Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 2: Bảng hỏi điều tra

Phụ lục 2: Bảng hỏi điều tra

Tải bản đầy đủ - 0trang

13. Số người bệnh tử vong hoặc xin về vì bệnh quá nặng trong năm 2016

là:____BN

14. Số lượng điều tra về sự hài lòng của người bệnh trong năm 2016:_________đợt:

Kết quả điều tra cho thấy tỷ lệ hài lòng của BN

NC1:Với BV:___ __%;



Với cơ sở vật chất____%; Với chăm sóc ĐD_____%



NC2: Với BV:___ __%;



Với cơ sở vật chất____%; Với chăm sóc ĐD_____%



NC3: Với BV:___ __%;



Với cơ sở vật chất___%;



Với chăm sóc ĐD____%



15. Số BN được chuyển tuyến trên hoặc chuyển viện trong năm qua là:_______ BN

16. Số ngày nằm viện trung bình của BN tại khoa (trong năm 2016) là:_______ngày

17. Tỷ lệ NK bệnh viện (tất cả các loại) tại khoa là:____ _%;



99-Không giám sát



Tỷ lệ NK vết mổ:________%;



Lý do:



NK huyết:____ ____%;



NK phổi__________%;



NK tiết niệu________%.



18. Số nhân viên mới tuyển được trong khoa của anh chị trong năm 2016 là:__

người

19. Số nhân viên chuyển việc/nghỉ việc của khoa anh chị trong năm 2016

là:________người

20. Hiện tại ở khoa đã sẵn có các quy định khen thưởng kỉ luật về mức độ hồn

thành các hoạt động chun mơn thơng thường?

1-Có

2Khơng

21. Tỷ lệ điều dưỡng viên trong khoa biết và tuân thủ các quy định trên là khoảng:_ %

22. Việc điều hành công việc của điều dưỡng trưởng khoa có thuận lợi:

1-Rất thuận lợi 2. Thuận lợi



3. Không thuận lợi



4. Rất không thuận lợi



23. Anh chị đánh giá các hoạt động sau đây hiện đạt được thành tựu ở mức nào,

đánh dấu X vào ơ thích hợp.

TT



Hoạt động



1



Tự chủ an tồn và chất lượng trong các tổ chức cung cấp

dịch vụ chăm sóc sức khỏe



2



Hợp tác với người bệnh



3



Phòng và kiểm sốt chăm sóc y tế liên quan đến nhiễm khuẩn



4



An tồn sử dụng thuốc



5



Nhận dạng người bệnh và quy trình kiểm tra danh tính

người bệnh



6



Bàn giao lâm sàng người bệnh



7



An tồn trong truyền máu và các chế phẩm của máu;



8



Phòng và quản lý thương tổn do loét tỳ đè



9



Nhận dạng và xử lý với các tình trạng khẩn cấp trên lâm

sàng tại các đơn vị chăm sóc cấp cứu



10



Phòng ngừa ngã và tổn thương do ngã



Rất tốtChưa tốt



Phần 3: Tự đánh giá năng lực và mong muốn cải thiện năng lực

24. Hiện tại, tỷ lệ thời gian anh/chị dành cho các công việc sau ở mức như thế nào:

1-Lập kế hoạch (nhân lực, hoạt động định kì...): _______ %;

2-Tổ chức (phân cơng, đảm bảo nguồn lực...):________%;

3-Lãnh đạo (tạo động lực, điều hành hoạt động...):_______%

4-Kiểm soát (giám sát, đo lường, điều chỉnh hoạt động...):______%

25. Mức độ thuận lợi khi thực hiện các công việc sau như thế nào?

1-Lập kế hoạch:

Rất thuận lợi 5____4____ 3_____2_____1 Rất không thuận lợi

2-Tổ chức:

Rất thuận lợi 5____4____ 3_____2_____1 Rất không thuận lợi 3-Lãnh đạo:

Rất thuận lợi 5____4____ 3_____2_____1 Rất khơng thuận lợi



4-Kiểm sốt:

Rất thuận lợi 5____4____ 3_____2_____1 Rất không thuận lợi

26. Anh chị hãy đánh giá về các tiêu chí năng lực quản lý trong bối cảnh của bệnh

viện của anh chị

tầm quan trọng của các tiêu chí năng lực (trong đó 5 điểm là rất quan trọng  1

điểm là rất khơng quan trọng); và

mức hồn thiện của bản thân ở các tiêu chí năng lực đó (trong đó 5 điểm là hồn

thiện ở mức rất cao  1 điểm là hoàn thiện ở mức rất thấp):

Tiêu chí năng lực



1

1. Hiểu biết về các năng lực thực hành điều dưỡng

2. Hiểu biết về hệ thống cung cấp các địch vụ chăm sóc điều dưỡng

3. Lập được kế hoạch chăm sóc điều dưỡng

4. Thực hành được các kĩ năng lâm sàng điều dưỡng

5. Hiểu biết thấu đáo hệ thống phân loại người bệnh

6. Thực hành tốt các nội dung kiểm soát nhiễm khuẩn

7. Thực hành dựa vào bằng chứng

8. Ứng dụng và sử dụng tốt công nghệ mới

9. Biết và thực hành tốt công tác quản lý hồ sơ

10. Sử dụng thành thạo hệ thống thông tin và máy tính

11. Hiểu biết về các quy định chăm sóc điều dưỡng

12. Có khả năng truyền thơng hiệu quả

13. Có chiến lược nhân sự hiệu quả

14. Có chiến lược tuyển dụng tốt

15. Có chiến lược giữ nhân viên tốt hợp lý

16. Có khả năng tuân thủ kỷ luật hiệu quả

17. Có chiến lược tư vấn hiệu quả

18. Có khả năng đánh giá hiệu suất lao động của nhân viên

19. Có chiến lược nâng cao năng lực của nhân viên điều dưỡng

20. Có khả năng điều hành nhóm

21. Có khả năng thăm khám lâm sàng tốt

22. Có chiến lược xây dựng nhóm

23. Có tính hài hước

24. Có tính lạc quan

25. Nắm chắc kiến thức chun mơn điều dưỡng



Mức hồn

thiện hiện tại

3 4 5 1 2 3 4 5



Tầm quan trọng

2



Tiêu chí năng lực



Mức hoàn

thiện hiện tại

3 4 5 1 2 3 4 5



Tầm quan trọng

1



2



26. Có chiến lược hành chính/tổ chức tốt

27. Có chiến lược phát triển mục tiêu và lập kế hoạch

28. Có hiểu biết tốt về các quy chuẩn, nguyên tắc đạo đức

29. Có thể giảng dạy và học tập tốt

30. Có lập trường chính trị vững vàng

31. Có hiểu biết tổng quan về quy trình quản lý chất lượng

32. Có hiểu biết về vấn đề pháp lý liên quan chăm sóc điều dưỡng

33. Có khả năng ra quyết định

34. Tinh tế và hiệu quả trong việc thể hiện quyền lực và uỷ

quyền thích hợp

35. Có khả năng giao việc phù hợp

36. Kiểm sốt được q trình thay đổi

37. Có khả năng giải quyết xung đột tốt

38. Có khả năng giải quyết vấn đề phù hợp, thấu đáo

39. Có năng lực quản lý áp lực tốt

40. Nghiên cứu và đề xuất các quy trình

41. Có chiến lược tạo động lực hiệu quả

42. Biết cách tổ chức làm việc của các bộ phận hợp lý

43. Hiểu biết các chính sách, thủ tục

44. Có khả năng đào tạo nhân viên

45. Có khả năng quản lý thời gian tốt

46. Có năng lực phối hợp chăm sóc đa ngành

47. Có biện pháp phù hợp nhằm ngăn chặn và tránh chi

phí khơng cần thiết

48. Có biện pháp phù hợp nhằm tăng năng suất

49. Có khả năng dự báo về tăng trưởng ngân sách

50. Có năng lực phân tích lợi ích – chi phí

51. Có biện pháp kiểm sốt ngân sách đơn vị

52. Có khả năng phát triển/tìm nguồn tài chính

53. Có khả năng quản lý tài chính tốt

Ghi chú: Xin bổ sung mọi tiêu chí năng lực quản lý nào khác anh chị thấy còn thiếu vào mặt

sau của trang giấy này.

Xin trân trọng cảm ơn anh/chị!

Người điều tra

Người giám sát



BỘ CÂU HỎI DÀNH CHO ĐIỀU DƯỠNG VIÊN

Phần 1: Thơng tin chung

1. Giới tính: 1-Nam



2-Nữ



2. Tuổi: _________tuổi



3. Hãy đánh dấu vào tất cả các loại bằng cấp chuyên ngành điều dưỡng của anh/chị:

1-Trung cấp ĐD



2-Cao đẳng ĐD



3-Đại học ĐD hệ chính quy



4-Đại học ĐD hệ vừa học vừa làm



5-Sau đại học



4. Thời gian làm nghề điều dưỡng của bạn kể từ khi đi làm: ____________ năm

5. Bạn đã bao giờ tham gia công tác quản lý từ điều dưỡng trưởng nhóm, ĐDT khoa chưa:

1- Chưa từng



2- Từng là ĐDT khoa



3- Từng là ĐDT nhóm



6. Số BN bạn thường phải chăm sóc hàng ngày: _______________người bệnh;

7. Tổng số giường bệnh bạn quản lý:___________________

Phần 2: Kết quả đầu ra của công tác quản lý

Trong năm vừa qua tại khoa của bạn, có các vấn đề gì sau đây:

8. Số lỗi dùng nhầm thuốc:____________;

99-Không biết,



98. không G.sát



9. Số lượng người bệnh bị ngã:__________;

99-Không biết,



98. không G.sát



10. Số BN bị phát hiện có sai sót quên gạc trong PT hoặc PT sai cơ quan hoặc PT

sai vị trí trong năm 2016 là: __________ ca;

99-Không biết,



98. không G.sát



11. Số người bệnh bị loét tỳ đè trong khoa của anh/chị trong năm 2016 là:____BN

99-Không biết,



98. không G.sát



12. Số người bệnh tử vong hoặc xin về vì bệnh quá nặng trong năm 2016 là:___BN

99-Không biết,



98. không G.sát



13. Số lượng điều tra về sự hài lòng của người bệnh trong năm 2016:________đợt:

99-Khơng biết,



98. không G.sát



14. Số BN được chuyển tuyến trên hoặc chuyển viện trong năm qua là:____ __BN

99-Không biết,



98. không G.sát



17. Tỷ lệ NK bệnh viện (tất cả các loại) tại khoa là:_________%;

99-Không biết,



98. không G.sát



Tỷ lệ NK vết mổ:_______%;



NK phổi______________%;



NK huyết:_____________%;



NK tiết niệu___________%



18. Anh chị có biết các quy định khen thưởng kỉ luật về mức độ hoàn thành các hoạt

động chun mơn thơng thường?

1-Có



2-Khơng



19. Mức bắt buộc tn thủ các quy định đó tại khoa có là:

Rất cao 1 --------- 2 ---------- 3 ---------- 4 -----------5 Rất thấp

20. Chất lượng điều hành công việc của điều dưỡng trưởng khoa hiện tại là:

Rất tốt 1 --------- 2 ---------- 3 ---------- 4 -----------5 Rất kém

21. Anh chị hài lòng với các hoạt đơng nào sau đây tại khoa của mình

TT



Hoạt động



1



Tự chủ an toàn và chất lượng trong các tổ chức cung cấp

dịch vụ chăm sóc sức khỏe



2



Hợp tác với người bệnh



3



Phòng và kiểm sốt chăm sóc y tế liên quan đến nhiễm khuẩn



4



An toàn sử dụng thuốc



5



Nhận dạng người bệnh và quy trình kiểm tra danh tính

người bệnh



6



Bàn giao lâm sàng người bệnh



7



An toàn trong truyền máu và các chế phẩm của máu;



8



Phòng và quản lý thương tổn do loét tỳ đè



9



Nhận dạng và xử lý với các tình trạng khẩn cấp trên lâm

sàng tại các đơn vị chăm sóc cấp cứu



10



Phòng ngừa ngã và tổn thương do ngã



Rất cao  Rất thấp



Phần 3: Tầm quan trọng và mức năng lực hiện tại của điều dưỡng trưởng.

22. Anh chị hãy đánh giá sơ bộ năng lực quản lý của điều dưỡng trưởng khoa anh chị

1- Lập kế hoạch (nhân lực, hoạt động định kì...):

Tốt



1-----2-----3------4-----5



Khơng tốt



2- Tổ chức (phân cơng, đảm bảo nguồn lực...):

Tốt



1-----2-----3------4-----5



Không tốt



3-Lãnh đạo (tạo động lực, điều hành hoạt động...):

Tốt



1-----2-----3------4-----5



Khơng tốt



4-Kiểm sốt (giám sát, đo lường, điều chỉnh hoạt động...):

Tốt



1-----2-----3------4-----5



Không tốt



23. Anh chị hãy đánh giá về các tiêu chí năng lực quản lýdành cho điều dưỡng

trưởng khoa phù hợp bối cảnh của bệnh viện của anh chị, về các khía cạnh sau:

tầm quan trọng của các tiêu chí năng lực (trong đó 5 điểm là rất quan trọng 

1 điểm là rất khơng quan trọng); và

mức hồn thiện của điều dưỡng trưởng khoa ở các tiêu chí năng lực đó (trong đó 5

điểm là hồn thiện ở mức rất cao  1 điểm là hoàn thiện ở mức rất thấp):



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 2: Bảng hỏi điều tra

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×