Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyễn Văn Uy (2018), “Thực trạng năng lực quản lý của điều dưỡng trưởng khoa tại bệnh viện đa khoa Simacai - Lào cai”, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tháng 11/2018.

Nguyễn Văn Uy (2018), “Thực trạng năng lực quản lý của điều dưỡng trưởng khoa tại bệnh viện đa khoa Simacai - Lào cai”, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tháng 11/2018.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Donabedian, A., The Definition of Quality and Approaches to Its Assessment

[= Explorations in Quality Assessment and Monitoring, vol. 1]. Ann Arbor:

Health Administration Press, 1980: p. 8-11.



2.



Donabedian, A., The quality of care: how can it be assessed? Jama, 1988.

260(12): p. 1743-1748.



3.



Donabedian, A., The seven pillars of quality. Arch Pathol Lab Med, 1990.

114(11): p. 1115-8.



4.



Ovretveit, J., Health service quality: an introduction to quality methods for

health services. 1992: Blackwell Scientific.



5.



Joss, R. and M. Kogan, Advancing quality: Total quality management in the

National Health Service. 1995: Open University Press.



6.



Grönroos, C., A service quality model and its marketing implications.

European Journal of marketing, 1984. 18(4): p. 36-44.



7.



Maxwell, R.J., Quality assessment in health. Br Med J (Clin Res Ed), 1984.

288(6428): p. 1470-2.



8.



Hulka, B., et al., Scale for the measurement of satisfaction with medical

care: modifications in content, format and scoring. Medical Care, 1970. 12:

p. 611.



9.



Thompson, A.G., The measurement of patients' perceptions of the quality of

hospital care. 1983, University of Manchester Institute of Science and

Technology.



10.



Baker, R., Development of a questionnaire to assess patients' satisfaction

with consultations in general practice. Br J Gen Pract, 1990. 40(341): p.

487-90.



11.



Tomes, A.E. and S. Chee Peng Ng, Service quality in hospital care: the

development of an in-patient questionnaire. Int J Health Care Qual Assur,

1995. 8(3): p. 25-33.



12.



Camilleri, D. and M. O'Callaghan, Comparing public and private hospital

care service quality. Int J Health Care Qual Assur Inc Leadersh Health Serv,

1998. 11(4-5): p. 127-33.



13.



Saad Andaleeb, S., Determinants of customer satisfaction with hospitals: a

managerial model. International Journal of Health Care Quality Assurance,

1998. 11(6): p. 181-187.



14.



Hasin, M., R. Seeluangsawat, and M. Shareef, Statistical measures of

customer satisfaction for health care quality assurance: a case study.

International Journal of Health Care Quality Assurance, 2001. 14(1): p. 6-14.



15.



Saifollahi, Z., et al., Correlation between Nurses’ Knowledge and Quality of

Nursing Care for Prevention of Pressure Ulcers in Intensive Care Units.

Journal of hayat, 2016. 22(1): p. 90-101.



16.



Duffield, C., The competencies expected of first‐line nursing managers—an

Australian context. Journal of advanced nursing, 1989. 14(12): p. 997-1001.



17.



Johnson, M., et al., The Iowa model: a proposed model for nursing

administration. Nurs Econ, 1991. 9(4): p. 255-62.



18.



American Organization of Nurse Executives, The role and functions of the

hospital nurse manager. Nursing Management, 1992. 23(9): p. 36-39.



19.



Buechlein-Telutki, M.S., et al., Nurse manager performance appraisal: a

collaborative approach. Nurs Manage, 1993. 24(10): p. 48-50.



20.



Chase, L.K., Nurse manager competencies. 2010.



21.



Sanders, B.H., A.M. Davidson, and S.A. Price, The unit nurse executive: a

changing perspective. Nurs Manage, 1996. 27(1): p. 42-5; quiz 46.



22.



Drach-Zahavy, A. and E. Dagan, From caring to managing and beyond: an

examination of the head nurse's role. J Adv Nurs, 2002. 38(1): p. 19-28.



23.



Scoble, K.B. and G. Russell, Vision 2020, part I: profile of the future nurse

leader. J Nurs Adm, 2003. 33(6): p. 324-30.



24.



Kleinman, C.S., Leadership roles, competencies, and education: How

prepared are our nurse managers? Journal of Nursing Administration, 2003.

33(9): p. 451-455.



25.



Contino, D.S., Leadership competencies: knowledge, skills, and aptitudes nurses

need to lead organizations effectively. Critical Care Nurse, 2004. 24(3): p. 52-64.



26.



Lin, L.M., J.H. Wu, and L.P. White, Managerial activities and skills of nurse

managers: an exploratory study. Hosp Top, 2005. 83(2): p. 2-9.



27.



Sochalski, J., Quality of care, nurse staffing, and patient outcomes. Policy,



Politics, & Nursing Practice, 2001. 2(1): p. 9-18.

28.



Moore, K., et al., Implementation of the ANA report card. J Nurs Adm, 1999.

29(6): p. 48-54.



29.



Dolan, L.A., Management style and staff nurse satisfaction. Dimensions of

Critical Care Nursing, 2003. 22(2): p. 97.



30.



Zager, L.R. and E.C. Walker, One vision, one voice: transforming caregiving

in nursing. Orthop Nurs, 2005. 24(2): p. 130-3.



31.



Tzeng, H.-M., S. Ketefian, and R.W. Redman, Relationship of nurses’ assessment

of organizational culture, job satisfaction, and patient satisfaction with nursing

care. International journal of nursing studies, 2002. 39(1): p. 79-84.



32.



Lageson, C., Quality focus of the first line nurse manager and relationship to

unit outcomes. J Nurs Care Qual, 2004. 19(4): p. 336-42.



33.



Ma, C., J. Shang, and M.J. Bott, Linking Unit Collaboration and Nursing

Leadership to Nurse Outcomes and Quality of Care. J Nurs Adm, 2015.

45(9): p. 435-42.



34.



Dykes, P.C., et al., Pilot Testing Fall TIPS (Tailoring Interventions for

Patient Safety): a Patient-Centered Fall Prevention Toolkit. Jt Comm J Qual

Patient Saf, 2017. 43(8): p. 403-413.



35.



Deyo, P., E. Swartwout, and K. Drenkard, Nurse Manager Competencies

Supporting Patient Engagement. J Nurs Adm, 2016. 46(3 Suppl): p. S19-26.



36.



Godlock, G., M. Christiansen, and L. Feider, Implementation of an EvidenceBased Patient Safety Team to Prevent Falls in Inpatient Medical Units.

Medsurg Nurs, 2016. 25(1): p. 17-23.



37.



Adams, J.M., et al., Influence of Nurse Leader Practice Characteristics on Patient

Outcomes: Results from a Multi-State Study. NURSING, 2018. 36(6): p. 260.



38.



Phạm Đức Mục and Vi Nguyệt Hồ, Hiện trạng nguồn nhân lực điều dưỡng,

những thách thức và tương lai người điều dưỡng Việt Nam. 2005.



39.



Xuân, Đ.Đ., Đánh giá thực trạng năng lực của Điều dưỡng trưởng tại các

bệnh viện. 2007.



40.



Lê Thị Bình, Khảo sát thực trạng năng lực điều dưỡng làm việc tại một số

bệnh viện để cải tiến chương trình, phương pháp đào tạo và nâng cao hiệu

quả điều trị và chăm sóc người bệnh. 2008, Bệnh viện Bạch Mai.



41.



Phạm Đức Mục, Kết quả điều tra hệ thống và nguồn lực Điều dưỡng trưởng các

bệnh viện tuyến trung ương và tỉnh, Hội thảo tăng cường công tác quản lý điều

dưỡng các cấp và vai trò của Hội Điều dưỡng Việt Nam, tháng 7/2007. 2007.



42.



Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế Phòng Điều dưỡng - Tiết chế, Thực

trạng nhân lực điều dưỡng trưởng toàn quốc năm 2010, in Kỷ yếu nghiên

cứu khoa học điều dưỡng, Hội nghị khoa học Điều dưỡng toàn quốc lần thứ

IV. 2010: Hà Nội.



43.



Thành, Đ., Điều tra hiện trạng hệ thống và năng lực nguồn nhân lực điều

dưỡng trưởng trong các cơ sở y tế Việt Nam năm 2007, in Hội thảo nghiên

cứu khoa học điều dưỡng toàn quốc lần thứ III. 2007: Hà Nội.



44.



Nguyễn Thị Như Tú, Thực trạng hệ thống ĐDT tuyến huyện tại tỉnh Bình

Định, in Hội thảo tăng cường cơng tác quản lý điều dưỡng các cấp và vai

trò của Hội Điều dưỡng Việt Nam 2007: Hà Nội.



45.



Trần Thị Châu, Thực trạng công tác quản lý điều dưỡng tuyến quận/huyện

tại TP Hồ Chí Minh và đề xuất, in Hội thảo tăng cường công tác quản lý

điều dưỡng các cấp và vai trò của Hội Điều dưỡng Việt Nam. 2007: Hà Nội.



46.



Hồ Bạch Nhật, ự hài lòng của người bệnh nội trú đối với chất lượng dịch vụ

khám chữa bệnh của các bệnh viện tại thành phố Long Xuyên, in Khoa Quản

trị Kinh doanh. 2013, Đại học Kinh tế Thành phố Ha: TP. Hồ Chí Minh,.



47.



Hồng Phê, Từ điển tiếng Việt. 1994: Khoa học xã hội.



48.



Schneider, H.L., Evaluation of nursing competence. 1979: Little, Brown.



49.



Wynne, B. and D. Stringer, A Competency Based Approach to Training and

Development. 1997: FT Pitman.



50.



Katz, R.L., Skills of an effective administrator. Harvard business review,

1955. 33(1): p. 33-42.



51.



American Organization of Nurse Executives, AONE Nurse Executive

Competencies. Nurse Leader, 2005. 3(1): p. 15-22.



52.



Waxman, K., et al., The AONE nurse executive competencies: 12 years later.

Nurse Leader, 2017. 15(2): p. 120-126.



53.



Services, A.N.s.A.T.F.o.S.f.O.N., Scope and standards

administrators. 1995: American Nurses Association.



for



nurse



PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Danh mục bảng các thống kê, kiểm định

Kiểm định độ tin cậy của thang đo mức tầm quan trọng

1. Nhóm chỉ tiêu về kỹ năng chuyên môn

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.881



11



Item-Total Statistics

Scale Mean

if Item

Deleted



Scale

Variance if

Item

Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if

Item

Deleted



Năng lực thực hành



47.8439



7.789



.645



.868



Hệ thống dịch vụ



47.8569



7.758



.636



.869



Lập được khcs



47.8439



7.797



.641



.869



Thực hành được kỹ

năng lâm sàng



47.9740



7.653



.540



.875



Hiểu biết hệ thống

phân loại



47.9480



7.662



.558



.873



Thực hành tốt nội

dung kiểm soát



47.9703



7.616



.559



.873



Thực hành dựa vào

bằng chứng



47.9628



7.388



.605



.871



Ứng dụng và sử

dụng tốt công nghệ

mới



47.8885



7.503



.710



.863



Biết và thực hành tốt



47.9368



7.553



.620



.869



Sử dụng thành thạo

hệ thống máy tính



47.9089



7.740



.564



.873



Hiểu biết về quy

chuẩn



47.8364



8.089



.498



.877



2. Nhóm chỉ tiêu về nhân sự

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.932



13



Item-Total Statistics

Scale Mean

if Item

Deleted



Scale

Variance if

Item

Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if

Item

Deleted



Có khả năng truyền

thơng



57.8104



12.254



.539



.932



Có chiến lược nhân

lực



57.8141



12.003



.633



.929



Có chiến lược

tuyển dụng



57.8216



11.990



.626



.929



Chiến lược giữ

nhân viên



57.8476



11.753



.682



.927



Khả năng tuân thủ

kỷ luật



57.8178



11.848



.689



.927



Chiến lược tư vấn



57.8030



12.121



.603



.929



Đánh giá hiệu suất

lao động



57.7844



11.845



.754



.925



Chiến lược nâng

cao năng lực



57.7844



11.912



.725



.925



Khả năng điều

hành nhóm



57.8123



11.620



.791



.923



Thăm khám lâm

sàng



57.8253



11.664



.750



.924



Chiến lược xây

dựng nhóm



57.8290



11.602



.769



.924



Có tính haihuoc



57.8271



11.655



.750



.924



Tính lạc quan



57.7844



12.058



.663



.927



3.



4. Nhóm chỉ tiêu về tư duy

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.931



8



Item-Total Statistics

Scale Mean

if Item

Deleted



Scale

Variance if

Item

Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if

Item

Deleted



Nắm chắc kiến

thực



34.0762



3.869



.728



.924



Chiến lược hành

chính



34.0762



3.810



.778



.921



Chiến lược phát

triển mục tiêu



34.0762



3.810



.778



.921



Hiểu biết về

quy chuẩn



34.0762



3.773



.811



.918



Có thể giảng

dạy



34.0762



3.773



.811



.918



Lập trường

chính trị



34.0762



3.832



.759



.922



Có hiểu biết

tổng quan về

quy trinh



34.0762



3.933



.675



.928



Có hiểu biết về

pháp lý



34.0762



3.843



.750



.923



4. Nhóm chỉ tiêu về lãnh đạo

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.958



14



Item-Total Statistics

Scale Mean

if Item

Deleted



Scale

Variance if

Item

Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if

Item

Deleted



Có khả năng ra quyết

định



63.2286



12.989



.763



.956



Tinh tế và hieu quả



63.2286



12.989



.763



.956



Có khả năng giao tiếp



63.2435



12.836



.790



.955



Kiểm sốt q trình

thay đổi



63.2286



13.134



.700



.957



Khả năng giải quyết

xung đột



63.2584



12.959



.705



.957



Khả năng giải quyết

vấn đề



63.2286



12.799



.847



.954



Năng lực quản lý áp lực



63.2286



12.910



.797



.955



Nghiên cứu và đề xuất



63.2286



13.015



.752



.956



Chiến lược tạo động lực



63.2286



12.922



.792



.955



Biết cách tổ chức làm

việc



63.2398



13.002



.729



.956



Hiểu biết về chính sách



63.2286



13.007



.755



.956



Khả năng đào tạo nhân

viên



63.2286



12.799



.847



.954



Khả năng quản lý thời

gian



63.2286



12.799



.847



.954



Năng lực phối hợp



63.2286



13.085



.721



.957



5. Nhóm chỉ tiêu về tài chính

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.890



7



Item-Total Statistics

Scale Mean

if Item

Deleted



Scale

Variance if

Item

Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if

Item

Deleted



Biện pháp phù

hợp



29.1078



2.923



.675



.875



Biện pháp phù

hợp nhằm tăng

năng suất



29.1097



2.895



.697



.872



Hiểu biết về

quy chuẩn



29.0948



2.913



.721



.870



Năng lực phân

tích lợi ích



29.0948



2.957



.677



.875



Biện pháp kiểm

sốt ngân sách



29.0948



2.831



.803



.860



Khả năng phát

triển



29.1283



2.823



.621



.884



Có chiến lược

nhân lực



29.1468



2.878



.633



.881



Kiểm định độ tin cậy của thang đo mức độ hồn thành

1. Nhóm chỉ tiêu về kỹ năng chuyên môn

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.854



11



Item-Total Statistics

Scale Mean

if Item

Deleted



Scale

Variance if

Item

Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if

Item

Deleted



Năng lực thực hành



40.6245



14.663



.411



.852



Hệ thống dịch vụ



40.5558



14.188



.505



.845



Lập được khcs



40.5613



13.595



.672



.832



Thực hành được kỹ

năng lâm sàng



40.5836



13.584



.650



.833



Hiểu biết hệ thống

phân loại



40.5520



13.466



.691



.830



Thực hành tốt nội

dung kiểm soát



40.5613



14.128



.528



.843



Thực hành dựa vào

bằng chứng



40.5037



13.867



.575



.839



Ứng dụng và sử

dụng tốt công nghệ

mới



40.5836



14.202



.494



.846



Biết và thực hành

tốt



40.5483



14.703



.395



.853



Sử dụng thành thạo

hệ thống máy tính



40.5093



13.915



.563



.840



Hiểu biết về quy

chuẩn



40.6245



14.455



.477



.847



2. Nhóm chỉ tiêu về nhân sự



Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.826



13



Item-Total Statistics

Scale Mean

if Item

Deleted



Scale

Variance if

Item

Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if

Item

Deleted



Có khả năng truyền

thơng



46.5353



15.713



.368



.822



Có chiến lược nhân

lực



46.5074



15.338



.481



.814



Có chiến lược

tuyển dụng



46.4610



15.012



.515



.811



Chiến lược giữ

nhân viên



46.3643



14.504



.523



.810



Khả năng tuân thủ

kỷ luật



46.4758



15.032



.591



.807



Chiến lược tư vấn



46.4870



15.509



.450



.816



Đánh giá hiệu suất

lao động



46.3866



14.856



.469



.815



Chiến lược nâng

cao năng lực



46.4535



15.198



.507



.812



Khả năng điều hành

nhóm



46.3699



14.595



.475



.815



Thăm khám lâm

sàng



46.5130



15.610



.406



.819



Chiến lược xây

dựng nhóm



46.4926



15.766



.378



.821



Có tính haihuoc



46.2546



14.771



.533



.810



Tính lạc quan



46.3346



14.957



.426



.819



3. Nhóm chỉ tiêu về tư duy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyễn Văn Uy (2018), “Thực trạng năng lực quản lý của điều dưỡng trưởng khoa tại bệnh viện đa khoa Simacai - Lào cai”, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tháng 11/2018.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×