Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1

[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

B. Nếu một đường thẳng vng góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vng góc với

đường thẳng còn lại.

C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

D. Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đó) cùng vng góc với một

đường thẳng thì song song với nhau.

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),

AH là đường cao trong tam giác SAB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A. AH  AC .

B. AH  BC .

C. SA  BC .

D. AH  SC .



x3

 3x 2  2 có đồ thị là  C  . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C  biết

3

tiếp tuyến có hệ số góc k  9 .

Câu 13: Cho hàm số y 



A. y  16  9  x  3 . B. y  9  x  3 .



C. y  16  9  x  3 .



D. y  16  9  x  3 .



Câu 14: Cho tứ diện SABC có các cạnh SA, SB, SC đơi một vng góc với nhau. Biết SA  3a , SB  4 a ,

SC  5a . Tính theo a thể tích V của khối tứ diện S . ABC .



A. V  20a 3 .



C. V 



B. V  10 a 3 .



5a 3

.

2



D. V  5a 3 .



Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Tứ diện có bốn cạnh bằng nhau là tứ diện đều

B. Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều

C. Tứ diện có bốn mặt là bốn tam giác đều là tứ diện đều

D. Tứ diện có đáy là tam giác đều là tứ diện đều

2sin x  1

Câu 16: Hàm số y 

xác định khi

1  cos x

A. x 







 k 2



C. x  k 2



B. x  k



D. x 







2

2

Câu 17: Cho hàm số y  f ( x) đồng biến trên khoảng (a; b) . Mệnh đề nào sau đây sai?



 k



A. Hàm số y  f ( x  1) đồng biến trên khoảng (a; b)

B. Hàm số y   f ( x )  1 nghịch biến trên khoảng (a; b)

C. Hàm số y  f ( x )  1 đồng biến trên khoảng (a; b)

D. Hàm số y   f ( x)  1 nghịch biến trên khoảng (a; b)

 3



Câu 18: Đạo hàm của hàm số y  sin 

 4 x  là:

 2



A. 4cos 4 x

B. 4cos 4x

C. 4sin 4x

Câu 19: Phương trình : cos x  m  0 vô nghiệm khi m là:



D. 4sin 4x



 m  1

D. 

m  1

Câu 20: Cho hình chóp S . ABC có A ', B ' lần lượt là trung điểm của SA, SB. Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích

A. 1  m  1



B. m  1



của khối chóp S . A ' B ' C và S . ABC. Tính tỉ số

A.



1

8



B.



C. m  1



V1

.

V2



1

4



C.



1

2



D.



1

3



Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A (2;1), B (-1;2),C (3; 0) . Tứ giác ABCE là hình



bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?

Trang 2/6 – Mã đề 101



A. (6; -1) .



B. (0;1) .



C. (1; 6) .



D. (6;1) .



Câu 22: Cho đường thẳng d : 2 x  y  1  0. Để phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính nó



thì v phải là véc tơ nào sau đây:









A. v   1; 2  .

B. v   2; 1 .

C. v  1; 2  .

D. v   2;1 .

Câu 23: Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tại x  0 ?

A. y  x 3  2



B. y  x 2  1



C. y   x3  x  1



D. y  x3  3 x 2  2



Câu 24: Cho hàm số y = f  x  xác định trên  và có đồ thị như



hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  1;0  và (1;+∞).

B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  0;1 .



 1;1 .

khoảng  1;0 



C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

D. Hàm số nghịch biến trên mỗi



và (1;+∞).



Câu 25: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , SA vng góc với mặt đáy

(ABCD), SA  2a . Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC .



a3

a3

a3

.

B.

.

C.

.

3

6

4

Câu 26: Cho hàm số f  x  có đạo hàm trên  và có đồ

A.



D.



2a 3

.

5



thị y  f   x  như hình vẽ. Xét hàm số g  x   f  x 2  2  . Mệnh đề

nào sau đây sai?

A. Hàm số g  x  nghịch biến trên  0; 2  .

B. Hàm số g  x  đồng biến trên    .

C. Hàm số g  x  nghịch biến trên    .

D. Hàm số g  x  nghịch biến trên  1;0  .

mx  1

đồng biến trên khoảng (2;  ) .

xm

B. m  1 hoặc m  1 .

D. m  1 hoặc m  1 .



Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y 

A. 2  m  1 hoặc m  1

C. 1  m  1 .



Câu 28: Cho cấp số nhân  un  có cơng bội q và u1  0 . Điều kiện của q để cấp số nhân  un  có ba số



hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là:

1 5

1  5

1 5

C. q  1

D.

q

2

2

2

Câu 29: Cho tam giác ABC có A(1; -1), B(3; -3),C (6; 0). Diện tích DABC là



A. 0  q  1



B. 1  q 



A. 6.

B. 6 2.

C. 12.

0

1

2

2000

Câu 30: Tính tổng C2000  2C2000  3C2000  ...  2001C2000

A. 1000.22000



B. 2001.22000



C. 2000.22000



D. 9.

D. 1001.22000



Trang 3/6 – Mã đề 101



Câu 31: Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c có đồ thị như hình vẽ bên.



Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. a  0, b  0, c  0

B. a  0, b  0, c  0

C. a  0, b  0, c  0

D. a  0, b  0, c  0

Câu 32: Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số y  x3  3m.x 2  27 x  3m  2 đạtcực



trị tại x1 , x2 thỏa mãn x1  x2  5 . Biết S   a; b . Tính T  2b  a .

A. T  51  6 .

B. T  61  3 .

C. T  61  3 .

D. T  51  6 .

Câu 33: Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' có tất cả các mặt là hình vng cạnh a . Các điểm M , N lần lượt



nằm trên AD ', DB sao cho AM  DN  x ( 0  x  a 2 ). Khi x thay đổi, đường thẳng MN luôn song

song với mặt phẳng cố định nào sau đây?

A.  CB ' D '

B.  A ' BC 



C.



 AD ' C 



D.



 BA ' C '



Câu 34: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó. Gọi P

là xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng:

1

16

10

2

A.

B.

C.

D.

12

33

33

11

2x  1

Câu 35: Cho đồ thị (C ) : y 

. Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị (C ) . Tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại

x 1

M cắt hai đường tiệm cận của (C ) tại hai điểm P và Q. Gọi G là trọng tâm tam giác IPQ (với I là giao



điểm hai đường tiệm cận của (C ) ). Diện tích tam giác GPQ là

2

D. 1.

.

3

Câu 36: Cho khối hộp ABCD. ABC D có thể tích bằng 2018. Gọi M là trung điểm của cạnh AB . Mặt

phẳng ( MB D ) chia khối hộp ABCD. ABC D thành hai khối đa diện. Tính thể tích của phần khối đa diện



A. 2.



B. 4.



chứa đỉnh A.

5045

A.

.

6



C.



10090

7063

C.

.

D.

.

17

12

     

Câu 37: Cho lăng trụ tam giác ABC. A ' B ' C ' . Đặt AA '  a , AB  b , AC  c , Gọi I là điểm thuộc đường

    



 1 

thẳng CC ' sao cho C ' I  C ' C , G điểm thỏa mãn GB  GA  GB  GC   0 . Biểu diễn vectơ IG qua các

3

 

vectơ a, b, c . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

 1  1    

 1  



A. IG   a  2b  3c 

B. IG  a  b  2c .

43

3





B.



7063

.

6











C. IG 





1  

a  c  2b .

4















D. IG 









1 1

 b  c  2a  .

4

3





 1200 , CSA

  900 . Tính thể tích

ASB  600 , BSC

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có SA  1, SB  2, SC  3 và 

khối chóp S . ABC .

2

2

2

.

B. 2 .

C.

.

D.

.

2

6

4

Câu 39: Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC : x  7 y  13  0. Các



A.



Trang 4/6 – Mã đề 101



chân đường cao kẻ từ B, C lần lượt là E (2;5), F (0;4). Biết tọa độ đỉnh A là A(a; b). Khi đó:

A. a  b  5



B. 2a  b  6



C. a  2b  6



D. b  a  5



Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 3 x  1  m x  1  2 4 x 2  1 có

hai nghiệm thực?

1

1

1

1

A.  m  1 .

B. 2  m  .

C. 1  m  .

D. 0  m  .

3

3

4

3

 

 3



Câu 41: Nghiệm của phương trình cos 4 x  sin 4 x  cos x   sin  3 x     0 là:

4 

4 2









3



 k , k  Z







B. x 



3



 k 2 , k  Z







C. x 



 k 2 , k  Z







 k , k  Z

4

4

1

3

2n  1

Câu 42: Cho dãy số  un  xác định bởi: un  2  2  ...  2 với n  * . Giá trị của lim un bằng:

n

n

n

A. 0

B. 

C. 

D. 1

Câu 43: Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình thang vng tại A và B , AB  BC  a, AD  2a. Biết SA

vng góc với đáy (ABCD), SA  a. Gọi M , N lần lượt là trung điểm SB, CD . Tính sin góc giữa đường

A. x 



D. x 



thẳng MN và mặt phẳng  SAC  .

5

55

3 5

2 5

B.

C.

D.

.

5

10

10

5

Câu 44: Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x 2  y 2  2 . Gọi M,mlần lượt là giá trị lớn nhất



A.



và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  2( x3  y 3 )  3 xy . Giá trị của của M  m bằng

1

C. 6

D. 1  4 2

2

Câu 45: Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát (điểm A) trong đất liền ra đảo (điểm C). Biết khoảng

cách ngắn nhất từ C đến B là 60km, khoảng cách từ A đến B là 100km, mỗi km dây điện dưới nước chi phí

là 100 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 60 triệu đồng. Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để

mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí thấp nhất? (Đoạn AB ở trên bờ, đoạn GC dưới nước)



A. 4



A.

B.

C.

D.



B. 



50 (km)

60 (km)

55 (km)

45 (km)



Câu 46: Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y  3 x 4  4 x 3  12 x 2  m  1 có 7 điểm cực trị là

A. (0; 6)



B. (6;33)



C. (1;33)



Câu 47: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos 2 x  tan 2 x 



1 ; 70

A. 188



B. 263



C. 363



D. (1; 6)



cos 2 x  cos 3 x  1

trên đoạn

cos 2 x

D. 365



Câu 48: Cho hàm số y  x  x  2 x  5 có đồ thị  C  . Trong các tiếp tuyến của  C  , tiếp tuyến có hệ số

3



2



góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là

4

5

A. .

B. .

3

3



C.



2

.

3



D.



1

.

3

Trang 5/6 – Mã đề 101



Câu 49: Cho hàm số y 



x 1

. Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số có hai đường

mx  2 x  3



tiệm cận.

A. 2.



2



B. 3 .



Câu 50: Cho hàm số f  x  

A. f (2018)  x  



2018! x 2018



1  x 



C. f (2018)  x   



2018



2018!



1  x 



2019



C. 0.



D. 1.



2



x

. Đạo hàm cấp 2018 của hàm số f  x  là:

1 x

B. f (2018)  x  

D. f (2018)  x  



2018!



1  x 



2019



2018! x 2018



1  x 



2019



-------------------------Hết-------------------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm



Trang 6/6 – Mã đề 101



SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC NINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC

NINH



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50



101

D

D

D

C

B

B

B

A

D

C

A

A

D

B

C

C

A

C

D

B

A

C

B

A

A

D

A

D

A

D

C

C

B

B

A

D

A

A

D

D

D

D

C

B

C

D

C

B

B

B



102

A

D

B

A

C

A

A

A

C

A

C

D

C

B

B

A

C

B

D

C

D

D

A

A

C

B

D

D

B

D

B

A

A

D

C

D

B

D

D

B

C

B

C

C

D

B

B

A

C

D



ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TỐN



103

C

D

A

B

A

A

D

D

A

C

C

A

A

C

D

C

B

B

B

B

D

D

C

D

C

D

A

B

B

B

B

A

D

B

C

D

C

C

C

D

D

A

A

C

D

A

C

D

B

B



104

A

A

C

C

A

D

D

C

D

C

B

B

C

D

B

C

C

B

A

D

D

B

B

A

C

B

B

B

D

A

B

A

B

D

C

D

A

A

D

A

D

C

D

B

C

C

B

D

A

A



105

C

D

A

C

D

A

C

D

D

A

D

C

D

B

C

D

A

D

A

D

A

A

B

B

A

C

B

C

C

A

A

B

C

A

D

C

C

D

B

B

B

B

C

D

A

C

D

D

B

B



106

A

A

C

B

C

D

B

A

C

A

A

D

D

C

A

C

B

C

C

C

C

D

B

B

D

D

A

B

D

A

D

D

A

B

A

B

D

C

C

B

D

C

D

A

D

B

D

B

B

B



107

A

C

B

B

D

C

B

B

C

A

D

D

C

C

D

C

A

A

D

B

C

C

B

B

A

D

D

D

D

D

B

B

B

C

C

D

A

A

A

D

A

A

A

B

C

C

A

D

B

C



108

D

A

D

C

A

A

D

B

B

D

D

C

D

C

A

B

D

A

B

B

A

A

D

C

D

B

C

C

C

A

A

D

B

C

A

B

D

D

C

C

B

D

B

A

A

B

C

D

C

C

1



File làm chun đề cùng Strong team – Mơn TỐN



Strong Team TOÁN VD – VDC



ĐỀ Thi Thử Chuyên Bắc Ninh Lần 1 Năm Học 2018 - 2019

Câu 1.



Hàm số y  x 3  3 x 2  5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (0; 2)

B. (0; )

C. (; 2)

.

Lời giải

Chọn D.

TXĐ: D = R



D. (, 0) và (2; )



y '  3x 2  6 x

x  0

y'  0  

x  2



Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và (2; ) .

Câu 2.



Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. un  n 2  1, n  1 .



B. un  2n , n  1 .



C. un  n  1, n  1 .



D. un  2n  3, n  1 .



Lời giải

Chọn D.

Phương án A có u1  2, u2  5, u3  10 nên không phải cấp số cộng.

Phương án B có u1  2, u2  4, u3  8 nên không phải cấp số cộng.

Phương án C có u1  2, u2  3, u3  2 nên không phải cấp số cộng.

Bằng phương pháp loại trừ, ta chọn đáp án D

Chú ý:

- Cách khác: Xét dãy số (un) với un  2n  3, n  1



u n 1  u n  2n  1  2n  3  2, n  N *

Nên (un) là cấp số cộng với u1 = - 1 và công sai d = 2.

- Có thể sử dụng kết quả: Số hạng tổng quát của mọi cấp số cộng (un) có cơng sai a đều có dạng

un = an + b, với n là số tự nhiên khác 0. Nên thấy ngay un  2n  3, n  1 là cấp số cộng với

cơng sai d = 2.

Câu 3.



Hàm số có đạo hàm bằng 2x 

A. y 



2 x3  2

.

x3



1

là:

x2



B. y 



x3  1

.

x



C. y 



3 x3  3 x

.

x



D. y 



x3  5 x  1

.

x



Lời giải

Chọn D.

Ta có y 



2x3  2

2

2

 2 x 2   y'  4 x  2

x

x

x



Chia sẻ bởi Strong Team VD-VDC.



1



File làm chuyên đề cùng Strong team – Mơn TỐN



Strong Team TỐN VD – VDC



x3 1

1

1

 x 2   y'  2 x  2

x

x

x

3

3x  3x

y

 3 x 2  3, x  0  y '  6 x, x  0

x



y



x3  5x  1

1

1

 x 2  5   y  2 x  2

x

x

x

nên chọn đáp án D.

Chú ý: Khi học sinh đã học nguyên hàm thì đối với câu hỏi này, cách nhanh nhất là tìm họ các

nguyên hàm của hàm số đề cho.

y



Câu 4.



Nếu hàm số y  f ( x) có đạo hàm tại x0 thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

M  x0 ; f  x0   là



A. y  f  ( x)  x  x0   f  x0  .



B. y  f  ( x)  x  x0   f  x0  .



C. y  f   x0  x  x0   f  x0  .



D. y  f   x0  x  x0   f  x0 

Lời giải



Chọn C.

Theo ý nghĩa hình học của đạo hàm, tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại M  x0 ; f  x0   có

hệ số góc là f '  x0  . Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm

M  x0 ; f  x0   là: y  f   x0  x  x0   f  x0  .



Câu 5.



Giới hạn lim

x 



A.  .



x2  2  2

bằng

x2

B. 1.



C.  .

Lời giải



D. 1



Chọn B.

Chia cả tử và mẫu cho x  0 ta được:

2



lim



x 



Câu 6.



x 2 2

 lim

x 

x2



2 2



x2 x  1  0  0  1

2

1 0

1

x



1



Cho tập S có 20 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của S.

3

A. A20

.



3

B. C20

.



C. 60 .



D. 203 .



Lời giải

Chọn B.

Mỗi tập con gồm 3 phần tử của S là một tổ hợp chập 3 của 20 phần tử thuộc S và ngược lại.

Nên số các tập con gồm 3 phần tử của S bằng số các tổ hợp chập 3 của 20 phần tử thuộc S và

3

.

bằng C20

Câu 7.



Đường cong ở hình dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây. Hàm số đó là hàm số

nào?



Chia sẻ bởi Strong Team VD-VDC.



2



File làm chuyên đề cùng Strong team – Mơn TỐN



Strong Team TỐN VD – VDC



A. y  2 x3  x 2  6 x  1

B. y  2 x3  6 x 2  6 x  1

C. y  2 x3  6 x 2  6 x  1

D. y  2 x 3  6 x 2  6 x  1

Lời giải

Chọn B.

Ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm I 1;3 . Lần lượt thay tọa độ điểm I vào các biểu thức hàm số

ở các đáp án, cho ta đáp án B.

Câu 8.



2x  3

có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x 1

A. x  1 và y  2 .

B. x  2 và y  1 .

C. x  1 và y  3 . D. x  1 và y  2 .



Đồ thị hàm số y 



Lời giải

Chọn A.

2x  3

 2 nên y  2 là tiệm cận ngang (2 bên).

x 1

2x  3

2x  3

lim

  , lim

  nên x  1 là tiệm cận đứng (2 bên).

x 1

x 1

x 1

x 1



Ta có lim



x 



Câu 9.



Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng

đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bơng hồng có đủ ba màu.

A. 319 .

B. 3014 .

C. 310 .

D. 560 .

Lời giải

Chọn D.

Có 3 loại hoa khác nhau, chọn 3 bơng đủ ba màu nên dùng quy tắc nhân.

- Chọn một bơng hồng đỏ có 7 cách.

- Chọn một bơng hồng vàng có 8 cách.

- Chọn một bơng hồng trắng có 10 cách.

Theo quy tắc nhân có 7.8.10 = 560 cách.



Câu 10. Giá trị của m làm cho phương trình (m  2) x 2  2mx  m  3  0 có hai nghiệm dương phân

biệt là

A. m  6 .

B. m  6 và m  2 .

C. 2  m  6 hoặc m  3 .

D. m  0 hoặc 2  m  6 .

Lời giải

Chọn C.

Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:



Chia sẻ bởi Strong Team VD-VDC.



3



File làm chuyên đề cùng Strong team – Mơn TỐN



Strong Team TỐN VD – VDC



m  2

m  2

m  6  0

 2

a  0



m



m



2

m



3



0









   0



2  m  6



  m  2

.

  2m  0

 





m



0

S



0

m





3







m  2



 P  0

m3

m  2





0

m  2

  m  3



Chú ý:

Câu này có thể thử bằng máy tính bằng cách lần lượt thay các giá trị của m vào phương trình

và tìm nghiệm của phương trình bậc hai tương ứng.

Thay m  7 , phương trình vơ nghiệm, loại A.

Thay m  2 , phương trình có một nghiệm âm, loại B, D.

Chọn C.

Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

B. Nếu một đường thẳng vng góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vng

góc với đường thẳng còn lại.

C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

D. Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (khơng chứa đường thẳng đó) cùng vng góc với

một đường thẳng thì song song với nhau.

Lời giải

Chọn A.



Hình ảnh minh họa hai mặt phẳng ( P) và (Q ) cùng vng góc với mặt phẳng ( R) nhưng

khơng song song với nhau.

Câu 12. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vng tại B, SA vng góc với mặt phẳng

( ABC ), AH là đường cao trong tam giác SAB Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là

khẳng định sai?

A. AH  AC .

B. AH  BC .

C. SA  BC .

D. AH  SC

Lời giải

Chọn A.



Chia sẻ bởi Strong Team VD-VDC.



4



File làm chuyên đề cùng Strong team – Mơn TỐN



Strong Team TỐN VD – VDC



Do SA  ( ABC )  SA  BC nên C đúng.

 BC  SA

Ta có: 

 BC  ( SAB)  BC  AH nên B đúng.

 BC  AB ( gt )

Mà: SB  AH

Từ (1),(2) suy ra: AH  ( SBC )

 AH  SC nên D đúng.

Vậy A sai.

x3

 3 x 2  2 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết

3

tiếp tuyến có hệ số góc k  9 .

A. y  16  9( x  3) . B. y  9( x  3) .

C. y  16  9( x  3) . D. y  16  9( x  3) .



Câu 13. Cho hàm số y 



Lời giải

Chọn D.

Gọi A  x0 : y0  là tọa độ tiếp điểm. Ta có: y  f ( x) 



x3

 3x 2  2 .

3



Tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A có hệ số góc k  9 .

 f   x0   9  x02  6 x0  9  x0  3  y0  16

Phương trình tiếp tuyến của độ thị tại tiếp điểm A  x0 : y0  là: y  y0  f   x0  .  x  x0 

 y  16  9( x  3) .



Câu 14. Cho tứ diện SABC có các cạnh SA, SB, SC



đơi một vng góc với nhau. Biết



SA  3a, SB  4a, SC  5a Tính theo a thể tích V của khối tứ diện SABC



A. V  20a 3



B. V  10a 3



C. V 



5a 3

.

2



D. V  5a 3



Lời giải

Chọn B

SA  SC

 SA  SBC 

Có 

SA  SB

 VS . ABC 



1

1

1

SA.S SBC  SA.SB.SC  .3a.4a.5a  10a 3

3

6

6



.



Câu 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Tứ diện có bốn cạnh bằng nhau là tứ diện đều.

B. Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều.

C. Tứ diện có bốn mặt là bốn tam giác đều là tứ diện đều.

D. Tứ diện có đáy là tam giác đều là tứ diện đều.

Chia sẻ bởi Strong Team VD-VDC.



5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×