Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



-Xác định từ dữ liệu về chi phí các cơng trình tương tự đã ho ặc đang th ực

hiện:

11.4.



Nội dung lập TMĐT và kinh phí lập



LƯƠNG MINH ĐIỀN



90



CẦU ĐƯỜNG Ơ TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



Bảng 11.1. Tổng mức đầu tư phương án 1



TT



I

I.1

1

2

3

4

I.2

1



HẠNH MỤC

GIÁ TRỊ XÂY

DỰNG

XÂY DỰNG

CHÍNH

Nền đường

Mặt đường

Cơng trình thốt

nước

An tồn giao

thơng

XÂY DỰNG

KHÁC

Lán trại cơng trình



DIỄN GIẢI



THUẾ

VAT(10%)



SAU THUẾ



I.1+I.2



111,915,355,627 11,191,535,563 123,106,891,190



1+2+3+4

DTCT

DTCT



111,401,269,448 11,140,126,945 122,541,396,392

25,704,308,986 2,570,430,899 28,274,739,885

23,246,324,397 2,324,632,440 25,570,956,836



DTCT



62,296,746,750



6,229,674,675



68,526,421,425



DTCT



153,889,315



15,388,931



169,278,246



2% * I.1



514,086,180



51,408,618



565,494,798



1,526,525,451



152,652,545



1,679,177,996



CHI PHÍ QUẢN

II LÝ DỰ ÁN

1.364%* I

CHI PHÍ TƯ

VẤN ĐẦU TƯ

III XÂY DỰNG

Khảo sát bước lập

1 dự án

Tạm tính

2 Lập dự án

0.271%*I*1.2

Khảo sát lập

3 TKKT-TC

Tạm tính

4 Thiết kế KT-TC

1.022%*I

Thẩm tra TKKT5 TC

0.108%*I

Thẩm tra hồ sơ

6 tổng dự tốn

0.066%*I

Lựa chọn nhà thầu

thi cơng

7

xây lắp

0.132%*I

8 Giám sát xây dựng

1.605%*I

IV CHÍ PHÍ KHÁC

Chi phí đảm bảo

an tồn

1 giao thơng

1%*I.1

Thẩm tra tổng

2 mức đầu tư

0.122%*I

Mua bảo hiểm

3 cơng trình

0.42%*I

Chi phí lập hồ sơ

4 hồn cơng

10%*CPTK



LƯƠNG MINH ĐIỀN



TRƯỚC

THUẾ



91



4,669,229,740

400,000,000

362,276,928



40,000,000

36,227,693



440,000,000

398,504,621



200,000,000

1,143,774,935



20,000,000

114,377,493



220,000,000

1,258,152,428



120,868,584



12,086,858



132,955,442



73,864,135



7,386,413



81,250,548



147,728,269

1,796,241,458



14,772,827

179,624,146



162,501,096

1,975,865,604

3,702,570,828



1,114,012,694



111,401,269



1,225,413,964



1,365,367,339



136,536,734



1,501,904,073



470,044,494



47,004,449



517,048,943



114,377,493



11,437,749



125,815,243



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



6



Thẩm tra phê

duyệt

quyết tốn

Chi phí kiểm tốn

các cấp



V



CHI PHÍ ĐỀN

BÙ GPMB



VI



DỰ PHỊNG PHÍ



5



TỔNG MỨC ĐẦU



SUẤT ĐẦU TƯ

CHO 1KM



BỘ MƠN ĐƯỜNG Ơ TƠ VÀ SÂN BAY



0.12%*I



134,298,427



13,429,843



147,728,269



0.15%*I



167,873,033



16,787,303



184,660,337



Tạm tính

5%(I+II+III+

+IV)



8,000,000,000

6,052,630,443



I+II+III+IV+

+V+VI



147,210,500,197

20,912,127,060



Bảng 11.2. Tổng mức đầu tư phương án 2



TT

I

I.1

1

2

3

4

I.2

1



HẠNH MỤC

GIÁ TRỊ XÂY

DỰNG

XÂY DỰNG

CHÍNH

Nền đường

Mặt đường

Cơng trình thốt

nước

An tồn giao

thơng

XÂY DỰNG

KHÁC

Lán trại cơng trình



CHI PHÍ QUẢN

LÝ DỰ ÁN

CHI PHÍ TƯ

VẤN ĐẦU TƯ

III XÂY DỰNG

Khảo sát bước lập

1 dự án

2 Lập dự án

Khảo sát lập

3 TKKT-TC

4 Thiết kế KT-TC

Thẩm tra TKKT5 TC

Thẩm tra hồ sơ

6 tổng dự toán

II



LƯƠNG MINH ĐIỀN



TRƯỚC THUẾ



THUẾ

VAT(10%)



SAU THUẾ



1+2+3+4

DTCT

DTCT



120,220,284,7

39

119,525,698,9

28

34,729,290,530

22,214,510,758



12,022,028,47

4

11,952,569,89

3

3,472,929,053

2,221,451,076



132,242,313,2

13

131,478,268,8

21

38,202,219,584

24,435,961,833



DTCT



62,428,546,125



6,242,854,613



68,671,400,738



DTCT



153,351,515



15,335,152



168,686,667



2% * I.1



694,585,811



69,458,581



764,044,392



1.442%* I



1,733,576,506



173,357,651



1,906,934,157



DIỄN GIẢI

I.1+I.2



5,051,767,222

Tạm tính

0.296%*I



400,000,000

355,852,043



40,000,000

35,585,204



440,000,000

391,437,247



Tạm tính

1.050%*I



200,000,000

1,262,312,990



20,000,000

126,231,299



220,000,000

1,388,544,289



0.118%*I



141,859,936



14,185,994



156,045,930



0.071%*I



85,356,402



8,535,640



93,892,042



92



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



6



Lựa chọn nhà thầu

thi cơng

xây lắp

Giám sát xây dựng

CHÍ PHÍ KHÁC

Chi phí đảm bảo

an tồn

giao thơng

Thẩm tra tổng

mức đầu tư

Mua bảo hiểm

cơng trình

Chi phí lập hồ sơ

hồn cơng

Thẩm tra phê

duyệt

quyết tốn

Chi phí kiểm tốn

các cấp



V



CHI PHÍ ĐỀN

BÙ GPMB



VI



DỰ PHỊNG PHÍ



7

8

IV

1

2

3

4

5



TỔNG MỨC

ĐẦU TƯ

SUẤT ĐẦU TƯ

CHO 1KM



LƯƠNG MINH ĐIỀN



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



0.153%*I

1.784%*I



183,937,036

1,963,197,250



18,393,704

196,319,725



202,330,739

2,159,516,975

3,979,465,299



1%*I.1



1,195,256,989



119,525,699



1,314,782,688



0.122%*I



1,466,687,474



146,668,747



1,613,356,221



0.42%*I



504,925,196



50,492,520



555,417,715



10%*CPTK



126,231,299



12,623,130



138,854,429



0.12%*I



144,264,342



14,426,434



158,690,776



0.15%*I



180,330,427



18,033,043



198,363,470



Tạm tính

5%(I+II+III+

+IV)



7,700,000,000



I+II+III+IV+

+V+VI



157,388,683,5

22

22,357,998,53

4



93



6,508,203,631



CẦU ĐƯỜNG Ơ TƠ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



PHẦN II

THIẾT KẾ KỸ THUẬT

KM 1+400 -:- KM2+500



LƯƠNG MINH ĐIỀN



94



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



CHƯƠNG 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

1.1. Những yêu cầu đối với thiết kế kỹ thuật

Tất cả các cơng trình phải được thiết kế hợp lý tương ứng với yêu cầu

giao thông và điều kiện tự nhiên khu vực đi qua. Toàn b ộ thi ết k ế và t ừng ph ần

phải có luận chứng kinh tế kỹ thuật phù hợp với thiết kế sơ bộ đó được duyệt.

Đảm bảo chất lượng cơng trình, phù hợp với điều kiện thi công, khai thác.

Phải phù hợp với thiết kế sơ bộ đó được duyệt.

Các tài liệu phải đầy đủ, rừ ràng theo đỳng các quy định hiện hành.



1.2. Tình hình chung đoạn tuyến

1.2.1. Đặc điểm địa hình



Khu vực tuyến đi qua chủ yếu là dạng địa hình đồi, khơng có cơng trình



vĩnh cửu, sơng suối nhỏ. Tuyến đi cắt qua khe tụ thuỷ phải xây dựng cống thoát

nước cho các khe tụ thuỷ này và đi qua một số khu vực dân cư. Nói chung, y ếu t ố

địa hình đảm bảo cho đường có chất lượng khai thác cao.

1.2.2. Đặc điểm địa chất

Qua kết quả khảo sát của Cục Đường bộ Việt Nam địa tầng khu vực khảo

sát từ trên xuống dưới gồm các lớp sau :

- Lớp 1: lớp đất hữu cơ, dày từ 0,3m đến 0,5m.

- Lớp 2: là lớp á sét, dày trung bình 1,5 m

- Lớp 3: lớp đất sét có hàm lượng sỏi sạn > 20%, dày trung bình 3.6m

- Lớp 4: là lớp đất cứng, dày > 1,5 m.

Khu vực tuyến đi qua có điều kiện địa chất cơng trình tương đối ổn định

về các hiện tượng địa chất động lực, các hiện tượng địa chất bất lợi như sụt,

trượt xảy ra ở diện nhỏ không ảnh hưởng đến tuyến đường.

1.2.3. Đặc điểm khí hậu

1.2.3.1.

Khí hậu

Khí hậu khác nhau giữa các dạng địa hình và giảm dần theo độ cao: vùng

dưới 300m nắng nóng vào mùa hè, từ 400 – 800 m khí hậu nóng ẩm và trên 800

m khí hậu mát. Tuy nhiên, chế độ mưa theo mùa là một hạn chế đối v ới phát

triển sản xuất nơng sản hàng hóa.

Đoạn tuyến nằm nằm trong vùng đồi có độ cao < 120m nên tình hình khí

tượng thuỷ văn trên tồn tuyến là như nhau, ổn định.

1.2.3.2.

Nhiệt độ



LƯƠNG MINH ĐIỀN



95



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×