Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG IV: TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

CHƯƠNG IV: TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

 Tính nguyên liệu cần dùng cho một mẻ năng suất 6250 lít. Chọn khối lượng

riêng của sản phẩm bằng khối lượng riêng của syrup có brix = 650 Bx tương

đương với khối lượng sản phẩm có là:

6250 x 1.319 = 8243.75 (kg)

1. Thạch nha đam:

- Do khối lượng thạch nha đam cần dùng có hàm lượng 20g/l sản phẩm nên lượng

thạch nha đam cần dùng cho một mẻ là:

6250 x 0.02 = 125 (kg )

- Thạch nha đam hao hụt trong quá trình phối trộn là 3% nên ta có lượng nha đam

thực tế cần dùng là:

125 x 1.03 = 128.75 (kg)

2. Syrup đường

- Để đạt yêu cầu hàm lượng đường có trong 1lít sản phẩm là 100g, ta cần khối

lượng syrup có độ Brix = 65 0Bx (tương đương với 65g đường trong 100g syrup)

cho 1 lít sản phẩm là:

100x 100 : 65 =154 (g)

- Vậy khối lượng syrup cần dùng cho 1 mẻ 6250 lít là:

154 x 6250 =96250 (g) =962.5 (kg)

- Thể tích syrup cần dùng là: (khối lượng riêng của syrup đường có Brix = 65 0Bx là:

d =1.319)

962.5: 1.319 = 729.80 (lít)

- Do đường chiếm 65% trong syrup nên lượng đường cần dùng để nấu syrup là:

962.5 x 0.65 = 625.625 (kg)

- Độ tinh khiết của đường là 99.8% nên khối lượng đường thực tế cần dùng để nấu

syrup là:

625.625 : 0.998 = 626.88 (kg)

- Khối lượng nước có trong syrup đường là:

962.5 – 626.88 = 296.62 (kg)

- Do lượng nước tổn thất trong quá trình nấu là 5% nên lượng nước cần dùng để nấu

đường là:

262.62 x 1.05 = 311.451(kg).



3. Lượng acid citric

- Khối lượng acid citric cần dùng nấu đường là:

0.01% x 311.451 = 0.03115(kg)

- Hao hụt acid trong thao tác thực hiện 1% vậy lượng acid cần dùng cho nấu đường

là:

0.03115 x 1.01 = 0.03146 (kg)

4. Hương liệu

- Lượng hương yến cần dùng để tạo hương là:

6250 x 0.001= 6.25 (lít) (tương đương 6.25 kg )

- Do quá trình bổ sung hương thất thoát là 1% nên lượng hương cho vào là:

6.25 + 6.25x 0.01 = 6.3125 (lít) (tương đương 6.3125 kg)

5. Phụ gia

 Lượng Agar:

- Khối lượng Agar cần dùng:

8243.75 x 0.07% = 5.771(kg)

- Lượng agar hao hụt trong quá trình phối trộn là 2% nên lượng agar cần thiết là:

5.771 x 1.02 = 5.886 (kg)

 Lượng natribenzoate:

- Natri benzoate cần sử dụng là:

8243.75 x 0.1% = 8.24357 (kg)

- Tổn thất phụ gia trong quá trình phối chế là 1% nên lượng natri benzoate thực tế

cần dùng là:

8.24375x 1.01 = 8.3262(kg)

6. Lượng nước cần sử dụng:

- Lượng nước cần sử dụng cho phối chế là:

8243.75 – ( 128.75 + 926.5 + 6.3125 + 5.886 + 8.3262)= 7167.975 (kg)

tương đương với 7167.975(lít)

- Do hao hụt trong q trình phối chế là 3% nên lương nươc thực cần dùng là:

7167.975 x 1.03 = (kg) tương đương 7383.015( lít)

-



Tổng lượng nước dùng cho 1 mẻ là:

7383.015 + 311.451 =7694.466 (kg) tương đương 7694.466 ( lít)



Bảng tổng hợp vật chất cần cho sản xuất là:

Nguyên liệu

Năng suất (lit)

Nha đam thạch (kg)

Syrup (kg)

Đường (kg)

Nước nấu đường (kg)

Acid citric (kg)

Hương liệu (lit)

Agar (kg)

Lượng nước pha chế



II.



Mẻ

6250

128.75

962.6

626.88

311.45

0.0315

6.3125

5.886

7383.01



Ngày

50000

1030

7700.8

5015

2491.6

0.2517

50.5

47.088



Năm

15000000

309000

2310240

1504512

747482.4

75.504

15150

14126.4

17719234.9



Lượng nước tổng cần



5

59064.12 4

7694.46 61555.72



dùng

Natri benzoate



6

8.3262



8

66.6096



18466718.4

19982.88



LỰA CHỌN THIẾT BỊ



1. Cân định lượng

 Khối lượng nguyên liệu nha đam: 128.75 kg

Do đó ta chọn cân bàn với Cân bàn điện tử- thiết bị Mettler - Toledo

 Cân bàn thiết bị Mettler - Toledo - Model : DMI – 500. Khung cân do

Cơng ty Cân Nam Đơ sản xuất

 Kích thước mặt bàn cân : 350 mm x 450 mm

 Mức cân max :

150 kg

 Bước nhảy:

20 g

 Toàn bộ thiết bị được nhập khẩu từ hãng Mettler - Toledo bao gồm :

Đầu hiển thị IND 220 -Mettler-Toledo và Cảm biến lực MT 1241 &

MT 1260 Mettler - Toledo

 Khối lượng đường: 626.88 kg

Ta dùng cân có mức cân max: 1 tấn.

 Khung bàn cân có kích thước 0,8m x 0,8m

 Khung bàn cân chịu được tải trọng cao, mặt bàn làm bằng tôn nhám.

 Dây loadcell được bảo vệ bởi dây cáp phức hợp dẻo.

 Chân đế có thể xoay và điều chỉnh được.

 Có thể sử dụng được ở những địa hình khơng bằng phẳng.



Cân có thể lắp đặt chìm hay nổi trên mặt đất.

Thiết kế phù hợp cho cân Công nghiệp , Chất lượng ISO của nhà sản

xuất

 Màn hình hiển thị rộng dể đọc.

 Khối lượng agar: 5.886 kg và phụ gia :8.3262 kg . do khối lượng tương

đối nhỏ nên ta dùng cân 12kg

 Phân độ nhỏ nhất : 50 g

 Sai số tối đa : ± 75 g

 Sai số tối thiểu : ± 25 g

 Ðường kính mặt số : 8 inches

 Khối lượng tịnh (N.W) : 3,1 kg

 K.lượng đóng gói (G.W) : 3,5 kg

 KT:(DxRxC) : ( 280x245x280) mm

 Xuất xứ :Việt Nam







2. Băng tải con lăn:

Cơng suất

0.55kW

Vận tốc băng tải

0.12 -0.15



Kích thước (LxWxH)

Nhà sản xuất



4x1x1.2 m

Huanyu- Trung Quốc



3. Thiết bị phối trộn:

- Nguyên liệu cần phối trộn: 6250 /2 = 3125 ( lít)

- Chọn hệ số chứa đầy: 0.8

- Thể tích bồn phối trộn : 3125 /0.8 = 3906.25 ( lít)

- Chọn bồn phối trộn có thê tích là 5000l

Model



LRG-1000



The tích thùng chứa

Áp suất làm việc



5000L

0.25 Mpa



Kích thước (DxD1x

HxH1)

Cơng suất động cơ

Hãng sản xuất



Nhiệt độ làm việc

Tốc độ cánh khuấy



1000C

0 -720 vòng/ phút



Chỉ tiêu

vật liệu



2 x1.8x4.25x2 m

1.1 Kw

Zhejiang DaYu light

industry machinery

Co.,Ltd- Trung Quốc

GMP, ISO

Thép khơng gỉ



4. Bơm:

 Chọn bơm nước có số hiệu CPM-130 của hãng Huifeng –motor, Trung Quốc,

cho các quá trình sau: gia nhiệt, phối trộn, rót nóng, rót lon, nấu syrup.

 Thông số kỹ thuật của thiết bị bơm:

Công suất

điện thế

Năng suất

Kích thước

Số lượng



250 w

220 v

3 m3/h

265 x 165 x215 mm

5 cái



5. Chọn thiết bị lọc:

Nguyên liệu cần lọc: syrup đường 926,6 kg

Chọn thời gian lọc: 30 phút

Thông số kí thuật thiết bị:

Cơng suất

Năng suất

Kích thước thiết bị



4Kw

1.5-2.5 m3/h

1.5x0.44x1.04 m



 Chọn nồi hơi:

Tổng lượng hơi sử dụng cho 1 mẻ là : 15173.89 kg/h

Lượng hơi cần dùng cho 1h : 15173.66 / 3 = 5057.89 kg/h.

Chọn nồi hơi Lò hơi : SUSSMAN-SVS large

 Công suất: 200Kw đến 1800 Kw.

 220/380 volt, 50Hz.



6. Máy chiết rót NC12-12-5R

Số lượng lon cần chiết trong mẻ là: 6250 / 0.33 = 18939.4 lon.

Số lượng lon cần chiết trong 1 h là: 25000/ 3 = 6313.1

Cần 2 máy chiết rót có thơng số:

 Năng suất: 3000 - 4000 lon/h



 Loại lon thiết hoặc chai thủy tinh, nhựa

 Dung tích: 250ml-330ml...

 Điện sử dụng: 380V/50Hz

 Độ chính xác: cao

 Cơng suất: 4,6kw

 Kích thước: 2350*1700*2150 mm

 Lọc khung bản: nguyên liệu cần lọc là 926.5 kg syrup đường/mẻ nên ta chọn

thiết bị lọc khung bản:

 cơng suất: 0,75kW

 kích thước máy: 650*300*600 mm

 Nồi nấu syrup

Nguyên liệu cần nấu 626.88 kg dường và 311.45 kg nước nên ta chọn nồi nấu:

 cơng suất :7Kw

 kích thước: 1,5x2,8x2,7 m

 Thiết bị thanh trùng

cần thanh trùng lượng sản phẩm là 3156.56 lon/h

 Cơng suất 15,5kw

 kích thước: 18m x 2,5m x 1,986m



CHƯƠNG V: TÍNH TỐN ĐIỆN NƯỚC VÀ TIỀN LƯƠNG CƠNG NHÂN

I.



TÍNH TỐN TIỀN LƯƠNG CƠNG NHÂN



1. Sơ đồ bộ máy tổ chức và số lượng công nhân viên



Giám đốc



Phó giám đốc

kinh tế



Phó giám đốc kỹ

thuật



Phân

xưởng

sản xuất



Phòng

kỹ thuật



Phòng

R&D



Phòng

quản lý

chất

lượng



Phòng

kinh

doanh



Phòng

marketin

g



Phòng kế

tốn



Bảng : Số lượng cơng nhân viên

Giám đốc

Phó giám đốc

Phòng kỹ thuật



Giám đốc

Phó giám đốc kỹ thuật

Phó giám đốc kinh doanh

Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên



1

1

1

1

1

3



Phòng tổ

chức

hành

chính



Phòng R&D



Trưởng nhóm

Thành viên



1

4



Phân xưởng sản xuất



Quản đốc



2



Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Phó phòng

Nhân viên

Trưởng phòng



1

1

3

1

1

5

1

1

2

1



Phó phòng



1



Phòng quản lý chất

lượng

Phòng kinh doanh

Phòng marketing

Phòng tổ chức hành

chính



Nhân viên

Kế tốn trưởng

Phòng kế tốn

Kế tốn viên

Quản lý kho

Kho nguyên liệu

Nhân viên

Quản lý kho

Kho thành phẩm

Nhân viên

Phòng y tế

Dược sĩ

Bếp trưởng

Nhà ăn

Bếp phó

Nhân viên

Trưởng ban bảo vệ

Bảo vệ

Phó ban bảo vệ

Bảo vệ

Nhân viên vệ sinh

Lái xe



Cơng nhân trong phân

xưởng



2

1

2

1

3

1

5

2

1

1

10

1

1

10

4



Lái xe nâng



4



Lái xe con

Cân định lượng nguyên

luyện

Nhập liệu ở quy trình sản

xuất syrup

Người điều khiển dây

chuyền sản xuất syrup



2

6

3

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG IV: TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×