Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KẾT QUẢ MÔ PHỎNG

KẾT QUẢ MÔ PHỎNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 2.11. Bảng cài đặt thơng số

Ta thu được kết quả như sau:



Hình 2.12.Đồ thị step – Số hỏng hóc trong hàng đợi theo thời gian

Thời gian làm việc của trạm là từ 1 đến 2 giờ trong khi thời gian của hỏng hóc

mới đến hàng đợi là 0,05 giờ, điều này dẫn đến việc trạm sửa chữa phải làm việc liên



16



tục và có những thời điểm có quá nhiều hỏng hóc trong hàng đợi. Ta có 1 số đồ thị

khác theo thời gian như các hình dưới đây



Hình 2.13. Đồ thị step – trạm phục vụ theo thời gian



Hình 2.14. Sự biến đổi trạng thái hàng đợi



Hình 2.15. Sự biến đổi trạng thái trạm sửa chữa

Bảng thông số chi tiết của hệ thống:

Time

0

0

0

1.833

46.74



Event

BAT DAU

VAO

PHUC VU

RA

VAO



Count

1

1

1

1

2



QUEUE

0

1

0

0

1



SERVERS

1

1

0

1

1



17



46.74

47.775

47.814

47.814

48.865

137.042

137.042

138.627

142.38

142.38

144.163

144.175

144.175

145.37

166.159

166.159

167.951

192.554

192.554

192.879

193.703

214.505

214.505

215.772

282.069

282.069

283.934

317.814

317.814

319.731

349.11

349.11

351.04

377.775

377.775

379.082

379.103

379.103

380.615

388.357

388.357

390.267

420.758

420.758

422.74

442.642

442.642

443.68



PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

VAO

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

VAO



2

2

3

3

3

4

4

4

5

5

5

6

6

6

7

7

7

8

8

9

8

10

9

9

11

10

10

12

11

11

13

12

12

14

13

13

15

14

14

16

15

15

17

16

16

18

17

19



0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

2



0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

0



18



444.573

502.995

502.995

504.595

504.883

525.222

525.222

526.917

570.129

570.129

571.372

580.911

580.911

582.908

615.455

615.455

616.985

639.058

639.058

640.663

645.922

645.922

647.3

659.833

659.833

661.158

670.095

670.095

671.221

676.528

676.528

677.585

689.173

689.173

690.347

700.526

700.526

702.469

708.637

708.637

710.261

730.501



RA

VAO

PHUC VU

VAO

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO



17

20

18

21

18

22

19

19

23

20

20

24

21

21

25

22

22

26

23

23

27

24

24

28

25

25

29

26

26

30

27

27

31

28

28

32

29

29

33

30

30

34



2

3

2

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4

3

3

4



1

1

0

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1



Bảng 2.1. Kết quả mô phỏng chi tiết trên excel



b, Mơ hình hóa hệ thống sau khi sửa chữa 20 lần hỏng hóc đường dây.



19



Mơ hình hóa hệ thống sửa chữa trạm điện thoại sau khi sửa chưa 20 lần hỏng

hóc đường dây ta tiến hành cài đặt thơng số trong run options như sau:



Hình 2.16. Bảng cài đặt thông số

Ta thu được kết quả như sau:



Hình 2.17.Đồ thị step – Số hỏng hóc trong hàng đợi theo thời gian



20



Trong trường hợp này ta thấy chỉ có 19 sự cố đường dây kể từ khi trạm sửa

chữa được 20 lần và trạm sữa chữa đang sửa chữa hỏng hóc thứ 20 nhưng vì hết thời

gian khảo sát nên hệ thống vẫn chưa đưa đến kết quả. Ta có 1 số đồ thị khác theo thời

gian như các hình dưới đây:



Hình 2.18. Đồ thị Step - trạm phục vụ theo thời gian



Hình 2.19. Sự biến đổi trạng thái hàng đợi



21



Hình 2.20. Sự biến đổi trạng thái trạm sửa chữa

Bảng thông số chi tiết của hệ thống:

Time

0

0

0

1.833

46.74

46.74

47.775

47.814

47.814

48.865

137.042

137.042

138.627

142.38

142.38

144.163

144.175

144.175

145.37

166.159

166.159

167.951

192.554

192.554

192.879

193.703



Event

BAT DAU

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

VAO

RA



Count

1

1

1

1

2

2

2

3

3

3

4

4

4

5

5

5

6

6

6

7

7

7

8

8

9

8



QUEUE

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

1

1



SERVERS

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

0

1



22



214.505

214.505

215.772

282.069

282.069

283.934

317.814

317.814

319.731

349.11

349.11

351.04

377.775

377.775

379.082

379.103

379.103

380.615

388.357

388.357

390.267

420.758

420.758

422.74

442.642

442.642

443.68

444.573

502.995

502.995

504.595

504.883

525.222

525.222

526.917

570.129

570.129



VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

VAO

RA

VAO

PHUC VU

VAO

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU



10

9

9

11

10

10

12

11

11

13

12

12

14

13

13

15

14

14

16

15

15

17

16

16

18

17

19

17

20

18

21

18

22

19

19

23

20



2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

2

2

3

2

3

3

4

3

3

4

3



1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

0

1

1

0

0

1

1

0

1

1

0



Bảng 2.3. Kết quả mô phỏng chi tiết trên excel

c, Mô hình hóa hệ thống khi cường độ hỏng hóc tăng lên gấp đôi λ = 0,1/giờ

Ta thay đổi thông số trong mũi tên điều kiện VAO tới VAO, mô tả dòng hỏng hóc đến

hàng đợi. Dòng hỏng hóc này tn theo quy luật phân bố mũ trong khoảng thời gian

0,1/giờ nên ta đặt thời gian trễ là DELAY = -10*LN{RND}.



23



Hình 2.21. Mũi tên VAO tới VAO

Ta thu được kết quả như sau:



Hình 2.22.Đồ thị step – Số hỏng hóc trong hàng đợi theo thời gian

Ta thấy nếu tăng cường độ hỏng hóc nên gấp đơi thì số hỏng hóc đường dây

liên lạc vào hàng đợi tăng lên 3 lần, nhưng do thời gian trạm sửa chữa hỏng hóc đường

dây khơng thay đổi vẫn từ 1 đến 2 giờ nên trạm sửa chữa sẽ sửa sửa chữa được nhiều

hơn trong thời gian 30 ngày. Ta có 1 số đồ thị khác theo thời gian như các hình dưới

đây:



24



Hình 2.23. Đồ thị Step - trạm phục vụ theo thời gian



Hình 2.24. Sự biến đổi trạng thái hàng đợi



Hình 2.25. Sự biến đổi trạng thái trạm sửa chữa

Bảng thông số chi tiết của hệ thống:

Time

0

0



Event

BAT DAU

VAO



Count

1

1



QUEUE

0

1



SERVERS

1

1



25



0

1.833

23.37

23.37

23.907

24.405

68.521

68.521

70.287

98.25

98.25

100.164

103.613

103.613

104.946

106.049

106.049

107.316

122.39

122.39

124.374

124.713

124.713

126.052

143.759

143.759

145.025

177.541

177.541

179.405

195.413

195.413

197.33

211.061

211.061

212.991

225.394

225.394

226.058

226.7

230.685

230.685

231.883

237.378

237.378

238.314

238.493

238.713



PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

VAO

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

VAO

RA

VAO

PHUC VU

RA

VAO

PHUC VU

VAO

VAO

RA



1

1

2

2

3

2

4

3

3

5

4

4

6

5

5

7

6

6

8

7

7

9

8

8

10

9

9

11

10

10

12

11

11

13

12

12

14

13

15

13

16

14

14

17

15

18

19

15



0

0

1

0

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

1

2

1

2

2

3

2

2

3

2

3

4

4



0

1

1

0

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

0

1

1

0

1

1

0

0

0

1



26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KẾT QUẢ MÔ PHỎNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×