Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sơ đồ 1.3 - Trình tự thực hiện ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán máy vi tính

Sơ đồ 1.3 - Trình tự thực hiện ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán máy vi tính

Tải bản đầy đủ - 0trang

-



Công ty đã sử dụng hệ thống báo cáo tài chính theo chế độ kế tốn ban hành

theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ tài

chính.



-



Cơng ty sẽ phải chuẩn bị một bản báo cáo tài chính hàng năm theo quy định của

pháp luật cũng như các quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và phải

được kiểm toán theo quy định tại Điều 41 Điều lệ này và trong thời hạn chín

mươi (90) ngày kể từ khi kết thúc mỗi năm tài chính, phải nộp báo cáo tài chính

hàng năm đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua cho cơ quan thuế có thẩm

quyền, Uỷ ban Chứng khốn Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán và cơ quan

đăng ký kinh doanh.



-



Báo cáo tài chính hàng năm phải bao gồm một Báo cáo kết quả hoạt động sản

xuất kinh doanh phản ánh một cách trung thực và khách quan tình hình về lãi và

lỗ của Cơng ty trong năm tài chính và một Bản cân đối kế toán cho thấy được

một cách trung thực và khách quan tình hình các hoạt động của Công ty cho

đến thời điểm lập báo cáo. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo

tài chính.



-



Cơng ty phải lập và công bố các báo cáo sáu tháng và quý theo các quy định

của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán và nộp cho cơ

quan thuế hữu quan và cơ quan đăng ký kinh doanh theo các quy định của Luật

Doanh Nghiệp. Các báo cáo tài chính được kiểm tốn (bao gồm ý kiến của kiểm

toán viên), báo cáo sáu tháng và quý của Công ty phải được công bố trên

website của Công ty.



e. Tổ chức vận dụng các phương pháp kế toán

-



Phương pháp chứng từ kế tốn.



-



Phương pháp tính giá.



-



Phương pháp đối ứng tài khoản.



-



Phương pháp tổng hợp và cân đối tài khoản.



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



28



f.



Các chính sách kế tốn chủ yếu được áp dụng



-



Nguyên tắc ghi nhận HTK: Giá gốc.



-



Phương pháp hạch toán HTK: Phương pháp kê khai thường xuyên.



-



Phương pháp tính giá trị HTK: Phương pháp bình qn gia quyền.



-



Ngun tắc ghi nhận TSCĐ: Nguyên giá trừ hao mòn lũy kế.



-



Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao theo đường thẳng.



-



Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng: Theo phương pháp khấu trừ.



1.2. Phân tích tình hình tài chính của Cơng ty

1.2.1. Phân tích cơ cấu và biến động tài sản

-



Tài sản là tiềm lực kinh tế do doanh nghiệp nắm giữ, quản lý và sử dụng với

mục tiêu thu được lợi ích trong tương lai.



-



Tài sản ln là yếu tố đầu vào quan trọng, tham gia vào quá trình hoạt động sản

xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Quy mô của tài sản thể hiện khả năng, tiềm

lực kinh tế và tài chính của doanh nghiệp.



-



Cơ cấu tài sản là chỉ tiêu phản ánh tỷ trọng của từng bộ phận tài sản chiếm tỷ

trọng tổng số tài sản của doanh nghiệp. Để phân tích cơ cấu và biến động tài

sản của công ty Cổ phần Sữa Việt Nam Vinamilk, chúng ta cùng nghiên cứu

bảng số liệu và các biểu đồ sau đây.



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



29



-



Bảng 1.1 - Phân tích cơ cấu và biến động tài sản của công ty qua 3 năm 2015-2017



-



Đơn vị

tính: Đồng

-



Chỉ tiêu



A.TÀI SẢN

NGẮN HẠN

(100=110+120+130

+140+150)

I. Tiền và các

khoản tương

đương tiền



-



1. Tiền



-



2. Các khoản tương

đương tiền

II. Các khoản đầu

tư tài chính ngắn

hạn



-



-



1. Chứng khốn

kinh doanh

2. Dự phòng giảm

giá chứng khoán

kinh doanh(*)



-



15.822.4

63.925.3

72



-



1.067.93

5.585.32

5



-



1.067.93

5.585.32

5



-



-



-



-



3. Đầu tư nắm giữ

đến ngày đáo hạn



-



III. Các khoản

phải thu ngắn hạn



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



Giá trị



-



-



-



Năm 2015



....

8.653.18

3.733.22

6



-



6



Giá trị



-



17.801.3

41.382.4

08



-



-



(



6



-



Giá trị



-



(



-



19.002.9

43.395.5

28



-



4,



1



2



485.358.

843.152



-



733.003.

539.943



-



-



-



4,



1



2



-



-



-



-



-



485.358.

843.152



-



10.368.5

23.488.0

16



3



2,



-



-



3



9,



442.023.

488.016



-



(



-



-



-



...

9.926.50

0.000.00

0

2.702.20

7.940.19

6



-



653.003.

539.943



-



80.000.0

00.000

10.515.0

00.831.8

49



1



-



-



-



3



9



-



-



1.978.8

77.457.

036



-



582.576

.742.17

3

- 582.576

.742.17

3



-



-



-



0



-



-



3



442.023.

488.016



-



-



Giá trị

(+/-)



-



-



-



-



-



3



-



-



-



...



Năm 2016 so với

năm 2015



5



-



-



Năm 2017



-



524.884.

057.132

- 71.700.3

23.906

8.200.00

0.000.00

0

2.558.25

7.733.83

7



-



(



-



Năm 2016



1



-



....



-



-



-



10.072.9

77.343.8

33

4.177.89

6.085.30

0



-



3



1



30



-



...



1.715.3

39.754.

790

- 82.860.

569.116

71.700.

323.906

1726.50

0.000.0

00

143.950

.206.35

9



(%



-



Năm 2017 so với

năm 2016



-



Giá trị

(+/-)



-



1.201.60

2.013.12

0



12,



(54



(54



-



-



247.644.

696.791



-



167.644.

696.791



-



80.000.0

00.000



-



19,



-



(15



(10



21,



5,6



146.477.

343.833



-



...



-



...



-



146.477.

343.833



-



1.475.68

8.145.10

4



(%



6,7



51,



34,



-



1,4



-



-



1,4



54,



-



2.059.02

2.259.46

1



-



1. Phải thu khách

hàng



-



2. Trả trước cho

người bán



-



108.355.

688.039



-



3. Phải thu ngắn

hạn khác



-



-



4. Dự phòng phải

thu khó đòi(*)



390.914.

195.337

- 34.409.0

00



-



5. Tài sản thiếu chờ

xử lý



IV. Hàng tồn kho



....

3.467.27

9.028.32

8

3.484.39

5.015.08

6

- 17.115.9

86.758



-



1. Hàng tồn kho



-



2.Dự phòng giảm

giá hàng tồn kho(*)



-



V. Tài sản ngắn

hạn khác



-



75.807.8

44.557



-



1. Chi phí trả trước

ngắn hạn



-



38.346.9

03.574



-



2. Thuế giá trị gia

tăng được khấu trừ

B. TÀI SẢN DÀI

HẠN

(200=210+220+240

+250+260)

I. Các khoản phải



-



37.460.9

40.983



-



10.186.0

83.968.3

54

14.238.2



-



SVTH:Lê Thị Hồng Trang



0,



-



-



-



-



7,



1,



-



1.983.88

0.118.265



-



240.402.

985.745



-



478.323.

444.840

- 475.005.

167



(



-



-



-



1



1



-



(



-



-



-



-



-



-



-



113.197.1

62.440



3



-



-



-



10.321.8

62.962.3

86

15.126.6



0,



-



515.607.

637.431



-



320.433.

597.717

- 4.159.89

0.032



(



-



-



1



-



1



(



30.082.2

17.988



-



99.201.4

17.187



3



-



-



-



13.506.6

29.942.1

42

43.381.7



0



-



0



-



-



-



-



-



-



1



-



-



1



(



0



0



-



31



-



18,



18,



(2,



-



(13



-



135.778

.994.03

2



-



888.344



-



11.858.73

6.072



-



93,



-



-



157.889.

847.123

- 3.684.88

4.865

- 76.396.5

13

- 650.969.

845.161

- 662.828.

581.233



12



75.736.

221.457



275.204.

651.686



-



22,



631.450

.120.09

4

631.007

.624.58

2



5.022.1

03.392



1.362.13

4.621.91

9



-



-



-



4



-



12



-



70.714.1

18.065



-



-



76.396.

513



-



-



(3,



-



442.495

.512



0



-



440.596

.167



-



-



75.142.

141.196

132.047

.297.70

6

87.409.

249.503



(



-



-



0



-



1



3.447.75

9.303.26

1

3.452.57

4.058.43

5

- 4.814.75

5.174

129.283.

635.175



-



-



....



-



0



-



1



-



-



0



-



3.346.01

4.740.18

4



-



-



-



33.324.8

00.182



-



1



4.115.402

.639.668

- 16.673.4

91.246



-



0,



0



76.396.5

13

4.098.72

9.148.42

2



146.521.

962.622



-



-



-



0,



-



7



20



-



1,3



-



68,



11



(33



77



(10



(15



(16



(71



17.238.3

27.447

- 3.242.58

2.194

- 13.995.7

45.253



-



3.184.76

6.979.75

6



-



28.255.1



-



(11



(9,



(12



30,



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sơ đồ 1.3 - Trình tự thực hiện ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán máy vi tính

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×