Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 1.4 – Phân tích cơ cấu và biến động nợ phải trả và vốn chủ sở hữa của Công ty qua 3 năm 2015 - 2017

Bảng 1.4 – Phân tích cơ cấu và biến động nợ phải trả và vốn chủ sở hữa của Công ty qua 3 năm 2015 - 2017

Tải bản đầy đủ - 0trang

-



-



-



-



-



-



nước

4. Phải

trả

người

lao

động

5. Chi

phí

phải trả

6.

Doanh

thu

chưa

thực

hiện

ngắn

hạn

7. Phải

trả

ngắn

hạn

khác

8. Vay

ngắn

hạn

khác

9. Dự

phòng

phải trả

ngắn

hạn

khác

10.

Quỹ

khen

thưởng



-



-



439.923.3

13.515



-



559.028.0

23.597



-



140.459.9

88



-



579.352.5

32.299



-



1.242.010.

000.000



-



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



-



1,6



2,1



0,0



2,2



4,7



2.420.017.

605

403.036.6

68.825



166.926.4

21.131



-



984.149.4

87.382



-



2.629.190.

398



-



574.093.1

50.299



-



1.200.000.

000.000



0,0



-



-



-



1,5



-



-



0,



3,



0,



2,



-



-



173.777.6

57.984



-



1.188.457

.780.365



-



7.344.630

.678



-



3.023.434

.643.866



3,6



0,0



889.995.5

71

454.979.4

89.181



-



0,



-



-



-



1,



272.996.

892.384



204.308.

292.983



-



-



4.715.44

0.280



17



-



5.259.38

2.000



-



-



-



-



42.010.0

00.000



-



2.449.34

1.493.56

7

- 1.200.00

0.000.00

0



-



-



0,0



45



-



4,



1,7



-



2,0



6.851.23

6.853



2.488.73

0.410



-



-



-



-



-



-



-



603.744.7

95

674.169.6

91.953



(62,



425.121.

463.785



9,3



-



-



-



-



4,



-



0,5



-



76,



-



1.530.02

2.034

51.942.8

20.356



(0,9



(3,3



(63,



-



-



-



12,



20



-



42



(1



-.286.25

0.776

219.190.

202.772



(3



48



-



-



-



-



-



-



và phúc

lợi

II. Nợ

dài

hạn

1.

Doanh

thu

chưa

thực

hiện

dài hạn

2. Dự

phòng

phải trả

dài hạn

D.VỐ

N

CHỦ

SỞ

HỮU

(400=4

10+430

)

I. Vốn

chủ sở

hữu

1. Vốn

cổ phần

2.

Thặng

dư vốn

cổ phần

3. Cổ

phiếu

quỹ



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



-



87.009.73

0.000



-



0,3



...



87.009.73

0.000



-



20.357.79

0.425.048



-



20.357.79

0.425.048



-



12.006.62

1.930.000



0,3



78,



78,



-



...

5.388.109.

959



46,



(0,



...



95.736.04

3.500



-



21.793.93

4.083.022



-



21.793.93

4.083.022



-



14.514.53

4.290.000



-



101.693.8

46.468



-



-



1.039.560

.218



-



0,



7



7



5



260.699.6

20.761

- 1.176.335.

920



-



0,



-



-



-



95.736.04

3.500



-



-



-



-



-



-



0,



(0



-



-



8.726.31

3.500



0,0



-



-



100.654.2

86.250



-



23.296.35

6.600.948



-



23.296.35

6.600.948



-



14.514.53

4.290.000



-



0,3



-



5.957.80

2.968



6,



-



-



1.039.56

0.218



-



...



-



-



-



-



-



8.726.31

3.500



10,



-



4.918.24

2.750



5,



-



-



1.436.14

3.657.97

4

1.436.14

3.657.97

4

2.507.91

2.360.00

0



-



-



1.502.42

2.517.92

6

1.502.42

2.517.92

6



-



260.699.

620.761



-



-



-



71,



-



-



44,



0,8



(0,



46



-



0,3



71,



260.699.6

20.761

- 7.159.821

.800



-



10,



-



7,0



-



-



7,0



20,



-



4.211.77

4.039



(78,



-



-



6,



6,



-



5.983.48

5.880



-



-



50



-



-



-



-



-



4. Quỹ

đầu tư

phát

triển

5. Lợi

nhuận

sau

thuế

chưa

phân

phối

- LNST

chưa

phân

phối

lũy kế

đến

cuối

năm

trước

- LNST

chưa

phân

phối

năm

nay



-



-



3.289.455.

938.121



-



5.067.100.

666.886



-



2.925.674

.513.466



-



2.141.426

.153.420



-



26.008.54

7.893.627



TỔNG

NGUỒ

N VỐN



12,



19,



11,



8,2



100



-



-



1.794.957.

937.585



-



5.224.918.

570.596



-



2.666.821.

870.886



-



2.558.096.

699.710



-



28.123.20

4.334.794



6,



1



9,



9,



1



-



2.849.474

.124.833



1.494.49

8.000.53

6



-



5.678.808

.387.154



-



2.322.232

.146.596



-



3.356.576

.240.558



-



32.509.57

3.337.670



8,7



17,



-



-



10



-



-



-



10



-



47



-



3,1



-



-



-



19,



-



-



-



8,1



1.054.51

6.187.24

8



58



453.889.

816.558



8,



-



-



344.589.

724.290



(8,



416.670.

546.290

2.114.65

6.441.16

7



-



(45,



157.817.

903.710



258.852.

642.580



7,



-



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



-



-



(1



798.479.

540.848

4.386.36

9.002.87

6



3



15



-



Bảng 1.5 – Phân tích cơ cấu nguồn vốn của cơng ty qua 3 năm 2015 – 2017

-



-



-



Chỉ tiêu



2015



2016



-



-



2017



-



-



-



A. Nợ phải

trả

B. Vốn chủ

sở hữu

NGUỒN

VỐN



Giá trị



-



5.650.757.4

68.579



-



20.357.790.

425.048



-



26.008.547.

893.627



-



-



%

-



2

-



7

-



1



Giá trị



-



6.329.270.2

61.772



-



21.793.934.

083.022



-



28.123.204.

334.794



-



-



%

-



2

-



7

-



1



Giá trị



-



9.213.216.7

36.722



-



23.296.356.

600.948



-



32.509.573.

337.670



-



%

-



2

-



7

-



1



Đơn vị tính: Đồng

20

- 20

16/

17/

20

20

15

16



-



%



-



%



-



0,7

8



-



5,8

3



-



(0,

78)



-



(5,

83)



-



0,0

0



-



0,0

0



-



-



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



Biểu đồ 1.2 – Cơ cấu nguồn vốn qua 3 năm 2015- 2017 của Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam Vinamilk



48



-



Biểu đồ 1.3 - Biến động nguồn vốn qua 3 năm 2015 – 2017



- Năm 2016 cơ cấu và biến động của nguồn vốn thay đổi theo xu hướng tăng so



với năm 2015. Cụ thể, tổng giá trị nguồn vốn năm 2016 tăng 2.114.656.441.167 đồng,

tương ứng tốc độ tăng 8,13% so với năm 2015. Trong đó chỉ tiêu nợ phải trả đã tăng

678.512.793.193 đồng, tương ứng tốc độ tăng 12,01% so với năm 2015; chỉ tiêu

VCSH tăng 1.436.143.657.974 đồng tương ứng tốc độ tăng 7,05% so với năm 2015.

Đến năm 2017, nguồn vốn của doanh nghiệp lại có xu hướng tăng mạnh, cụ thể: chỉ

tiêu nợ phải trả tăng 2.883.946.474.950 đồng tương ứng tốc độ tăng 45,57% và chỉ tiêu

vốn chủ sở hữu tăng 1.502.422.517.926 đồng với tốc độ giảm 6,89%. Do vậy tổng giá

trị nguồn vốn năm 2017 của Công ty đã tăng 15,6% so với năm 2016.

 Nợ phải trả

- Là những khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh



mà doanh nghiệp phải thanh toán cho các chủ nợ, bao gồm các khoản nợ tiền vay, các

khoản phải trả cho người bán, cho Nhà nước, cho công nhân viên và các khoản phải trả

khác.

- Năm 2015, nợ phải trả của cơng ty có giá trị bằng 5.650.757.468.579 đồng.



Năm 2016, nợ phải trả bằng 6.329.270.261.772 đồng tương, giảm 678.512.793.193

đồng tương ứng tăng 12,01%. Đến năm 2017, nợ phải trả tiếp tục giảm

2.883.946.474.950 đồng tương ứng tăng 45,57% so với năm 2016. Nguyên nhân tăng

giảm xuất phát từ nợ ngắn hạn và nợ dài hạn. Cụ thể:





Nợ ngắn hạn

- Nợ ngắn hạn là các nghĩa vụ tài chính gắn liền với các nghĩa vụ thanh tốn



mà theo đó doanh nghiệp sẽ sử dụng các tài sản ngắn hạn tương ứng hoặc sử dụng các

khoản nợ ngắn hạn khác để thanh toán. Nợ ngắn hạn có thời hạn thanh tốn là dưới

một năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh.



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 1.4 – Phân tích cơ cấu và biến động nợ phải trả và vốn chủ sở hữa của Công ty qua 3 năm 2015 - 2017

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×