Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN ĐIỆN NƯỚC VÀ TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN

CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN ĐIỆN NƯỚC VÀ TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phòng R&D



Trưởng nhóm

Thành viên



1

4



Phân xưởng sản xuất



Quản đốc



2



Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng



1

1

3

1

1

5

1

1

2

1



Phó phòng



1



Phòng quản lý chất

lượng

Phòng kinh doanh

Phòng marketing

Phòng tổ chức hành

chính



Nhân viên

Kế tốn trưởng

Phòng kế tốn

Kế tốn viên

Quản lý kho

Kho ngun liệu

Nhân viên

Quản lý kho

Kho thành phẩm

Nhân viên

Phòng y tế

Dược sĩ

Bếp trưởng

Nhà ăn

Bếp phó

Nhân viên

Trưởng ban bảo vệ

Bảo vệ

Phó ban bảo vệ

Bảo vệ

Nhân viên vệ sinh

Lái xe



Công nhân trong phân

xưởng



2

1

2

1

3

1

5

2

1

1

10

1

1

10

4



Lái xe nâng



4



Lái xe con

Cân định lượng nguyên

luyện

Nhập liệu ở quy trình sản

xuất syrup

Người điều khiển dây

chuyền sản xuất syrup



2

6

3

12



Nhập nguyên liệu ở quy

trình sản xuất nước

Người điều khiển dây

chuyền sản xuất nước

Người kiểm tra lon

Người kiểm tra lon thành

phẩm

Người đóng gói



6

12

12

12

12



2. Tính tốn tiền lương

a. Cơng thức tính tốn

 Lương căn bản=Hệ số* 2700000

 Bảo hiểm NLĐ=10.5%*lương căn bản

 Bảo hiểm doanh nghiệp = 24%*lương căn bản

 Lương tháng = lương căn bản - bảo hiểm NLĐ + bảo hiểm doanh nghiệp+

phụ cấp.

Bảng 4 – Tỷ lệ các khoản trích theo lương áp dụng giai đoạn từ 2014 trở về sau

Các khoản trích theo lương



DN (%) NLĐ (%) Cộng (%)



1. BHXH



18



8



26



2. BHYT



3



1,5



4,5



3. BHTN



1



1



2



4. KPCĐ



2



Cộng (%)



24



2

10,5



34,5



Theo Chính phủ đã ban hành Nghị định 182/2013/NĐ-CP quy định về mức lương

tối thiểu vùng mới đối với NLĐ làm việc ở DN, HTX, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình,

cá nhân và các cơ quan tổ chức có thuê mướn lao động.

Mức lương tối thiểu vùng 2014 đã tăng khoảng 14% so với năm 2013, với mức thay đổi

cụ thể như sau:

- Mức 2.700.000 đồng/tháng áp dụng đối với DN hoạt động tại vùng I;

- Mức 2.400.000 đồng/tháng áp dụng đối với DN hoạt động tại vùng II;

- Mức 2.100.000 đồng/tháng áp dụng đối với DN hoạt động tại vùng III;

- Mức 1.900.000 đồng/tháng áp dụng đối với DN hoạt động tại vùng IV.

 Mức lương này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2014.

 Các địa phương được phân chia theo vùng là :

 Vùng 1 gồm: HN, Quảng Ninh, Đà Nẵng, TPHCM, Bình Dương và Đồng Nai.

 Vùng 2 gồm: Hải Phòng, Vĩnh Phú, Thái Ngun, Khánh Hồ, Bình Phước, Tây

Ninh, Long An, Cần Thơ, Cà Mau.

 Vùng 3 gồm: Hà Tây, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thừa Thiên - Huế, Bình

Định, Gia Lai, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Tháp, Tiền

Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu.

 Vùng 4; Nam Định, Hà Nam, Thái Bình, Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Cạn,

Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn

La, Hồ Bình, Thanh Hố, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng

Nam, Quảng Ngãi, Phú Yên, Kon Tum, Đắc Nông và Trà Vinh.

 Khu công nghiệp Giang Điền thuộc tỉnh Đồng Nai nằm trong vùng 1 nên

mức lương tối thiểu cho một hệ số là 2.700.000 đồng.

b. Bảng kết quả tính tốn tiền lương

Bảng 4: Số tiền lương tính cho 1 người/1 tháng

Phòng

ban

Giám

đốc

Phó

giám



Chức vụ



Số

lượng



Hệ

số



Lương căn

bản



Bảo hiểm

NLĐ



Bảo

hiểm DN



Phụ cấp



Lương

tháng/người



Giám đốc



1



6.2



16740000



1757700



4017600



2000000



20999900



Phó giám

đốc kỹ



1



4.4



11880000



1247400



2851200



1500000



14903800



đốc



thuật

Phó giám

đốc kinh

doanh

Trưởng

phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng

nhóm

Thành

viên



1



4.4



11880000



1247400



2851200



1500000



14903800



1



4.0



10800000



1134000



2592000



1200000



13458000



1

3



3.0

2.34



8100000

6318000



850500

663390



1944000

1516320



1000000

800000



10193500

7970930



1



4.0



10800000



1134000



2592000



1200000



13458000



4



2.34



6318000



663390



1516320



800000



7970930



2



3.0



8100000



850500



1944000



1000000



10193500



1



4.0



10800000



1134000



2592000



1200000



13458000



1

3



3.0

2.34



850500

663390



1944000

1516320



1000000

800000



10193500

7970930



1



4.0



10800000



1134000



2592000



1200000



13458000



1

5



3.0

2.34



8100000

6318000



850500

663390



1944000

1516320



1000000

800000



10193500

7970930



1



4.0



10800000



1134000



2592000



1200000



13458000



1

2



3.0

2.34



8100000

6318000



850500

663390



1944000

1516320



1000000

800000



10193500

7970930



1



4.0



10800000



1134000



2592000



1200000



13458000



Phó phòng



1



3.0



8100000



850500



1944000



1000000



10193500



Nhân viên

Kế tốn

trưởng

Phòng

kế tốn

Kế tốn

viên

Quản lý

Kho

kho

ngun

liệu

Nhân viên

Kho

Quản lý

thành

kho



2



2.34



6318000



663390



1516320



800000



7970930



1



4.0



10800000



1134000



2592000



1500000



13758000



2



2.34



6318000



663390



1516320



1000000



8170930



1



2.67



7209000



756945



1730160



1000000



9182215



3

1



1.86

2.67



5022000

7209000



527310

756945



1025280

1730160



500000

1000000



6019970

9182215



Phòng

kỹ

thuật

Phòng

R&D



Phân

xưởng

Quản đốc

sản

xuất

Trưởng

Phòng

phòng

quản lý

chất

Phó phòng

lượng Nhân viên

Trưởng

Phòng

phòng

kinh

Phó phòng

doanh

Nhân viên

Trưởng

Phòng

phòng

market

Phó phòng

ing

Nhân viên

Trưởng

Phòng

phòng

tổ chức

hành

chính



8100000

6318000



phẩm

Phòng

y tế



Nhân viên



5



1.86



5022000



527310



1025280



500000



6019970



Dược sĩ



2



2.34



6318000



663390



1516320



1000000



8170930



1



2.67



7209000



756945



1730160



1000000



9182215



1

10



1.86

1.72



5022000

4644000



527310

487620



1025280

1114560



800000

500000



6319970

5770940



1



1.68



4536000



476280



1088640



1000000



6148360



1



1.50



4050000



425250



972000



800000



5396750



10

4



1.35

1.35



3645000

3645000



382725

382725



874800

874800



500000

500000



4637075

4637075



4



1.86



5022000



527310



1025280



1000000



6519970



2



1.68



4536000



476280



1088640



1000000



6148360



6



1.86



5022000



527310



1025280



500000



6019970



3



1.35



3645000



382725



874800



500000



4637075



12



1.50



4050000



425250



972000



500000



5096750



6



1.35



3645000



382725



874800



500000



4637075



12



1.50



4050000



425250



972000



500000



5096750



12



1.5



4050000



425250



972000



Bếp

trưởng

Nhà ăn

Bếp phó

Nhân viên

Trưởng

ban bảo vệ

Bảo vệ

Phó ban

bảo vệ

Bảo vệ

Nhân viên vệ sinh

Lái xe

nâng

Lái xe

Lái xe con

Cơng

Cân định

nhân

lượng

trong

ngun

phân

luyện

xưởng Nhập liệu

ở quy

trình sản

xuất syrup

Người

điều khiển

dây

chuyền

sản xuất

syrup

Nhập

nguyên

liệu ở quy

trình sản

xuất nước

Người

điều khiển

dây

chuyền

sản xuất

nước

Người



500000



5096750



kiểm tra

lon

Người

kiểm tra

lon thành

phẩm

Người

đóng gói



12



1.5



4050000



425250



972000



500000



5096750



12



1.5



4050000



425250



972000



500000



5096750



33030585



7459848

0 40600000



Tổng



314577000



Bảng 6 : Số lương theo số lượng cơng nhân viên

Phòng

ban

Giám đốc

Phó giám

đốc

Phòng kỹ

thuật

Phòng

R&D

Phân

xưởng sản

xuất

Phòng

quản lý

chất lượng

Phòng

kinh

doanh

Phòng

marketing

Phòng tổ

chức hành

chính

Phòng kế



Chức vụ



Số lượng



Giám đốc

Phó giám đốc kỹ

thuật

Phó giám đốc

kinh doanh

Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng nhóm

Thành viên



1



Lương

tháng/người

20999900



1



14903800



14903800



1



14903800



14903800



1

1

3

1

4



13458000

10193500

7970930

13458000

7970930



13458000

10193500

23912790

13458000

31883720



Quản đốc



2



10193500



20387000



Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng



1

1

3

1

1

5

1

1

2

1



13458000

10193500

7970930

13458000

10193500

7970930

13458000

10193500

7970930

13458000



13458000

10193500

23912790

13458000

10193500

39854650

13458000

10193500

15941860

13458000



Phó phòng



1



10193500



10193500



Nhân viên

Kế tốn trưởng



2

1



7970930

13758000



15941860

13758000



Tổng lương

20999900



396584895



tốn

Kho

ngun

liệu

Kho thành

phẩm

Phòng y tế



Kế tốn viên

Quản lý kho



2

1



8170930

9182215



16341860

9182215



Nhân viên



3



6019970



18059910



1

5

2

1

1

10



9182215

6019970

8170930

9182215

6319970

5770940



9182215

30099850

16341860

9182215

6319970

57709400



1



6148360



6148360



1

10

4



5396750

4637075

4637075



5396750

46370750

18548300



Lái xe nâng



4



6519970



26079880



Lái xe

Cân định lượng

nguyên luyện

Nhập liệu ở quy

trình sản xuất

syrup

Người điều khiển

dây chuyền sản

xuất syrup

Nhập nguyên liệu

ở quy trình sản

xuất nước

Người điều khiển

dây chuyền sản

xuất nước

Người kiểm tra

lon

Người kiểm tra

lon thành phẩm

Người đóng gói



2



6148360



12296720



6



6019970



36119820



3



4637075



13911225



12



5096750



61161000



6



4637075



27822450



12



5096750



61161000



12



5096750



61161000



12



5096750



61161000



12



5096750



61161000



Quản lý kho

Nhân viên

Dược sĩ

Bếp trưởng

Nhà ăn

Bếp phó

Nhân viên

Trưởng ban bảo

vệ

Bảo vệ

Phó ban bảo vệ

Bảo vệ

Nhân viên vệ sinh

Lái xe



Công nhân

trong phân

xưởng



 Tổng tiền dùng trả lương= tiền lương căn bản + bảo hiểm doanh

nghiệp+ phụ cấp = 1125774080 đồng

TÍNH TỐN HƠI, ĐIỆN, NƯỚC, NHIÊN LIỆU



II.



1. Tính lượng hơi

1.1.



Tính lượng hơi cần dùng



a. Lượng hơi nấu syrup

 Lượng nhiệt cần dùng để đun nóng nước nấu syrup từ 300 lên 600C.

Q = G1 x C1 x t

 Q = 311.45 x 4.18 x (60-30) =39055.83 (kJ)

 Nhiệt dung riêng của dịch đường 65% là:

C = 4190 – (2514 -7.542 x t) x c (CT : I.50 trang 153 – Sổ Tay Thiết Bị Tập 1)

 C = 4190 – (2514 -7.542 x 80) x 0.65 = 1.48 (kJ)

 Trong đó

-



c: nồng độ của dung dịch tính theo phần khối lượng.

t: nhiệt độ của dung dịch. (0C)



 Lượng nhiệt cần thiết để dùng gia nhiệt nước từ 600C lên 1000C.

Q = (311.45+ 626.88) x 2.95 x (100 -60) = 110722.94 (kJ)

 Nhiệt cần cung cấp cho quá trình giữ nhiệt 1000C trong 30 phút là:

Q= (311.45+ 626.88) x 30/60 x 2260 = 1060312.9 (kJ)

 Với r =2260 kJ/kg : ẩn nhiệt hóa hơi của nước ở 1000C.

 Lượng nhiệt cần dùng cho quá trình nấu syrup là:

Q = 39055.83 + 110722.94 + 1060312.9 = 1210091.67 (kJ)

 Lượng hơi cần cung cấp cho quá trình nấu syrup

D = 1.05 x Q/( 0.9 x r)

 D = 1.05 x 1210091.67/ (0.9 x 2345.2) = 601.98 (kg/ mẻ)

 Với: 0.05: tổn thất nhiệt ra ngồi mơi trường 5%

0.9 : lượng hơi ngưng 90%



r = 2345.2 kJ/kg : ẩn nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ 650C.

b. Lượng hơi phối trộn

 Nhiệt lượng cung cấp cho quá trình gia nhiệt nước có agar là:

Q = (7383.015+5.886) x 4.18 x (100-30) = 2161992.433 (kJ)

 Nhiệt cần cung cấp cho quá trình giữ nhiệt 1000C trong 5 phút:

Q = (7383.015 + 5.886 + 926.5) x 5/60 x 2260 = 15660671.8 (kJ)

 Lượng hơi cần thiết cho quá trình phối trộn:

D = 1.05 x Q/( 0.9 x r)

 D= 1.05 x (2161992.433 + 15660671.8) /(0.9 x 2260) = 9200.49 (kg/mẻ)

b. Lượng hơi cần dùng cho thiết bị thanh trùng

 Nhiệt lượng cung cấp cho quá trình thanh trùng từ nhiệt độ 600C đến 1050C là:

Q = 8243.75 x 4 x (105 -60) = 1483875 (kJ)

 Với c = 4kJ/kg. độ : nhiệt dung riêng của của dịch đường 10%

 Nhiệt lượng cần thiết để giữ nhiệt ở 1050C trong 20 phút :

Q = 8243.75 x 20/60 x 2248 = 6177316.667 (kJ)

 Với r =2248 kJ/kg nhiệt hóa hơi của nước ở 1050C

 Lượng hơi cần thiết cho quá trình thanh trùng

D = 1.05 x Q/ (0.9 x r)

 D = 1.05 x (1483875 +6177316.667)/(0.9 x 2303.5) = 3880.21 (kg/mẻ)

 Tổng lượng hơi dùng trong sản xuất:

DSh = 3880.21 + 9200.49 + 601.98 =13682.68 (kg)

c. Lượng hơi cần dùng cho sinh hoạt, nấu ăn:

 Tính cho ca đơng nhất 93 người

 Giả sử định mức lượng hơi cho một người là : 0.4 (kg/h)

 Vậy lượng hơi dùng cho sinh hoạt : Dsh = 0.4 x 93= 37.2 (kg/h)

 Vậy hơi dùng cho sinh hoạt trong 1 mẻ : 37.2 x 3 = 111.6 (kg/mẻ)

d. Tổng lượng hơi cần thiết



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN ĐIỆN NƯỚC VÀ TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×