Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH TOÁN CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA MẠNG ĐIỆN

TÍNH TOÁN CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA MẠNG ĐIỆN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trong hệ thống điện thiết kế có 7 trạm trong đó có 7 trạm đặt 2 máy biến áp do đó vốn

đầu tư cho các trạm hạ áp:



×



Kt = 1,8 (1.32.109 + 1.25.109 + 5.16.109) = 246,6.109 đ

Do đó tổn vốn đầu tư để xây dựng mạng điện:

K=



∑K



×



×



+ Kt = 185592,4 106 + 246,6.109 = 432192,4 106 đồng



7.2. TỔN THẤT CƠNG SUẤT TÁC DỤNG TRONG MẠNG ĐIỆN:

Tổn thất cơng suất tác dụng trong mạng điện gồm có tổn thất cơng suất trên đường dây

và tổn thất công suất tác dụng trong các trạm biến áp ở chế độ phụ tải cực đại.

- Tổng tổn thất công suất tác dụng trên các đường dây:

∆Pd = 4,06 MW

- Tổng tổn thất công suất tác dụng của các trạm biến áp:

∑∆PBAi = 0.829 MW

Như vậy tổng tổn thất công suất tác dụng trong mạng điện:

∆P = ∑∆Pd + ∑∆PBAi = 4,06 + 0,829 = 4,889 MW

Tổn thất công suất tác dụng trong mạng điện tính theo phần trăm (%):

ΔP

4,889

ΔP(%) =

×100 =

×100% = 3,76%

P

13

0

∑ max

7.3. TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG TRONG MẠNG ĐIỆN:

Tổng tổn thất điện năng trong các trạm biến áp xác định theo công thức sau:

2



ΔA BAi



S 

1

= n∆P0i t + ∆PNi  maxi ữ ì

n

Sm



Trong ú

thi gian tổn thất công suất lớn nhất

t – thời gian các máy biến áp làm việc trong năm.

Bởi vì các máy biến áp vận hành song song trong cả năm cho nên t = 8760 h.

Thời gian tổn thất công suất lớn nhất có thể tính theo cơng thức sau:

×



×



×



×



τ = (0,124 + Tmax 10-4)2 8760 = (0,124 +4700 10-4)2 8760 = 3090,84 h

Ta có tổn thất điện năng trong các trạm biến áp trong bảng sau:

Trạm BA



1



∆ABAi(MWh)



2569,15



∑∆ABA(MWh)



2



3



4



5



1514,48 1539,86 1551,73 2171,76



6



7



1524,39



1539,91



12411,28



Tổng tổn thất điện năng trên đường dây xác định theo cơng thức sau:



×



×



∑∆Ad = ∑∆Pd τ = 4,06 3090,84 = 12548,81 MWh

Vậy tổng tổn thất điện năng của mạng điện là:

∑∆A = ∑∆ABA + ∑∆Ad = 12411,28 + 12548,81= 24960,1 MWh

Tổng điện năng các hộ tiêu thụ nhận được trong năm:

×



×



×



∑A = ∑Pmax Tmax = 130 4700 = 611 103 MWh

Tổn thất điện năng trong mạng điện tính theo phần trăm (%):

∑ ΔA

24960,1

ΔA(%) =

× 100 =

× 100 = 4,09

∑A

611.103

%

7.4. TÍNH CHI PHÍ GIÁ THÀNH:

7.4.1. Chi phí vận hành hàng năm:

Các chi phí vận hành hàng năm trong mạng điện được xác định theo công thức:

Y = avhd.



∑K



+ avht.Kt + ∑∆A.c



Trong đó

avhd: hệ số vận hành đường dây (avhd = 0,04)

avht: hệ số vận hành các thiết bị trong trạm biến áp (avht = 0,10)

c: giá thành 1 kWh điện năng tổn thất.



Như vậy:



×



×



×



×



×



Y = 0,04 185592,4 106 + 0,1 246,6.109 + 24960,1 103 1500

×



= 69,52 109 đồng

7.4.2. Chi phí tính tốn hàng năm :

Chi phí tính tốn hàng năm được xác định theo cơng thức:

×



Z = atc K + Y

Trong đó

atc: hệ số định mức hiệu quả của các vốn đầu tư (atc = 0,125).

Do đó chi phí tính tốn bằng:

×



×



×



×



Z = 0,125 432192,4 106 + 69,52 109 = 123,5 109 đ

7.4.3. Giá thành truyền tải điện năng :

Giá thành truyền tải điện năng được xác định theo công thức:



=



Y 69,52 × 109

=

= 113,78β

A

611× 106

đ / kWh



7.4.4. Giá thành xây dựng 1 MW công suất phụ tải trong chế độ cực đại :

Giá thành xây dựng 1 MW công suất phụ tải được xác định theo biểu thức:



K

432192, 4 × 106

K0 =

=

= 3,32

130

∑ Pmax



.109 đ / MW

Kết quả các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của hệ thống điện thiết kế được tổng hợp dưới

bảng sau:



Bảng các chỉ tiêu kinh tế - kĩ thuật của hệ thống điện thiết kế

Các chỉ tiêu



Đơn vị



Giá trị



1. Tổng công suất phụ tải khi cực đại



MW



130



2. Tổng chiều dài đường dây



km



385,4



3. Tổng công suất các MBA hạ áp



MVA



274



4. Tổng vốn đầu tư cho mạng điện



109 đ



432,2



5. Tổng vốn đầu tư về đường dây



109 đ



185,6



6. Tổng vốn đầu tư về các trạm biến áp



109 đ



246,6



7. Tổng điện năng các phụ tải tiêu thụ



MWh



611000



8. ∆Umaxbt



%



4,98



9. ∆Umaxsc



%



9,69



10. Tổng tổn thất công suất ∆P



MW



4,889



11. Tổng tốn thất công suất ∆P



%



3,76



12. Tổng tổn thất điện năng ∆A



MWh



24960,1



13. Tổng tổn thất điện năng ∆A



%



4,09



14. Chi phí tính tốn



109 đ



123,5



15. Chi phí vận hành hàng năm



109 đ



69,52



đ/kWh



113,78



109 đ/MW



3,32



16. Giá thành truyền tải điện năng β

17. Giá thành xây dựng 1 MW công suất phụ tải khi cực đại



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Thiết kế các mạng và hệ thống điện. Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, 2004.

2. Lưới điện và hệ thống điện tập 1, 2, 3. Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, 2004

3. Ổn định trong hệ thống điện. Đại học Bách Khoa Hà Nội, 2001

4. Tối ưu hóa các chế độ của hệ thống điện. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, 1999

5. Phần điện trong nhà máy điện và trạm biến áp. Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, 2005

6. Quy hoạch và phát triển hệ thống điện. Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, 2004

7. Ngắn mạch trong hệ thống điện. Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, Hà Nội 2005

8. Tự động hóa trong hệ thống điện. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, 2005



MỤC LỤC



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH TOÁN CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA MẠNG ĐIỆN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×