Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU

CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



Thanh liên kết:



π

Vlienket = 2 × × (902 − 822 ) × 100 = 216,142 mm3

4



Vtayvin = 2 ×



π

× (802 − 70 2 ) × 2000 = 4,712,389 mm3

4



Tay vịn:

Tổng trọnglượng lan can trên tồn cầu:



DC = γ s × (Vcot lancan + Vlienket + Vtayvin )

= 7.85 × 10−5 × (1, 463,000 × 19 + 216,142 ×18 + 4,712,389 ×18) = 9146 N

Tính trên 1mm theo phương dọc cầu:

P lancan =



9,146

=0.247 N/mm

37,100



2.2. LỀ BỘ HÀNH:



Hình 2.2: Lề bộ hành

Lề bộ hành: (tính trên 1mm theo phương dọc cầu)



V1 =1×650×250=162500 mm 3



SVTH: ĐỖ HỒNG



MSSV:1551090084



7



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



V2 =1×135×1000=135000 mm 3

V3 =1×150×100=15000 mm 3

V4 =1×100×140=14000 mm 3

V5 =1×100×250=25000 mm 3

P1 =V1×γ c =162,500×2.5×10-5 =4,0625 N

P2 =V2 ×γc =135000×2.5×10-5 =3,375 N

P3 =V3×γc =15000×2.5×10-5 =0,375 N

P4 =V4 ×γc =14000×2.5×10-5 =0,35 N

P5 =V5 ×γc =25000×2.5×10-5 =0,625 N

Vậy:



DC3 =P Lan Can +P1 +P2 +P3 +P4 +P5 =9,034 N

Vị trí đặt DC3: Xác định bằng cách cân bằng momen tại điểm mép bó vỉa

P lancan ×x lancan +P1×x1 +P2 ×x 2 +P3×x 3 + P4 × x 4 + P5 × x 5

x'=

DC3

=



0,247×1125+4,0625×1125+3,375 × 550+0,375×950+0,35 × 150 + 0,625 × 50

=768 mm

9,034



Vậy DC3 cách mép trái (ngoài cầu vào) 1 đoạn bằng 482 mm.

Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:

Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280 MPa.

Bê tơng sử dụng có F’c=30 MPa.



SVTH: ĐỖ HỒNG



MSSV:1551090084



8



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



Hình 2.3: Bố trí thép lề bộ hành



2.3. BẢN MẶT CẦU:

Bản mặt cầu sẽ được tính tốn theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm. Trong đó phần

bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tính tốn dầm đơn

giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu.

Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ F y=280 MPa, bê tơng dùng cho

bản mặt cầu là loại bê tơng có cường độ chịu nén f’c=30 MPa

Do trong phạm vi hẹp của đồ án mơn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầu theo yêu

cầu cấu tạo như hình dưới.



Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.



SVTH: ĐỖ HỒNG



MSSV:1551090084



9



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

3.1. ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC :

3.1.1. GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HỢP:



Hình 3.1: Đặc trưng hình học của dầm

Diện tích mặt cắt ngang phần dầm thép:



As = bc .tc + D.tw + b f .t f

= 320 × 30 + 1125 × 12 + 400 × 45 = 41100 mm 2

Moment tĩnh của dầm thép đối với trục X-X:



t 

t 

D





K X − X = ∑ Ai ×ycX,i− X = bc × tc ×  t f + D + c ÷+ D × t w ×  t f + ÷+ b f × t f ×  f ÷

2

2





2

30 



 1125



 45 

= 320 × 30 ×  45 + 1125 + ữ+ 1125 ì 12 ì

+ 45 ÷+ 400 × 45 ×  ÷

2



 2



2

= 19982250 mm3

Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

K

19982250

s ,b

YNC

= c = X −X =

= 486,18 mm

As

41100

s ,t

s ,t

YNC

= d − YNC

= 1200 − 486,18 = 713,82 mm



SVTH: ĐỖ HOÀNG



MSSV:1351090174



10



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Xác định moment qn tính:

2

s ,b

3

s ,t

3

bc × tc3

 s ,t tc  t w × ( y NC − tc ) t w × (YNC − t f )

=

+ bc × tc ×  YNC − ÷ +

+

12

2

3

3





I NC



+



b f × t 3f

12



2



 s ,b t f 

+ b f × t f ì YNC



2





2



320 ì 303

30 12 ì (713,82 − 30)3



=

+ 320 × 30 ×  713,82 − ÷ +

12

2 

3



2



12 × (486,18 − 45)3 400 × 453

45



+

+

+ 400 ì 45 ì 486,18 ữ

3

12

2



= 10184424676 mm 4

Momen kháng uốn đối với thớ trên t/d dầm thép:

s ,t

S NC

=



I NC 10184424676

=

= 14267619,51 mm3

s ,t

YNC

713,82



Momen kháng uốn đối với thớ dưới t/d dầm thép:

s ,b

S NC

=



I NC 10184424676

=

= 20947583,7 mm3

s ,b

YNC

486,18



Momen tĩnh của tiết diện dầm thép đối với trục trung hoà:

S



c

NC



= tw



( D −Y



s ,t

NC



+ tc )



2



2



t 



s ,t

+ b f t f  d − YNC

− f ÷

2





( 1125 − 713,82 + 30 )

= 12 ×

2



2



45 



+ 400 × 45 × 1200 − 713,82 − ÷

2 





= 9514078,754 mm3



3.1.2. ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP):

Bề rộng có hiệu dầm trong Bi và dầm ngồi Be:

Dầm trong:

12 × t s + max(t w ; bc / 2)

12 × 200 + max(12;300 / 2)

L

 30500

 tt



Bi = min 

= min 

= 2100 mm

4

 4

 S

 1800

Dầm biên:



SVTH: ĐỖ HOÀNG



MSSV:1351090174



11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×