Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG I: LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM

CHƯƠNG I: LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM

Tải bản đầy đủ - 0trang

3. Yêu cầu của các nhân tố



3.1Vùng nguyên liệu



Địa điểm xây dựng nhà máy tốt nhất là gần ngồn cung cấp nguyên liệu , thường cự ly

thích hợp là 50 đến 80 km→ giảm chi phí vận chuyển, đảm bảo chất lượng nguyên liệu.

Mỗi nhà máy chế biến đều phải có vùng nguyên liệu ổn định. Nguyênliệu của nhà

máy phụ thuộc rất nhiều vào khả năng cung cấp nguyên liệu của địa phương và các

vùng lân cận→ đảm bảo cho nhà máy hoạt động liên tục.

Dựa vào sản lượng, chất lượng nguyên liệu ta có thể lập nên → kế hoạch sản xuất,

năng suất nhà máy, định hướng phát triển nhà máy một cách bền vững.



3.2 Giao thông

Hằng ngày nhà máy cần vận chuyển với khối lượng lớn nguyên liệu,bao bì….để

đảm bảo hoạt sản xuất của nhà máy. Ngồi ra còn vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu

thụ, vận chuyển phế liệu trong sản xuất.

Nhà máy nên đặt gần đường giao thơng chính (đường bộ, đường sắt , đường sơng,

đường biển ,đường khơng ) .

Qua thực tế và tính tốn nên chọn loại hình giao thơng, phương tiện giao thơng

nào thuận tiện, rẻ, tối ưu nhất.

8



Vấn đề giao thông không chỉ là mục đích xây dựng nhà máy nhanh chóng mà còn

là sự tồn tại và phát triển nhà máy trong tương lai.



3.3 Năng lượng

a. Điện

Gần mạng lưới điện quốc gia. Trong nhà máy phải đặt trạm biến riêng để lấy điện

từ đường dây cao thế của mạng lưới cung cấp điện chung trong khu vực. Nếu đường

dây cao thế lớn hơn 6KV thì phải dung hai nấc hạ thế.

Ngồi ra phải có máy phát điện dự phòng nhằm đảm bảo sản xuất liên tục.



b. Nước và xử lý nước

Đối với nhà máy thực phẩm nước là vấn đề rất quan trọng.nước được sử dụng vào

nhiều công đoạn, nhiều mục đích khác nhau, nước dung gián tiếp hay trực tiếp, dung

để pha chế, làm dung môi, để chưng cất ….

Chất lượng nước phải hết sức coi trọng, tùy vào từng mục đích sử dụng mà chất

lượng nước khác nhau. Do vậy nhà máy thường có khu vực sử lý nước.

Trong thiết kế nhà máy phải đề cập đến nguồn nước chính và phụ, phương pháp

khai thác và sử lý nước.

Nếu lấy nước từ giếng đào hay giếng khoan thì phải xác định chiều sâu mạch nước

ngầm ( độ sâu giếng từ 40→120m, nếu cạn quá sẽ bị ô nhiễm, sâu quá thì nước dễ

nhiễm kim loại năng ), năng suất giếng.

Nếu lấy từ sơng, ao, hồ thì phải xác định năng suất bơm, chiều cao và vị trí đặt bơm.



c. Xử lý nước thải

Trong công nghệ thực phẩm, nước thải chủ yếu chứa các chất hữu cơ là mơi

trường thích hợp cho vi sinh vật phát triển, dễ lây nhiễm dụng cụ , thiết bị, nguyên

liệu ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, độ bền của máy móc.

Nhà máy nên tận dụng hệ thống xử lý nước thải của khu công nghiệp sau khi đã

qua hệ thống sử lý nước thải riêng của nhà máy.



3.4 Nằm trong khu quy hoạch

Nhà máy đặt trong khu quy hoạch của thành phố, quy hoạch cụm kinh tế công

nghệp, khu vực dảm bảo an ninh quốc phòng.

Nhằm tối ưu hóa cơ sở hạ tầng, năng lượng, thông tin liên lạc.… của khu công

nghệp mang lại cho nhà máy



3.5 Khu dân cư, lực lượng lao động

Cần phải xác định rõ số lượng cơng nhân, trình độ chuyên môn của công nhân và

cường độ lao động.

Nguồn công nhân chủ yếu láy từ địa phương và các vùng lân cận. để giảm chi phí

xây dựng khu nhà ở cho công nhân.

Đối với nhà máy thực phẩm khu dân cư cũng là thị trường tiêu thụ sản phẩm, càng

gần khu dân cư càng tốt.

9



4. Gía trị so sánh của từng nhân tố ảnh hưởng của nhà máy

Bảng 1: Gía trị so sánh của từng nhân tố ảnh hưởng của nhà máy

STT

1



Vùng nguyên liệu

11.92%



2



Đặc điểm khu đất

27.46%



3



Hạ tầng kỹ thuật

26.08%



4



Thị trường 18.13%



Các nhân tố ảnh hưởng

Khả năng cung cấp nguyên liệu 4.32%

Chất lượng 3.97 %

Vận chuyển 3.63%

Đặc điểm địa hình

Cấu trúc nền đất

khu đất 19.34%

3.63%

Mực nước ngầm

2.42%

Ngập lụt 3.8%

Độ bằng phẳng

4.14%

Khí hậu 2.76%

Hình dáng và định

hướng khu đất

2.59%

Gía khu đất 4.49%

Độ lớn khu đất 3.63%

Cấp nước 8.12%

Cấp từ mạng công

cộng 3.46%

Cấp từ giếng khoang

riêng4.66%

Năng lượng 9.66%

Cấp điện qua mạng

chung 4.14%

Cấp điện qua trạm

phát riêng 4.14%

Cấp hơi 1.38%

Xử lý nước thải 4.15%

Xử lý rác thải 4.15%

Cung cấp vật liệu

Nguồn nguyên vật

9.5%

liệu 5.04 %

Giá nguyên vật liệu

4.47%

Tiêu thụ sản phẩm

Vị trí trong thị

8.63

trường 4.66%

Đặt điểm thị trường

3.97 %

10



5



Lực lượng lao động

9.67%



6



Quan hệ đơ thị

6.74%



Vị trí trong thị trường sức lao động 3.8%

Nhà ở 3.11%

Cơng trình dịch vụ cơng cộng 2.76%

Vị trí so với khu dân cư 3.63%

Nhà máy lân cận 3.11%



5. Địa điểm lựa chọn

5.1. Khu công nghiệp Thuận Đạo

Bảng 2: Đặc điểm khu công nghiệp Thuận Đạo

Tên KCN

Địa phương

Chủ đầu tư

Diện tích



Vị trí giao

thơng



Diện tích



Vị trí đường bộ

Khoảng cách tới cảng

Khoảng cách chi cục

hải quan

Vị trí đại lý



Khoảng cách cao tốc

Hồ Chí Minh –

Trùng Lương

Quan hệ đơ

Khoảng cách trung

thị

tâm hành chính

Long An

Khoảng cách tới Tp

HCM

Khả năng xử lí nước thải tại khu công

nghiệp

Hệ thống cấp nước sạch



KCN Thuận Đạo

Long An

Công ty cổ phần KCN Đồng Tâm

Tổng cộng : 815 ha

Giai đoạn 1: 113 ha đã cho thuê đạt

100%

Giai đoạn 2: 189 ha đang triển khai

Giai đoạn 3: 461 ha triển khai 2014

Cách quốc lộ 1A 800m

500m

1 km

Nằm trên cửa ngõ giao lưu giữa HCM

với các tỉnh đồng bằng Sông Cửu

Long

4km

20 km

21 km

Giai đoạn 1: 4800m3/ ngày

Giai đoạn 2: 600 m3/ngày

Nhà máy Gò Đen : 7200 m3/24h

Nhà máy của KCN : 3600 m3/24h

Nhà máy Hoàng Long: 10000m3/ 24h

11



Hệ thống điện

Hệ thống PCCC

Xử lý rác thải

Điều kiện

hạ tầng

Nguồn

nhân

lực



Khu dân cư cho công

nhân

Điều kiện địa chất

Nguồn lao động chưa

có việc làm

Nguồn lao động có tay

nghề



Giá cho th

Vị trí khu đất

Thủ tục hành chính

Lĩnh vực ưu tiên



Trạm biến thế Rạch Chanh,

Trạm biến thế Bến Lức,

Trạm biến thế KCN

Có xe chữa cháy trong KCN

Bãi thu gom rác rộng 8600m2

Có đội thu gom rác hàng ngày

Đã có

Ổn định

Còn lớn

Có khả năng đầu tư

1,400,000 ~ 1,600,000 đồng/m2 (sử dụng

đến năm 2061, tùy thuộc từng vị trí)

Được tự do chọn

Thủ tục một cửa liên thông, thủ tục đơn

giản

- Nhóm các dự án về may mặc và dệt

nhuộm

- Nhóm các dự án về cơ khí và xi mạ

- Nhóm các dự án sản xuất vật liệu

xây dựng, ngoại trừ tấm lợp fibro xi

măng

- Nhóm các dự án về giao thơng: Dự

án sản xuất bê tơng nhựa nóng.

- Nhóm các dự án về năng lượng,

phóng xạ: Dự án sản xuất dây, cáp

điện

- Nhóm các dự án điện tử, viễn thơng.

- Nhóm các dự án chế biến thực

phẩm.

- Nhóm các dự án chế biến nơng sản.

- Nhóm các dự án chăn nuôi và chế

biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy

sản, ngoại trừ dự án xây dựng cơ sở

chế biến bột cá.

- Nhóm dự án sản xuất phân hóa học,

thuốc bảo vệ thực vật, ngoại trừ dự

án sang chiết đóng gói thuốc bảo vệ

thực vật.

- Nhóm các dự án về hóa chất, dược

12



-



phẩm, mỹ phẩm.

Nhóm các dự án sản xuất giấy và

văn phòng phẩm.

Nhóm các dự án khác, ngoại trừ

thuộc da từ da tươi, chế biến cao su,

mủ cao su.



5.2. Khu công nghiệp Giang Điền

Bảng 3: Đặc điểm khu công nghiệp Giang Điền

Tên KCN

Địa phương



Chủ đầu tư



KCN Giang Điền

Khu công nghiệp Giang Điền thuộc địa bàn

các xã Giang Điền, xã An Viễn huyện

Trảng Bom và xã Tam Phước TP Biên Hòa,

Tỉnh Đồng Nai.

Tổng Cơng ty Phát triển Khu cơng nghiệp

(SONADEZI)



Diện tích



Diện tích quy hoạch

529 ha

Diện tích sẵn sàng cho thuê

320 ha

Đã cho thuê hơn 18 ha đất

Vị trí giao Cách tuyến đường quốc lộ

Khoảng 04 km.

thơng

1A đoạn tránh Tp. Biên

Hồ

Cách quốc lộ 51

Khoảng 10km

Cách tuyến đường sắt Bắc Khoảng 03 km

Nam (quy hoạch)

Vị trí đại lý

Giang Điền nằm gần nhiều cảng như: Cảng

ICD Biên Hòa, cảng Gò Dầu, cảng Phước

An, Tân Cảng Cát Lái và Cảng Phú Mỹ

Cách đường quy hoạch đi

Khoảng 700m

sân bay Long Thành

Cách sân bay Long Thành

Khoảng 12 km

Quan hệ đô Cách thị trấn Trảng Bom

Khoảng 06 km.

thị

40 km

Cách Thành phố Hồ Chí

13



Minh

Cách Thành phố Biên

Hòa

Khả năng xử lí nước thải tại khu cơng

nghiệp

Hệ thống cấp nước sạch



Hệ thống điện



Tiện tích khác



20 km

Nhà máy xử lý nước thải tập trung công

suất 12.000 m3/ngày, trạm bơm 5.000 m3/

ngày

Tuyến cấp nước chuyển tải D500, giai đoạn

1 công suất: 15.000 m3/ngày đêm do Công

ty TNHH MTV Xây dựng và cấp nước

Đồng Nai. -Giá nước: theo quy định về giá

nước của UBND tỉnh Đồng Nai. -Mức giá :

VND 6.500/ m3

Điện được cung cấp từ nguồn điện lưới

quốc gia từ trạm giảm áp Sông Mây tuyến

cao thế 110kV và trạm biến thế 110/22kV +

Giá điện :(chưa tính thuế VAT) theo quy

định của giá điện của Nhà nước Việt Nam Giờ cao điểm : VND 1.825/kWh - Giờ thấp

điểm : VND 518/kWh - Giờ bình thường :

VND 935/kWh

Hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo

tiêu chuẩn.

Thơng tin liên lạc: Bưu chính, viễn thơng

hiện đại như IDD phone, FAX, ADSL,

VoIP …



Giao thông ( vận chuyển)



Đường giao thơng và đường nội bộ hồn

chỉnh. Mặt đường thảm bê tông nhựa với

tải trọng (H30 - 30MT/cm2)

Xử lý rác thải

Rác thải được thu gom, tập kết và vận

chuyển đến nơi xử lý theo quy định

Điều kiện

Nhà ở cho người lao động Có khu nhà ở cơng nhân, nhà ở chuyên gia

hạ tầng

và cán bộ quản lý

Nguồn

nhân

lực



Điều kiện địa chất

Ổn định

Nguồn lao động chưa

Chưa nắm rõ

có việc làm

Nguồn lao động có tay Có chính sách đào tạo thu hút nguồn lao

nghề

động.

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG I: LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×