cho cơng nhân làm việc trong các phân xưởng 25

lít/người/ca với hệ số điều hòa là 3 (kg =3).

Ta có: 1 ca 8h mỗi h một người sử dụng 3.125 lít.

Vậy lượng nước sử dụng cho sinh hoạt trong phân xưởng 1 h là: 3.123 x 43 = 134.375 lít

 Lượng nước tắm của công nhân sau giờ làm việc được tính theo ca với tiêu chuẩn

40 người/ vòi tắm 500 lít/h.

- Lượng nước tắm của 1 người trong 1h là:

500/40 =12.5 lít

-



Lượng nước dùng để tắm của cơng nhân trong phân xưởng 1 h là:

12.5 x 43 = 537.5 ( lít/h)





-



Nước sử dụng cho bếp ăn của cơng nhân:

Tính trên 70% công nhân trong nhà máy : 159 x 70% =111 người

Định mức : 30 lít/người/ngày

Vậy lượng nước cần dùng là: 30 x 111 =3330 ( lít/ngày)

Lượng nước cần dùng cho 1h là : 3330/24 =138.75 ( lít/h)



3.3.



Lượng nước dùng để tưới cây xanh



Nước tưới cây : 1 lít/h/m2. Với diện tích trồng cây xanh là: 4m2.

3.4.



 Vậy lượng nước tưới cây cần trong 1h là: 4 lít/h.

Nước rò rỉ : 5%.



Nước rò rỉ = 0.05 x (138.75+ 537.5+134.375)= 40.53 ( lít)

3.5.

Nước chữa cháy:

 Định mức 1 vòi là: 2lit/s .

 Giả sử :

-



Trong phân xưởng sản xuất cần : 2 vòi.

Kho chứa thành phẩm: 1 vòi

Kho chứa nguyên liệu : 1 vòi

Nhà làm việc : 1 vòi.

Và giờ chữa cháy là 2h.



3.6.



 Tổng lượng nước dùng chữa cháy là: 5 x 2x 3600 x2 = 72000 ( lít/h)

Lượng nước cho nồi hơi:



Lượng hơi dùng cho sản xuất mà nồi hơi cung cấp trong 1h là:

15173.66 / 3 = 5057.89 (kg/h)

Giả sử 1kg nước sẽ cho 1kg hơi và lượng nước tổn thất là 10% nên ta có:

 Tổng lượng nước cho quá trình sản xuất là:

5057.89 x 1.1 = 5563.68 ( lít/h)

3.7.

Đài nước

Tổng lượng nước sử dụng trong 1h là:

2564.82 + 134.375 + 537.75 + 138.75 + 4 +40.53 + 72000 + 5563.68 = 80983.91 ( lít/h)

Lượng nước trong đài dự trữ đủ dùng trong 10 phút:

80983.91 x 10/60 = 13497.32 (lít)

 Theo quy định của khu cơng nghiệp thì số tiền cho 1m3 nước là 6500 VND.

 Ta có tính được tổng tiền nước sử dụng trong 1h là:

 Tiền nước =6500 x 80.98391 = 526395.415 (VND)



2. Tính điện năng tiêu thụ

 Công suất điện chiếu sáng phân xưởng:

-



Đèn huỳnh quang : Pd = 36W.

Diện tích : S =60 x40 = 2400 (m2)

Công suất chiếu sáng riêng : p = 2.778 (W/m2).

Tồn bộ diện tích nhà cần cơng suất: P = p x S = 2.778 x 2400 =6667.2

(W)

Số bóng đèn cần dùng: n = P/Pd  6667.2 /36 =185.2

Số bóng thực tế: nc =186 bóng.

Cơng suất điện chiếu sáng phân xưởng:

Pcs = nc x Pd = 186 x 36 = 6696 (w)

Công suất chiếu sáng tại các phòng:

 Phòng bảo vệ : S = 16m2.

Cơng suất cho phòng bảo vệ:

P =p x S = 2.778 x 16 =44.448 (W).

Số bóng : n= P/Pd = 44.448/36 =1.23

Số bóng thực tế : nc =2 bóng.



-



Cơng suất chiếu sáng phòng bảo vệ :

Pbv = nc x Pd = 2 x 36 =72 (w)

 Nhà xe :S = 150 m2

Công suất chiếu sáng : P = p xS= 2.778 x 150 = 416.7 (w)

Số bóng cần dùng: n = P/Pd = 11.575

Số bóng thực tế : nc = 12 bóng

Cơng st chiếu sáng nhà xe: 12 x 36 = 432 (w)

 Phòng QA:S = 100 m2

Cơng suẩt cho phòng QA: P = p x S = 2.778 x 100 = 277.8 (w)

Số bóng cần dùng: n= P/Pd = 277.8/36 = 7.72 (W)

Số bóng thực tế: nc = 8 bóng

Cơng suất chiếu sáng phòng QA:

PQA = nc x Pd =36 x 8 =288 (w).

 Phòng hành chính :S = 75m2.

Cơng suất chiếu sáng: P = p x S = 2.778 x 75 =208.35 (W)

Số bóng cần dùng: n = P/Pd = 5.78

Số bóng thực tế: nc = 6 bóng

Cơng suất chiếu sáng phòng hành chính: P Hc = Pd x nc = 6 x 36 = 216



(W)

-



 Phòng giám đốc diện tích 75m2.

Tương tự phòng hành chính cơng suất chiếu sáng là 216 (w).

 Phòng kế tốn diện tích 75m2

Cơng suất chiếu sáng thực là P = 216 (w)

 Phòng kinh doanh diện tích 75m2

Cơng suất chiếu sáng thực là : P = 216 (W)

 Phòng vệ sinh khu hành chính diện tích :

Số bóng đèn sử dụng là 4 bóng đèn

Cơng suất sử dụng thực là: P = 4 x 36 = 144 (W)

 Phòng y tế :S =100m2.

Tương tự phòng QA nên công suất chiếu sáng là P = 288 (W)

 Nhà ăn diện tích 200 m2

Cơng suất chiếu sáng P = p x S =2.778 x 200 = 555.6 (W).

Số bóng cần dùng : n = 555.6/ 36 =15.43 bóng

Số bóng thực tế cần dùng là: 16 bóng.

Cơng suất chiếu sáng thực là: P = 16 x36 =576 (w)

 Nhà vệ sinh của cơng nhân: diện tích 40m2

Cơng suất chiếu sáng P = p x S = 2.778 x 40 = 111.12 (w)

Số bóng đèn cần dùng là : n= P/Pd =111.12 /36 =3.1 bóng

Số bóng thực cần dùng là : 4 bóng

Cơng suất chiếu sáng thực là : 4 x 36 = 144 (w)



 Tổng điện năng tiêu thụ cho việc chiếu sáng của toàn nhà máy là: 9504 (W)



3. Công suất tiêu thụ điện của các thiết bị trong phân xưởng.



Thiết bị

Cân 12 kg

Cân 150Kg

Cân 1 tấn

Lò hơi

Nồi nấu syrup

Bơm

bồn phối trộn

Băng tải con lăn

chiết rót

thiết bị trao đổi

nhiệt

thiết bị lọc

Thiết bị thanh

trùng



Số

lượng



Cơng

suất

(kW)



1

1

1

2

1

5

2

2

2

1



1600

7

0.25

1.1

0.5

4.6

0.75



1

2



4

15.5



Kích thước (m)



Tổng cơng

suất tiêu thụ

điện (kW)



0.28 x0.245x 0.28

0.35 x 0.45

0.8 x 0.8



Diện tích

chiếm chổ

(m2)

0.0686

0.1755

0.64



1.5 x2.8x 2.7

0.265x0.165x0.215

2x1.8x4.25x2

4x1x1.2

2.35x1.7x2.15

0.65 x0.3 x0.6



3200

7

1.25

2.2

1

9.2

0.75



4.2

0.21863

6.8

8

7.99

0.195



1.5 x 0.44 x1.04

18 x2.5 x1.986



4

31



0.66

90



 Tổng công suất tiêu thụ của thiết bị: 3256.4 Kw

 Tổng điện tiêu thụ của nhà máy:

 Tổng công suất tiêu thụ của thiết bị + đèn chiếu sáng = 3265.4 + 9.504 = 3265.904

kW/h

 Theo tiêu chuẩn tính tiền điện của khu cơng nghiệp thì 1kW Điện = 935 VND

 Nên số tiền tiêu tốn trong 1h là: 935 x 3265.904 = 3053620.24 VND



CHƯƠNG VI: CÁC BẢNG VẼ MẶT BẰNG NHÀ MÁY

1. BẢNG VẼ MẶT BẰNG TỔNG THỂ

120m



4



30m



10



15



4



1



4



8

8



7



8



14



5



7



40m



7.5



6



10

7



9



11



10



7.5



5



13



7



15

1

0

7.

5



4



8



3



7.5



60m



2



4



10



12

20



10



 Chú thích:

1 Phòng bảo vệ



7



2 Nhà xe



8



3 Phòng hành

chính

4 Phòng giám

đốc

5 Phòng kinh

doanh

6 Phòng kế tốn



9



Phòng QA



1

3

Nhà vệ sinh 1

4

Lò cấp hơi



1 Máy biến

0 áp

11 Phòng y tế

1

2



Nhà ăn



Xưởng sản

xuất

Khu đất dự

trử



2. BẢNG VẼ MẶT BẰNG CHI TIẾT PHÂN XƯỞNG

1

10



13



5

20



2



17



8



10



18



3

6.25



5



15



6



16



7

8



14



19



8



4



8



8



8

10



11



9



12



 Chú thích:

1 Phòng bảo

vệ

2 Nhà xe



7



3 Phòng

hành chính



9



4 Phòng

giám đốc

5 Phòng kinh

doanh

6 Phòng kế

tốn



1 Máy biến

0 áp

11 Phòng y

tế

1 Nhà ăn

2



8



3. Bảng vẽ sơ đồ bố trí thiết bị



Phòng

QA

Nhà vệ

sinh

Lò cấp

hơi



1

3

1

4

1

5

1

6

1

7

1

8



Kho hàng

Khu đất dự

trử

Phòng điều

hành sản

xuất

Phòng KCS

Kho lạnh

Kho ngun

liệu



1

9



Phòng thay đồ

cơn nhân



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tổng tiền dùng trả lương= tiền lương căn bản + bảo hiểm doanh nghiệp+ phụ cấp = 1125774080 đồng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×