Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Tính toán thiết bị phụ trợ.

III. Tính toán thiết bị phụ trợ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



MỘT SỐ BỘ PHẬN CỦA BĂNG TẢI

Ta thiết kế băng tải nhập liệu có năng suất lớn hơn năng suất của máy khoảng

10%, Q = 31,45.110% = 34,6 [t/h]. Chọn năng suất băng 35 [t/h].

Năngng suất băng tải được tính theo: Q = 155.B2.  .v

với Q - năng suất băng [t/h]

B - bề rộng băng [m]

 - khối lượng riêng của liệu [t/m3]

Nếu chọn B = 0,4 [m] thì vận tốc băng tải: v = 0.56[m/s]



Băng có chiều dài 2 [m] được bố trí như hình vẽ, để đưa mảnh thủy tinh vào

máy đập búa H = 0 [m]

Công suất của băng:



50



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



7, 4.K1.L.v 2.Q.L 37.Q.H .K 2





[mã lực]

1000

1000

1000

K1 - phụ thuộc vào chiều rộng băng, tra bảng 3 đươc K1 = 26

N0 



K2 - phụ thuộc vào chiều dài băng, tra bảng 4 được K2 = 1,25

L - tổng chiều dài phần nằm ngang và nghiêng của băng đo theo phương

nằm ngang [m]

v - tốc độ di chuyển của băng [m/s]

Q - năng suất băng [t/h]

H - chiều cao nâng tải khi vận chuyển nghiêng [m], trong bài H = 0 [m]

Công suất của băng:

7, 4.26.2.0,56 2.35.2 37.35.0.1, 25





10000

10000

10000

= 0,036 [mã lực] = 0,027 [kW]



N0 



Chọn động cơ có năng suất 0,5 [kw]





Băng tải tháo liệu



Ta thiết kế băng tải tháo liệu có năng suất lớn hơn năng suất của máy khoảng

10%, Q = 31,45.110% = 34,6 [t/h]. Chọn năng suất băng 35 [t/h].

Năngng suất băng tải được tính theo: Q = 155.B2.  .v

Nếu chọn B = 0,4 [m] thì vận tốc băng tải: v = 0.56[m/s]

Băng được bố trí như hình vẽ ở trên, để đưa thủy tinh sau khi đập vào Silo

chứa cao H = 5 [m]

Công suất của băng:

N0 



7, 4.K1.L.v 2.Q.L 37.Q.H .K 2





[mã lực]

1000

1000

1000



Tra bảng ở trên được K1 = 26, K2 = 1,25.

Công suất của băng:

7, 4.26.15,74.0,56 2.35.15,74 37.35.5.1,1





1000

1000

1000

= 1[mã lực] = 0,73 [kW]

Chọn động cơ có năng suất 1 [kw]

N0 



51



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



CHƯƠNG 5: TÍNH TỐN GIÁ THÀNH



Vỏ máy

Búa

Đĩa treo búa

Tấm lót

Trục

Lưới ghi

Đợng cơ

Giá tiền cả máy



Số lượng [cái]

1

72

10

4

1

1

1



Khối lượng [kg]

312

2

82

16

9,17

3136



Giá [USD]

312x4

144x4

820x4

64x4

9,17x4

3136x4

600

18540,68



Do chế tạo các chi tiết máy đập búa khó khăn nên giá thành khi gia công chi

tiết máy lên cao. Giá thành của các thiết bị phụ cũng phải tính nên lấy giá thành gia

công máy là 200%.

Vậy giá máy là: 18540, 68 + 18540, 68.2 = 55622,04 [USD]

89.000.000 [VNĐ]



52



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



TỔNG KẾT





Chu trình tính tốn

 Tính tốn cơng nghệ



Bước 1: tính vận tốc đầu búa dựa theo kích thước hạt vật liệu ra khỏi máy.

Bước 2: tính khối lượng búa dựa theo đường kính hạt vật liệu trung bình vào máy.

Bước 3: tính đường kính rôto dựa trên công thức tính nang suất máy

Bước 4: tính chiều dài, số vòng quay rôto, chiều dài búa, tính lại năng suất máy.

Bước 5: tính công suất động cơ dựa trên năng suất máy, mức độ đập nghiền.

 Bước 6: tính số búa.

 Bước 7: Từ chiều rộng rôto, số búa, khối lượng búa, ước lượng khỏang cách hợp lí

chọn số búa trên 1 đĩa, sớ đĩa treo búa.













 Tính tốn cơ khí



 Bước 1: chọn động cơ dựa trên công suất động cơ và số vòng quay của rôto.











Bước 2: chọn hệ thống truyền động, tính lực tác dụng lên trục máy.

Bước 3: phân tích lực tác dụng lên trục, số vòng quay trục, tính bền cho trục máy.

Bước 4: phân tích lực tác dụng lên ổ đỡ, đường kính trong của ổ đỡ, lựa chọn ổ đỡ.

Bước 5: tính bền cho búa máy.



 Lựa chọn thiết bị phụ trợ

 Bước 1: chọn thiết bị phụ trợ dựa trên tính chất và năng suất máy

 Bước 2: tính toán băng tải dựa trên năng suất máy, hề rộng khe nạp liệu, tháo liệu.







Một số thông số của máy



Một số thông số của máy đập búa đã thiết kế

Thông số chính



Búa máy



Kích thước bao máy



Kích thước nhập liệu lớn nhất [mm]

Kích thước tháo liệu lớn nhất [mm]

Dr [mm]

Rôto Lr [mm]

Số vòng quay [v/ph]

Số lượng [cái]

Số đĩa treo búa [cái]

Kích thước búa [mm3]

Khối lượng [kg]

Vận tốc đầu búa [m/s]

Dài [m]

Rộng [m]

Cao [m]



Năng śt máy [t/h]

Đợng cơ [kw]

53



65

13

800

400

691

72

9

210x60x20



2

39

1,28

0,56

1,60

31,45

30



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngôn



Khối lượng tổng cộng của máy [kg]





Lắp ráp, vận hành, bảo trì máy đập búa đã thiết kế

 Lắp ráp



Những máy đập búa có trọng lượng nhỏ hơn 10 tấn thường được lắp sẵn ở nhà

máy chế tạo, còn những máy có khối lượng lớn hơn thì được lắp cụm hoặc chi tiết tại

nơi sử dụng.

Trước khi đặt máy vào bệ, cần kiểm tra mặt ngang và mặt đứng của bệ.

Sau khi kiểm tra xong đặt thân máy (nửa dưới vỏ máy) lên bệ và vặn bu-lông

bệ vừa tay.

Lắp ghi tháo liệu.

Tiếp đến đặt rôto đã gắn sẵn cánh búa và đĩa búa lên hai ổ đỡ.

Sau đó lắp các tấm va đập vào nữa trên của võ máy rồi đậy hai nắp lại, gài

chốt.

Lắp đặt động cơ điện.

Kiểm tra lại tồn bợ cơng việc lắp ráp, nếu đạt u cầu thì mới cho máy chạy

thử.

Thời gian chạy thử không ít hơn 2 giờ.

 Vận hành

Trước khi vào ca sản xuất cho máy chạy không tải khoảng 2 – 3 phút, rồi mới

tiến hành nạp liệu.

Tốc độ nạp liệu phải phù hợp với tốc độ quay của rôto, và phải trải dài theo

chiều dài rơto (tính tốn cho băng tải nạp liệu phải thõa các yêu cầu này).

Có thể đặt thêm thiết bị định lượng để đảm bảo vật liệu vào máy được đều đặn.

Nếu tốc độ nạp liệu quá lớn máy dễ bị quá tải, các cục liệu rơi nhanh qua khu

vực đập của búa, va chạm với cánh búa làm chúng chóng mòn. Nhưng nếu tốc độ nạp

liệu quá bé thì làm cho năng suất của máy giảm.

 Bảo trì, sửa chữa

Sau một thời gian làm việc, các búa đập (và cả cánh búa), các tấm va đập, ghi

tháo liệu bì mòn nhiều vì thế cần tổ chức bảo trì, sửa chữa và thay thế chúng.

Sau khi máy làm việc được khoảng 200 – 800 giờ thì tiến hành bảo trì nhỏ như:

kiểm tra lại tồn bợ trục rôto, ghi, tấm va đập, chốt treo các búa, cánh búa, bôi trơn

các chi tiết…Kiểm tra độ mòn của búa, nếu búa bị mòn nhiều thì đổi đầu hoặc thay

búa mới. Thời gian sửa chữa khoảng 10 giờ.



54



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



Sau khi máy làm việc được khoảng 4000 – 6000 giờ thì tiến hành bảo trì vừa

gồm các công việc như: thay búa, ghi, tấm va đập, tấm lót đã quá mòn (mòn đến 30%

trọng lượng của tấm), thay ổ đỡ trục,…. Thời gian dừng máy để bảo trì từ 3 – 5 ngày.

Sau khi máy làm việc được 10.000 – 12.000 giờ thì tiến hành bảo trì lớn gồm

các việc như: thay trục rôto, ổ đỡ, thay búa, chốt treo búa, cánh búa, ghi,… Kiểm tra

lại độ ổn định của máy. Thời gian dừng để sửa chữa từ 5 – 6 ngày.



55



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hoàng Trung Ngôn



PHỤ LỤC

 Bảng 1 - Hệ số , 

Đường kính dt

[mm]

Thép cacbon, 



Thép hợp kim 





20-30



30-40



40-50



50-60



60-70



70-80



80-90



100-120



120-140



0,91

0,89

0,83

0,89



0,88

0,81



0,84

0,78

0,73

0,78



0,81

0,76

0,70

0,76



0,78

0,74

0,68

0,74



0,75

0,73

0,66

0,73



0,73

0,72

0,64

0,72



0,70

0,70

0,62

0,70



0,68

0,68

0,60

0,68



 Bảng 2 - Hệ số K, K, khi trên bề mặt chuyển tiếp có góc lượn

t/r



1



2



3

5



r/d

0,01

0,02

0,03

0,05

0,10

0,01

0,02

0,03

0,05

0,01

0,02

0,03

0,01

0,02



K khi giới hạn bền b [MPa]

500

700

900

1200

1,35

1,4

1,45

1,5

1,45

1,5

1,55

1,6

1,65

1,7

1,7

1,9

1,60

1,7

1,7

1,95

1,45

1,55

1,55

1,85

1,55

1,6

1,6

1,65

1,8

1,9

1,9

2,0

1,8

1,95

1,95

2,05

1,75

1,9

1,9

2,0

1,9

1,9

2,0

2,1

1,95

1,95

2,1

2,2

1,95

1,95

2,1

2,25

2,1

2,25

2,25

2,35

2,15

2,3

2,3

2,45



Kt khi giới hạn bền b [MPa]

500

700

900

1200

1,3

1,3

1,3

1,3

1,35

1,35

1,4

1,4

1,4

1,45

1,45

1,5

1,45

1,45

1,5

1,55

1,4

1,4

1,45

1,5

1,4

1,4

1,45

1,45

1,55

1,6

1,65

1,7

1,55

1,6

1,65

1,7

1,55

1,6

1,65

1,75

1,55

1,6

1,65

1,75

1,6

1,7

1,75

1,85

1,65

1,7

1,75

1,9

2,2

2,3

2,4

2,6

2,1

2,15

2,25

2,4



 Bảng 3 - Hệ số phụ thuộc chiều rộng băng tải

Chiều rộng băng [mm] Giá trị K1 Chiều rộng băng [mm] Giá trị K1

400

26

900

62

500

32

1100

77

600

36

1300

93

 Bảng 4 - Hệ số phụ thuộc chiều dài băng tải

Chiều dài băng [m] Giá trị K2

Đến 15

1,25

15-40

1,1

Dài hơn 40

1



56



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



TÀI LIỆU THAM KHẢO



Vũ Bá Minh - Hoàng Minh Nam, Cơ học vật liệu rời, NXB ĐHQG TP.

HCM (2004)





Thiết bị nhà máy Silicat I & II, Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội (1990)





Trần Quang Quý, Nguyễn Văn Vinh – Nguyễn Bính, Máy và thiết bị

sản xuất vật liệu xây dựng, NXB XD (2000)





Hồ Lê Viên, Máy gia công vật liệu rắn và dẻo - tập I, ĐHBK HN (1997)







Nhà máy sản xuất vật liệu & cấu kiện xây dựng, NXB GD





Nguyễn Hồng Ngân, Máy sản xuất vật liệu cấu kiện xây dựng, NXB

ĐHQG TP. HCM (2001)



Phùng Văn Lự - Phạm Duy Hữu – Phan Khắc Trí, Vật liệu xây dựng,

NXB GD (1995)





Nguyễn Hữu Lộc, Cơ sở thiết kế máy, NXB ĐHQG TP. HCM (2004)







Nguyễn Hữu Lộc, Bài tập chi tiết máy, NXB ĐHQG TP. HCM (2003)





Nguyễn Trọng Hiệp - Nguyễn Văn Lẫm, Thiết kế chi tiết máy, NXB GD

(2003)



Trương tích Thiện - Võ Duy Cương, Cơ kĩ Thuật, ĐHBK TP. HCM

(1999)





Bài giảng chuyên môn Silicat, ĐHBK HN – Bộ môn Silicat







Nguyễn Trọng Đức, ĐAMH Máy nghiền búa, ĐHBK TP. HCM (2003)







Phạm Đức Ánh, ĐAMH Máy đập búa 2 trục, ĐHBK TP. HCM (2004)







Một số trang web về thiết bị:

 http://www.flsmidth.com

 http://www.penncrusher.com

 http://www.osha.gov

 http://www.columbiasteel.com

 http://www.magcotollemache.co.uk

 http://www.koami.or.kr

 http://www.prcindustrial.com

 http://www.harmonyequipment.com

57



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



 http://www.jeffreycorp.com



58



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



Mục lục

Lời nói đầu---------------------------------------------------------------------------------------------------1

CHƯƠNG I:

NGUN LIỆU – QUY TRÌNH CNSX THỦY TINH-------------------------2

I. Thành phần, nguyên liệu sản xuất thủy tinh---------------------------------------------------2

 Thành phần chính:------------------------------------------------------------------------------2

 Thành phần phụ:--------------------------------------------------------------------------------2

1. Nhóm thành phần chính-----------------------------------------------------------------------2

 SiO2:-------------------------------------------------------------------------------------------2

 B2O3:-------------------------------------------------------------------------------------------2

 Na2O:------------------------------------------------------------------------------------------2

 CaO và MgO:--------------------------------------------------------------------------------3

 Al2O3:------------------------------------------------------------------------------------------3

2. Nhóm thành phần phụ-------------------------------------------------------------------------3

 Chất khử màu:--------------------------------------------------------------------------------3

 Chất nhuộm màu:----------------------------------------------------------------------------3

 Chất khử bọt:---------------------------------------------------------------------------------4

 Chất gây đục:---------------------------------------------------------------------------------4

 Các chất rút ngắn quá trình nấu:----------------------------------------------------------4

3. Nguồn cung cấp nguyên liệu------------------------------------------------------------------4

 Cát:---------------------------------------------------------------------------------------------4

 Đá vôi:-----------------------------------------------------------------------------------------4

 Sôđa:-------------------------------------------------------------------------------------------4

 Hỗn hợp màu:--------------------------------------------------------------------------------4

 Bột nhẹ:---------------------------------------------------------------------------------------5

 Mảnh thủy tinh:------------------------------------------------------------------------------5

II. Quy trình công nghệ sản xuất thủy tinh--------------------------------------------------------5

III.

Vai trò, mục đích thiết kế hệ thống tận dụng phế phẩm----------------------------------6

1. Tầm quan trọng của việc tận dụng phế phẩm----------------------------------------------6

2. Vai trò của máy đập búa trong sản xuất thủy tinh-----------------------------------------6

CHƯƠNG II: LÝ THUYẾT ĐẬP NGHIỀN-------------------------------------------------------7

I. Các khái niệm cơ bản-----------------------------------------------------------------------------7

1. Vai trò của đập nghiền-------------------------------------------------------------------------7

2. Các phương pháp đập nghiền cơ bản--------------------------------------------------------7

3. Các sơ đồ đập nghiền--------------------------------------------------------------------------8

 Chu trình hở: --------------------------------------------------------------------------------8

 Chu trình kín: --------------------------------------------------------------------------------8

4. Mợt sớ tính chất cơ bản của vật liệu---------------------------------------------------------9

 Độ bền và độ cứng.--------------------------------------------------------------------------9

 Độ giòn--------------------------------------------------------------------------------------10

 Hệ số khả năng đập nghiền của vật liệu------------------------------------------------10

5. Môt sớ tính tốn cơ bản cho vật liệu rời---------------------------------------------------11

 Kích thước hạt------------------------------------------------------------------------------11

59



ĐAMH: Máy đập búa



GVHD: Hồng Trung Ngơn



 Mức đợ đập nghiền------------------------------------------------------------------------11

II. Các thuyết cơ bản về đập nghiền--------------------------------------------------------------12

1. Thuyết diện tích bề mặt----------------------------------------------------------------------12

2. Thuyết thể tích:--------------------------------------------------------------------------------13

3. Thuyết Bond-----------------------------------------------------------------------------------14

III.

Phân loại các máy đập nghiền---------------------------------------------------------------15

1. Căn cứ vào kích thước sản phẩm-----------------------------------------------------------15

2. Căn cứ vào nguyên lí và kết cấu máy------------------------------------------------------15

3. Một số máy đập nghiền trong thực tế sản xuất-------------------------------------------15

CHƯƠNG 3:

MÁY ĐẬP BÚA---------------------------------------------------------------------19

I. Phân loại-------------------------------------------------------------------------------------------19

1. Theo số trục mang búa ( rôto)---------------------------------------------------------------19

2. Theo phương pháp treo búa vào rôto:------------------------------------------------------20

3. Theo cách tiếp liệu vào máy-----------------------------------------------------------------20

II. Ưu nhược điểm-----------------------------------------------------------------------------------20

1. Ưu:-----------------------------------------------------------------------------------------------20

2. Nhược:------------------------------------------------------------------------------------------20

III.

Cấu tạo chi tiết máy đập búa:---------------------------------------------------------------20

1. Búa đập-----------------------------------------------------------------------------------------21

2. Cánh búa (đĩa treo búa)----------------------------------------------------------------------22

3. Trục máy (Rôto)-------------------------------------------------------------------------------22

4. Ghi tháo liệu-----------------------------------------------------------------------------------23

5. Vỏ máy------------------------------------------------------------------------------------------24

CHƯƠNG 4:

TÍNH TỐN MÁY ĐẬP BÚA----------------------------------------------------25

I. Tính tốn cơng nghệ.----------------------------------------------------------------------------25

1. Vận tốc đầu búa:------------------------------------------------------------------------------25

2. Khối lượng búa:-------------------------------------------------------------------------------25

3. Kích thước rôto, chiều dài búa, năng suất máy:------------------------------------------27

4. Công suất động cơ:---------------------------------------------------------------------------28

5. Số lượng búa:----------------------------------------------------------------------------------29

6. Số đĩa treo búa:--------------------------------------------------------------------------------30

7. Sàng ghi:----------------------------------------------------------------------------------------31

II. Tính tốn cơ khí----------------------------------------------------------------------------------32

1. Lựa chọn đợng cơ:----------------------------------------------------------------------------32

2. Hệ thớng trùn động:------------------------------------------------------------------------33

 Chọn loại đai:-------------------------------------------------------------------------------34

 Thiết kế đai thang:-------------------------------------------------------------------------35

3. Tính bền cho trục máy:-----------------------------------------------------------------------41

4. Lựa chọn ổ đỡ:---------------------------------------------------------------------------------44

5. Tính bền cho búa máy:-----------------------------------------------------------------------47

III.

Tính toán thiết bị phụ trợ.--------------------------------------------------------------------49

 Băng tải nhập liệu:-------------------------------------------------------------------------49

 Băng tải tháo liệu---------------------------------------------------------------------------51

CHƯƠNG 5: TÍNH TỐN GIÁ THÀNH------------------------------------------------------------52

TỔNG KẾT------------------------------------------------------------------------------------------------53

 Chu trình tính toán-------------------------------------------------------------------------------53

60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Tính toán thiết bị phụ trợ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×