Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Chuẩn bị của học sinh

b. Chuẩn bị của học sinh

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nhận xét : Fe khử đợc H về H2 và bị oxi hoá

về

b. Với axit có tính oxi hoá mạnh(HNO3,

H2SO4đ)

* Axit HNO3 đặc nóng, H2SO4 đặc nóng,

HNO3 loãng

- Nếu Fe d :

3. Phản ứng với nớc.(đọc SGK)

4. Phản ứng với dung dÞch muèi.

Fe khử được ion kim loại đứng sau trong dãy điện

hóa

a. Víi dd mi cđa kim lo¹i tõ sau FeCu

b. Víi dd mi Fe

c. Víi dung dÞch mi Ag

Kết luận: Sắt thể hiện tính khử trung bình.

Fe Fe+ 3e khi phản ứng với chất oxi hoá

mạnh.

Fe Fe+ 2e khi p/ với chất oxi hoá cha đủ mạnh

IV. Trạng thái tự nhiên.

- chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất (5% m)

+ quặng manhetit Fe3O4 (hiếm)

+ quặng hematit đỏ Fe2O3

+ quặng hematit nâu Fe2O3.nH2O

+ quặng xiđerit FeCO3

quặng pirit FeS2

- có trong hemoglobin của máu (vận chuyển

O2, duy trì sự sống).

- thiên thạch chứa Fe tự do (Fe đơn chất).

4.Cng cố: (6’)- 1 số bài tập trắc nghiệm

5. Dặn dò, hướng dẫn về nhà:

Bài tập về nhà:

tr 141 SGK ; 7.5, 7.6, 7.10, 7.11 SBT

+ Nghiên cứu bài 32. Hợp chất của sắt

HS quan sát, nhận xét h/tượng, giải

thích và vit PTP

- Nhận xét về vai trò và sự

biến đổi số oxi hoá của sắt

trong phản ứng?

- Nếu khi phản ứng với axit,

Fe d thì dd thu đợc sau TN

có TP nh thế nào?

GV cho HS quan sát kq TN:

Fe + dd CuSO4

HS nhận xét hiện tượng

- Dựa vào dãy điện hoá, viết

PTPƯ (ptử, ion rút gọn) của Fe

với dd CuSO4, dd FeCl3, dd

AgNO3 ?

- Kết luận gì về tính chất hóa

học của sắt? Khi nào sắt

nhường 3e và khi no st

nhng 2e?

Hđ3.(3)

- Nêu trạng thái tự nhiên của

sắt ?

GV liên hệ thực tế



Tiết 2<53> ( 45 phút).

HỢP CHẤT CỦA SẮT.

1. ổn định lớp(1’)

2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài mới

3. Nội dung bài giảng

HOẠT ĐỘNG

NỘI DUNG

CỦA THẦY VÀ TRề

Hđ1.(12)- Tên gọi, CT I. Sắt oxit : , ,

của các oxit sắt ? Số

Sắt (II) oxit FeO

Sắt (III) oxit Fe2O3

oxi hoá của sắt trong t/c - chất rắn, màu đen, - chất rắn, màu

mỗi ox đó?

vlý không tan trong nớc nâu đỏ, không tan

- Tính chất vật lý, TTTN TT (không tác dụng với nớc). trong nớc, không

của FeO, Fe2O3 ?

TN - không có trong tự tác dụng với nớc

GV cho PHT1 :

nhiên

- TN : quặng

- FeO, Fe2O3 thể hiƯn

hematit

tÝnh chÊt ho¸ häc cđa T/c a. ThĨ hiƯn tÝnh a. Thể hiện tính

loại hợp chất nào ? Biểu ho chÊt ho¸ häc cđa 1 chÊt ho¸ häc cđa

hiƯn cđa tính chất á

oxit bazơ không tan: 1

oxit

bazơ

đó ? Viết các PTPƯ ?

họ b. Phản ứng với chất không tan:

- Từ số oxi hoá, dự đoán c

khử- thể hiện tính b. Phản ứng với

FeO, Fe2O3 còn có thể

oxi hoá.

chất

khử-thể

thể hiện tính chất

c. Phản ứng với chất hiện tínhoxh

gì ?

oxi hoá mạnh- thể c. Không có tính

Viết các PTPƯ minh

hiện tính khử.

khử

hoạ ?

- Nêu phơng pháp điều đ/ + Fe(OH)2FeO +H2O

+2Fe(OH)3Fe2O3

chế FeO, Fe2O3 ?

c

(không có oxi)

+

HS thảo luận theo

+ Fe+H2OFeO+H2

3H2O

nhóm

+ khử không hoàn toàn +Fe(OH)2

- Đại diện HS trình

Fe3O4, Fe2O3.

+ Đốt FeS2, FeS,

bày ?

FeCO3 trong O2

- Nhận xét, bổ sung ?

II. Sắt hiđroxit.

(OH)2, (OH)3

Hđ2.(10)

- Tên gọi, CT của các

Sắt

(II)

hiđroxit Sắt(III)hiđroxit

hiđroxit sắt ? số oxi

Fe(OH)2

Fe(OH)3

hoá của sắt trong đó ? T/c + chất rắn, trắng + chất rắn, nâu

- Tính chất vật lý của vlý xanh, không tan trong đỏ, không tan trong

các hiđroxit đó ?

nớc

nớc

GV phát PHT2 :

đ/ dd muối Fe + dd bazơ dd muối Fe + dd

- Phơng pháp điều c

baz¬

chÕ Fe(OH)2, Fe(OH)3 ? T/c a. ThĨ hiƯn tÝnh a. Thể hiện tính

minh hoạ bằng PTPƯ ?

h. chất hoá học của chất hoá học của

HS thảo luận theo h

1bazơ không tan

1bazơ không tan

nhóm

+ phản ứng nhiệt + phản ứng nhiệt

Đại diện HS trình bày

phân :

phân :

- Nhận xét, bổ sung ?

+ ph¶n øng víi axmi +p/ øng víi ax mi

GV điều chế Fe(OH)2

b. Phản ứng với chất b. Không có phản

và để ngoài KK,HS

oxi hoá mạnh : thể ứng thể hiện tính



quan sát

hiện tính khử.

khử.

Tại

sao

Fe(OH)2 III. Muối sắt.

chuyển từ trắng xanh

Muối Fe

Muối Fe

sang nâu đỏ ?

1. Thể hiện tính chất 1. Thể hiện tính

Hđ3.(12)

hoá học chung của chất hoá học chung

- Các loại muối sắt ? muối

của muối

Chúng thể hiện tính 2. Phản ứng với chất oxi 2. Không có tính

chất hoá học của loại hoá- thể hiện tính khử.

hợp chất nào ? Biểu khử.

hiện ? Viết các PTPƯ ?

3. Ph¶n øng víi chÊt 3. Ph¶n øng víi chÊt

- Thùc tÕ mn b¶o khư- thĨ hiƯn tÝnh oxi khư- thĨ hiện tính

quản muối sắt (II) hoá.

oxi hoá.

(tránh bị oxi hoá bởi

O2KK) cần làm nh thế 4. Phản ứng thuỷ phân.

nào ?

Fe + HOH

Fe(OH) + H

Fe(OH) + HOH

Fe(OH) + H

- lµ muối của bazơ

Fe(OH) + HOH

Fe(OH)3 + H

yếu, muối sắt còn

dung dịch muối Fe có màu vàng nâu (MT axit).

tham gia phản ứng hoá

học nào ?

IV. Kết luận.

(SS với muối Al?)

Tính chất hoá học đặc trng của :

- DD muối sắt (III) có + hợp chất Fe : tính khử

màu và MT nh thÕ + hỵp chÊt Fe : tÝnh oxi hoá

nào?

V. Nhận biết.

Hđ4.(6)

Ion Fe

Ion Fe

- Kết luận gì về tính - Thc thư : dd baz¬

- Thc thư : dd bazơ

chất hoá học đặc trng - Hiện tợng : tạo trắng - Hiện tợng : tạo nâu đỏ

của hợp chất sắt (II) và xanh nâu đỏ

Fe+ 3OH Fe(OH)3

sắt (III) ?

Fe+2OHFe(OH)2

(nâ

- Trên cơ sở tính chất

(trắng u đỏ)

hoá học của hợp chất xanh)

(Fe+3NH3+3H2O

sắt (II) và hợp chất sắt (Fe+2NH +2H O

Fe(OH)3(nâu đỏ)

3

2

(III), nêu phơng pháp

Fe(OH)2trxanh+2NH

+3NH

nhận biết ion Fe,Fe 4Fe(OH) +O +2H O

(Thuốc thử : dd muối

2

2

2

trong dung dịch ?

Fe(OH)3nâu đỏ SCN

GV giíi thiƯu bỉ sung

(Thc thư : dd thc HiƯn tỵng : xuất hiện

tím

màu đỏ máu

Hiện tợng : dd thuốc tím Fe+3SCNFe(SCN)3

bị mất màu )

(màu đỏ

máu)

4.Cng c: (4)

- Viết PTPƯ hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau :

Fe FeCl2 Fe(OH)2

(5) (4)

(3)

(6)

(7)

FeCl3

Fe(OH)3

(8)

5. Dặn dò, hướng dẫn về nhà:



Bài: 1 5 tr 145 SGK ; 7.15 7.17, 7.19 SBT



Tiết 3<54> ( 45 phút).

HỢP KIM CỦA SẮT.

1. ổn định lớp(1’)

2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài mới

3. Nội dung bài giảng

HOẠT ĐỘNG

NỘI DUNG

CỦA THY V TRề

Hđ1.(16)

I. Khái niệm, phân loại gang, thép.

- Nghiên cứu SGK, nêu khái

Gang

Thép

niệm, phân loại gang, * Khái niệm : là hợp * Khái niệm : là hợp

thép ?

kim cđa Fe-C trong ®ã kim cđa Fe-C, trong

GV bỉ sung : S, P là có chứa 2-5% khối lợng đó có chứa 0,01-2%

những tạp chất của gang, C và ngoài ra còn có 1 khối lợng C và ngoài ra

thép.

lợng

rất

nhỏ

các còn có 1 lợng rất nhỏ

nguyên tố Si, Mn, P, S, các nguyên tố Si, Mn,



S, P,

* Phân loại :

* Phân loại :

+ Gang xám

+ Thép thờng(thép C)

+ Gang trắng

thép mềm, thép cứng

+ thép đặc biệt

II. Sản xuất gang.

1. Nguyên liệu.

- Nguyên liệu sản xuất + quặng sắt ( 30% Fe, thờng là quặng hematit

gang ?

đỏ)

GV bổ sung

(không chứa, hoặc chứa rất ít tạp chất S, P)

(không dùng quặng pirit + than cèc (cung cÊp nhiƯt, t¹o chÊt khư CO và

vì chứa nhiều S)

tạo gang)

Tạp chất là ox ax, thì + chất chảy(chất trợ dung) : (CaCO3 hoặc SiO2)

chất chảy là CaCO3, tạp + KK nóng (~800C) đợc nén, thổi liên tục vào lò

chất là ox bz (CaO,Al2O3) đốt cháy than cốc, tạo nhiệt và tạo chất khử CO.

thì chất chảy là SiO2

* Nguyên liệu đợc nạp xen kẽ từ phía trên xuống :

Than cốc quặng sắt - chất chảy.

- Nguyên tắc của QT sản 2. Nguyên tắc.

xuất gang ?

Khử quặng sắt oxit dần dần để tạo sắt cho

gang :

GV cho HS quan sát Sơ Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe

đồ các phản ứng hoá học 3. Những phản ứng hoá học xảy ra trong

xảy ra trong lò cao

quá trình luyện quặng thành gang.

- Nêu các phản ứng hoá * Phản ứng tạo chất khử CO (ở phần trên phễu

học xảy ra trong quá lò).

trình sản xuất gang ?

(T ~ 1500 1800C)

C + O2 CO2 , < 0

(1)

- Tại sao các phản ứng khử

CO2 + C 2CO , > 0

(2)

các oxit sắt xảy ra theo * Phản ứng khử oxit sắt và 1 số oxit khác .

từng giai đoạn ?

(Đồng thời có QT khử SiO2, MnO, P2O5 )

(vì p/ xảy ra phụ thuộc * Phản ứng tạo xỉ (loại tạp chất) (ở bụng lò T ~

vào nhiệt độ).

1000)

GV bổ sung



Hđ3.(12)

GV thông báo nguyên liệu,

nhiên liệu để sản xuất

thép

- Tại sao không dùng nhiên

liệu là than cốc ?

- Nguyên tắc sản xuất

thép ?

- Các phản ứng hoá học

xảy ra trong QT luyện

thép ?

(trong QT luyện có thể

thêm Mn hoặc 1 số kim

loại khác vào để tạo thép

có TP theo ý muốn)



* Sự tạo gang (ở bụng lò, T ~ 1500C).

+ Sắt nóng chảy hoà tan 1 phần C :

3Fe + C Fe3C

3Fe + 2CO Fe3C + CO2

và 1 phần nhỏ các nguyên tố Mn, Si, P, S,...tạo

gang lỏng

+ Xỉ nhẹ nổi trên gang lỏng (bảo vệ gang lỏng)

Cửa tháo xỉ ở trên cửa tháo gang.

III. Sản xuất thép.

1. Nguyên liệu và nhiên liệu.

+ Gang, sắt thép phế liệu.

+ KK (hoặc oxi)

+ chất chảy : CaO (CaCO3) hoặc SiO2.

+ Nhiên liệu : dầu mazut hoặc khí đốt.

2. Nguyên tắc.

Oxi hoá các tạp chất trong gang (Si, Mn, S, P, C,

…) thµnh oxit, råi thành xỉ.

3. Những phản ứng xảy ra tron g quá trình

luyện thép

* Oxi (hoặc KK giàu oxi) sẽ oxi hoá lần lợt các tạp

chất trong gang lỏng :

- Một phần sắt bị oxi hoá : 2Fe + O2 2FeO

- Thêm vào lò một lợng gang giàu mangan để

khử FeO thành Fe, đồng thời gia tăng một lợng C

nhất định tạo thép có thành phần C nh ý muốn.

* Quá trình tạo xỉ :

3CaO + P2O5 Ca3(PO4)2

CaO + SiO2 CaSiO3

4. Các phơng pháp luyện thép.

PP Betxơme (lò thổi), PP Mactanh (lò bằng), PP

lò điện

(đọc SGK)



4.Cng c: 1) GV h thng li

5. Dặn dò, hướng dẫn về nhà:

Bµi tËp vỊ nhµ : 1, 2 6 tr 151 SGK ; 7.25, 7.26 SBT

+ Chuẩn bị bài Luyện tập ....

Kim tra 15:

S 1.

Cõu 1. Cấu hình electron của nguyên tử Al là :

A. 1s22s22p63s23p2

B. 1s22s22p63s23p4

C. 1s22s22p63s23p1

D. 1s22s22p63s23p3

3+

Câu 2. Cấu hình e của ion Fe là:

A. [Ne]3d5

B. [Ar]3d5

C. [Ar]3d64s2

D. [Ar]3d6

Câu 3. Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh, vừa tác dụng với dung dịch

bazơ mạnh ?

A. Al2O3, Al, Mg

B. Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3

C. Al(OH)3, Fe(OH)3

D. CuO, Al, ZnO, FeO

Câu 4. Cặp chất xảy ra phản ứng là :

A. Cu và FeCl2 B. Fe và dd HNO3đặc nguội C. Fe và dd FeCl3 D. Ag và dd FeCl3



Câu 5. Cho phản ứng : Al + H+ + NO→ Al3+ + NH+ ….Hệ số cân bằng lần lượt là...

A. 8, 30, 3, 8, 3, 9 B. 8, 30, 3, 8, 3, 15

C. 4, 15, 3, 4, 3, 15

D. 4, 18, 3, 4, 3, 9

Cõu 6. Nhận biết hỗn hợp các chất bét sau (Fe, Fe 2O3)vµ (FeO, Fe2O3)dïng thc

thư lµ :

A. dd CuSO4

B. dd HCl loãng

C. dd H2SO4 đặc, nóng D. A, B

đều đúng

Câu 7. Hoà tan hỗn hợp Fe và Fe2O3 có khối lượng 30 g trong dung dịch HCl, khi axit hết còn lại

một lượng Fe dư nặng 1,4 g đồng thời thốt ra 2,8 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng của Fe

và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A. 14 g và 16 g

B. 17 g và 13 g

C. 15 g và 15 g

D. 16 g và 14 g

Câu 8. Cho m gam hỗn hợp A gồm Ba, Al tác dụng với H 2O dư thu được 1,344 lit khí đktc, dung

dịch B và phần không tan C. Nếu cho m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư được 20,832 lít

khí (đktc). Giá trị m là :

A. 18,525 g

B. 18,252 g

C. 28,35 g

D. 18,552 g

Câu 9. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO 4. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy

đinh sắt ra cân lại thấy tăng 0,8 g so với ban đầu. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đã dùng là :

A. 0,05M

B. 0,0625M

C. 0,5M

D. 0,625M

Câu 10. Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Fe tác dụng dung dịch H2 SO4 lỗng, dư thốt ra 6,72lít H2

(đktc). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. m có giá trị là :

A. 34,3g

B. 43,3g

C. 33,4g

D. 33,8g

Câu 11. Trộn 0,81 g bột nhơm với bột Fe 2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt

nhôm một thời gian, thu được hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO 3 thu được V

lít khí NO (đktc), giá trị của V là :

A. 0,224 lít

B. 0,672 lít

C. 0,448 lít

D. 0,336 lít

Câu 12. Cho 100 ml dung dịch KOH 4M vào 100 ml dung dịch AlCl 3 1,2M. Sau khi phản ứng

xong, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là :

A. 3,9 g

B. 7,8 g

C. kt ta ó b hũa tan ht

D. kết quả khác

SỐ 2

Câu 1. Cấu hình e của ion Fe2+ là:

A. [Ne]3d6

B. [Ar]3d5

C. [Ar]3d64s2

D. [Ar]3d6

Câu 2. Số electron lớp ngoài cùng của Al là :

A. 6

B. 3

C. 5

D. 4

Câu 3. ChØ dùng một thuốc thử hãy phân biệt hai chất rắn sau: Fe 2O3 vµ Fe3O4

A. dd H2SO4 lo·ng

B. dd H 2SO4 đặc

C. dd HNO 3 loãng

D. C, B u

ỳng

Cõu 4. Khi hoà tan Al vào dung dịch HNO 3 rất lỗng nóng dư ta thấy khơng có khí thốt ra. Vậy

phương trình ion của phản ứng trên là :

A.

8Al+3NO+30H8Al+3NH+9H2O

B.

Al+NO+4H+Al3++NO+2H2O

3+

3+

C. Al +NO+6HAl + 3NO2+ 3H2O

D. 4Al+3NO+30H4Al +3NH+9H2O

Câu 5. Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch

bazơ mạnh?

A. Al2O3, Al, Mg

B. CuO, Al, ZnO, FeO

C. Al(OH)3, Fe(OH)3

D. Al, Al(OH)3, NH4HCO3

Câu 6. Cặp chất không xảy ra phản ứng là :

A. Fe và Al2O3

B. Fe và dd HCl

C. Fe và dd FeCl3

D. Na và dd FeCl3

Câu 7. Ngâm một đinh sắt vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian lấy đinh sắt ra khỏi

dung dịch, rửa nhẹ và đem cân được 5,2 g. Cơ cạn dung dịch còn lại thì thu được 15,8 g hỗn hợp

muối khan. Khối lượng của đinh sắt ban đầu là bao nhiêu ?



A. 5,6 g

B. 5,0 g

C. 8,4 g

D. 11,2 g

Câu 8. Cho m gam hỗn hợp X gồm K và Al tác dụng với nước dư thu được 5,6 lit khí H 2 đktc. Mặt

khác m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 8,96 lit khí H2 (đktc).

Các phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị m là :

A. 10,95 g

B. 9,95 g

C. 11,95 g

D. 12,8 g

Câu 9. Hoà tan hỗn hợp m gam Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl, khi axit hết còn lại một lượng Fe

dư nặng 1,4 g đồng thời thoát ra 2,8 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị m là :

A. 31g

B. 30g

C. 28g

D. 32g

Câu 10. Cho 100 ml dung dịch KOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl 3 1M. Sau khi phản ứng

xong, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là:

A. 3,9 g

B. 7,8 g

C. kết tủa đã bị hòa tan hết

D. kết quả khác

Cõu 11. Trn u 0,54 g bt Al với bột Fe2O3 và CuO thu được hỗn hợp X. Thực hiện phản ứng

nhiệt nhôm hỗn hợp X trong đk khơng có khơng khí thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng hết với

dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO. Thể tích khí là :

A. 0,224 lít

B. 0,672 lít.

C. 0,448 lít

D. 0,336 lít

C©u 12. Cho 11,0 g hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl,

thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lợng của Fe trong hỗn hợp X lµ :

A. 49,09%

B. 40,91%

C. 50,91%

D. 59,09%

4. Đáp án, biểu điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐA1

C

B

B

C

A

D

A

A

C

B

B

D

ĐA2

D

B

D

A

D

A

B

A

B

A

C

C

- đ’/1câu đúng. Tổng : 10đ’/12 câu đúng



Tiết 3<55> ( 45 phút).

LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA SẮT VÀ HỢP CHẤT.

1. ổn định lớp(1’)

2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài mới

3. Nội dung bài giảng

HOẠT ĐỘNG

NỘI DUNG

CỦA THẦY VÀ TRề

Hđ1.(15)

I. Kiến thức cần nhớ.

- Xu hớng của sắt khi tham 1. Sắt.

gia phản ứng hoá học ? Tính Fe  Fe 2 + 2e (2e ë ph©n líp 4s)

chÊt hoá học đặc trng của Fe Fe + 3e (2e ở phân lớp 4s, 1e ở phân lớp

sắt ? Các e nhờng thuộc 3d)

phân lớp nào ?

- Sắt có thể nhờng electron

cho những chất nào ?

GV tổng kết thành sơ đồ

Phi kim

,

dd

HS viết PTPƯ ?

cationkl

GV cho PHT1 :

HS thảo luận theo nhóm

hoàn thành PHT

- Đại diện HS trình bày ?

- NhËn xÐt, bỉ sung ?

GV sưa ch÷a, bỉ sung

- PP khác ? (HS về nhà hoàn

thành = pp khác)

Hđ2.(16)

- Tính chất hoá học đặc trng của hợp chất sắt (II) ? và

hợp chất sắt (III) ? Hợp chất

sắt (II) còn tính chất nào

khác ?

GV cho PHT2 :

HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện HS trình bày ?

- Nhận xét, bổ sung ?

GV sửa chữa, bổ sung

Hđ3.(12)

GV cho PHT3 :

1. Cho 100 ml dung dịch hỗn

hợp X gồm FeCl3 0,5M, FeSO4

1M, FeCl2 1,5M phản ứng vừa

đủ với V ml dung dịch

KMnO4 2M trong MT H2SO4. V

nhận giá trị là :

A. 10

B.

20



(O2,S, hal) (H2O,ax HCl,...) (HNO3,H2SO4®) (dd

muèi)

PHT1. Cho 0,4 mol bét Fe phản ứng hết với 1,2

lít dd HNO31M thu đợc dd X và a mol NO là

sản phẩm khử duy nhất (đktc). Cô cạn dd X

đợc m g muối khan

Tính m và tính a ?

2. Hợp chất của sắt.

PHT2 : 1, Trong các oxit sắt, chất nào có cả

tính oxi hoá vµ tÝnh khư? ChÊt nµo chØ cã

tÝnh oxi hãa ?

ViÕt các PTPƯ minh hoạ ?

2, Viết PTPƯ điều chế ra 2 hiđroxit của sắt ?

Ngoài tính chất của 1 bazơ không tan,

hiđroxit nào của sắt còn thể hiện tính khử ?

Minh hoạ bằng các PTPƯ ?

3, Viết các PTPƯ chứng minh ngoài tính chất

hoá học chung của muối, muối sắt (II) còn

vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ; muối

sắt (III) còn có tính oxi hoá ? Giải thích tại

sao dd muối sắt (III) thờng có màu vàng

nâu ?

Tr¶ lêi. 1, * FeO, Fe3O4 cã c¶ tÝnh oxi hoá và

tính khử:

* Fe2O3 chỉ có tính oxi hoá :

2, * Fe(OH)2 ngoài tính chất của bazơ không

tan chỉ thể hiƯn tÝnh khư :

3Fe(OH)2 + 10HNO3(l) 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O

3, * Mi Fe :

- ThĨ hiƯn tÝnh khư :

- ThĨ hiƯn tÝnh oxi ho¸ :



*C. 70

D. 105

2. Cã mét hỗn hợp bột gồm

Fe, Al, Cu. Hãy lập sơ đồ thể

hiện rõ phơng pháp hoá học

tách riêng từng kim loại ?

HS tiếp tục thảo luận theo

nhóm

- Đại diện HS trình bày ?

- Nhận xét, bổ sung ?

GV sửa chữa, bổ sung

- Đại diện HS làm thí nghiệm

kiểm chứng :

dd (FeCl2 + HCl) + dd KMnO4



* Mi Fe : thĨ hiƯn tính oxi hoá

* Do xảy ra quá trình thuỷ phân :

Fe + HOH

Fe(OH) + H

Fe(OH) + HOH

Fe(OH) + H

Fe(OH) + HOH

Fe(OH)3 + H

nâu đỏ

dung dịch muối Fe thờng có màu vàng nâu

3. Hợp kim của sắt. (ôn tập ở nhà).

II. Bài tập.

1. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X gåm FeCl 3

0,5M, FeSO4 1M, FeCl2 1,5M ph¶n øng võa ®đ

víi V ml dung dÞch KMnO4 2M trong MT H2SO4.

V nhận giá trị là :

A.

10

B.

20

*C.

70

D. 105

2. Có một hỗn hợp bột gồm Fe, Al, Cu. Hãy lập

sơ đồ thể hiện rõ phơng pháp hoá học tách

riêng từng kim loại ?



4.Cng cố: (1’)GV hệ thống lại

5. Dặn dò, hướng dẫn về nhà:

Bµi tËp vỊ nhµ :

1, 2, 4, 5, 6 tr 165 SGK ; 7.52, 7.54 7.57 SBT

+ TiÕp tơc «n tập chuẩn bị kiểm tra 45

+ Nghiên cứu trớc bài 34

6. Câu hỏi / bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề định hướng phát triển năng lực:

a. Mức độ nhận biết:

C©u 1. Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?

A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sơi cao. B. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

C. Khối lượng riêng rất lớn.

D. Có khả năng nhiễm từ.

C©u 2: Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?

A. Fe2S3

B. FeS

C. FeS2

D. Cả A và B.

C©u 3: Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?

A. Fe + Fe2(SO4)3

B. Fe + CuSO4

C. Fe + H2SO4 đặc, nóng

D. A và B đều đúng.

Câu 4. Phương trình phản ứng nào dưới đây khơng đúng:

570o C



A. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2;

B. Fe + H2O ���� FeO + H2;

C. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu;

D. Fe + Cl2  FeCl2.

b. Mức độ thong hiểu:

Câu 1. Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng:

A. 26Fe3+(Ar)3d5;

B. 29Cu2+(Ar) 3d74s2;

C. 26Fe (Ar) 3d74s1; D. 24Cr2+(Ar) 3s24d2.

Câu 2. Cấu hình e của ion Fe3+ là:

A. [Ne]3d5

B. [Ar]3d5

C. [Ar]3d64s2

D. [Ar]3d6

Câu 3. Ph¶n øng

Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2 cho thấy :

A. Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B. Đồng có thể khử

3+

2+

Fe thành Fe

C. Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại D. Sắt kim loại bị đồng

đẩy ra khỏi DD muối

Câu 4. Dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch Fe(NO3)2 là

A. AgNO3, Cl2, NH3, HCl.

B. Mg, Cl2, NaOH, NaCl.



C. KI, Cl2, NH3, NaOH.

D. AgNO3, NaOH, Cu,HCl.

Câu 5: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương

trình phản ứng giữa Fe(OH)2 với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

A. 11.

B. 14.

C. 12.

D. 9.

Câu 6. Phương trình phản ứng nào dưới đây khơng đúng:

o



t

� Fe3O4;

A. 3Fe + 2O2 ��

570o C



o



 570 C

B. 3Fe + 4H2O ���� Fe3O4 + 4H2;

to



� FeSO4 + SO2+ 2H2O.

C. Fe + H2O ���� FeO + H2;

D. Fe + 2H2SO4 đặc

Cõu 7. Tổng các hệ số khi cân bằng( các số nguyên tối giản ) của phơng

trình khi cho Fe3O4 tác dụng với dd HCl là

A. 16.

B. 12.

C. 14.

D. 10

Cõu 8. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng st ít nht l

A. hematit đỏ.

B. manhetit.

C. xierit.

D. Pirit sắt.



c. Mc vn dng.

Câu 1. Nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82. Số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Hãy xác định số khối của X.

A. 49

B. 56

C. 59

D. 58

Cõu 2. Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít

khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là

A. 15 gam.

B. 17 gam.

C. 16 gam.

D. 18 gam

Câu 3. Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml

axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được

khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

A. 6,81 gam.

B. 4,81 gam.

C. 3,81 gam.

D.

5,81 gam

Câu 4. Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra,

sấy khô, cân nặng 4,2857 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

A. 1,9990 gam.

B. 1,9999 gam.

C. 0,3999 gam.

D. 2,1000 gam

Câu 5. Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml

khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là

A. Zn.

B. Ni.

C. Al.

D. Fe.

Câu 6. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,5 mol. Khối lượng

của hỗn hợp A là

A. 231 gam.

B. 23,2 gam.

C. 232 gam.

D. 234 gam.

Câu 1. Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O, hệ số cân

bằng của các chất phản ứng lần lượt là:

A. 8, 10, 2;

B. 10, 2, 8;

C. 2, 8, 10;

D. 5, 9, 6.

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình

phản ứng sau khi cân bằng là

A. 21.

B. 23.

C. 19.

D. 25.

Câu 3. Hoà tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H 2SO4 đặc, nóng thấy

thoát ra khí SO2 duy nhất. Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng

y gam oxit sắt đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hoà tan lợng sắt tạo thành

bằng H2SO4 đặc, nóng thì thu đợc lợng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lợng khí SO2

ở thí nghiệm trên. Công thức của oxit sắt là :

A. FeO ;

B. Fe2O3

C. Fe3O4

D. Không xác định đợc.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Chuẩn bị của học sinh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×