Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B. 2CuSO + 2H O

B. 2CuSO + 2H O

Tải bản đầy đủ - 0trang

D. 4MOH



®



pn





c



→



4M + 2H2O

Câu 35:Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, khơng có vách

ngăn) thì sản phẩm thu được gồm:

A. H2, nước Ja-ven

B. H2, Cl2,

NaOH, nước Ja-ven

C. H2, Cl2, nước Ja-ven

D. H2, Cl2,

NaOH

Câu 36: Trong công nghiệp để sản xuất clo người ta:

A. cho dung dịch HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh

như KMnO4, KClO3...

B. điện phân dung dịch HCl.

C. điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl bão hòa.

D. điện phân khơng màng ngăn dung dịch NaCl bão hòa.

Câu 37: Thể tích khí hiđro sinh ra khi điện phân dung dịch chứa cùng

một lượng NaCl có màng ngăn (1) và khơng có màng ngăn (2) là

A. bằng nhau

B. (2) gấp đôi (1)

C. (1) gấp

đôi (2)

D. không xác định

Câu 38:Khi điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ), nồng độ của

CuCl2 trong q trình điện phân

A. Khơng đổi

B. Tăng dần

C. Giảm

dần

D. Tăng sau đó giảm Câu

39:Khi điện phân dung dịch NaNO3 với điện cực trơ thì nồng độ của

dung dịch NaNO3 trong q trình điện phân

A. Khơng đổi

B. Tăng dần

C.

Giảm dần

D. Tăng sau đó giảm Câu

40:Khi điện phân có vách ngăn dung dịch gồm NaCl, HCl. Sau

một thời gian điện phân xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

A. Dung dịch thu được có làm quỳ tím hóa đỏ

B. Dung dịch thu được khơng đổi màu quỳ tím

C. Dung dịch thu được làm xanh quỳ tím

D. A, B, C đều có thể đúng

Câu 41:Điện phân (có màng ngăn, điện cực trơ) một dung dịch

chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl. Dung dịch sau điện phân có thể hồ

tan bột Al2O3. Dung dịch sau điện phân có thể chứa

A. H2SO4 hoặc NaOH

B. NaOH

C. H2SO4

D. H2O

Câu 42:Hòa tan hết hai kim loại X, Y trong dung dịch HCl dư, thêm

tiếp vào đó lượng dư dung dịch NH 3. Lọc lấy kết tủa, nhiệt phân kết

tủa, rồi điện phân nóng chảy chất rắn thì được kim loại X. Thêm

H2SO4 vừa đủ vào dung dịch nước lọc, rồi điện phân dung dịch thu

được, thì sinh ra kim loại Y. Cặp kim loại X, Y có thể là



Câu

44:

Điệ

n

phâ

B. Fe, Zn. n

dun

g

C. Al,

dịch

CuS

Zn.

O4



NaC

D. Al,

l với

Mg.

số

mol

Câu 43:Khi điện

n

<

phân với điện cực

trơ dung dịch chứa

hỗn hợp FeCl3,

CuCl2 và HCl đến

khi khối lượng catot

khơng đổi thì tại

anot

A. chỉ có

H2O

CuSO4

nhườn

g

electro

n.

B. chỉ có

Cl−

nhườn

g

electro

n.

C. H2O

và Cl−

đồng

thời

nhườn

g

electro

n.

D. Cl−

nhườn

g

electro

n

trước,

H2O

nhườn

g

electro

n sau.

A. Al,

Cu.



1

n

,

du

ng

dịc

h



ch

ứa

vài

gi

ọt

qu

ì



2

N

aC

l



tím. Điện phân với điện cực trơ. Màu của q tím sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?

A. đỏ sang xanh

B. tím sang đỏ

C. Xanh sang đỏ

D. tím sang xanh

Câu 45:Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol KCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để

dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion

SO2−4 không bị điện phân trong dung dịch)

A.b > 2a.



B.b = 2a.



C.b < 2a.



D.2b = a



Câu 46. Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khí

nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở cùng

điều kiện nhiệt độ và áp suất. Quan hệ giữa x và y là

A. x = 3y

B. y = 1,5x

C. x =1,5y

D. x = 6y

Câu 47: Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thốt ra

thì dung dịch sau điện phân chứa

A. Na+, SO 2-, Cl-.

B. Na+, SO 2-, Cu2+.

C. Na+, Cl-.

D. Na+, SO 2-, Cu2+, Cl-.

4



4



4



Câu 48: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Dung dịch

sau điện phân có thể hồ tan được kim loại nhơm, mối quan hệ giữa a và b là

A. 2a=b

B. 2a>b.

C. 2a< b.

D. 2a # b.

Câu 49: Khi điện phân điện cực trơ có màng ngăn dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi NaCl và

CuSO4 đều hết nếu dung dịch sau điện phân hồ tan được Fe thì

A. NaCl hết trước CuSO4.

B. CuSO4 hết trước NaCl.

C. NaCl và CuSO4 cùng hết.

D. xảy ra trường hợp A hoặc B.

Câu 50 Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất

hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả q trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là.

A. Khí Cl2 và H2

B. khí Cl2 và O2

C. chỉ có khí Cl2

D. khí H2 và O2

Câu 51:Khi điện phân có vách ngăn dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và HCl có nhỏ thêm vài giọt q tím.

Màu của q tím sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân

A. đỏ → tím → xanh

B. tím → đỏ → xanh

C. xanh → tím → đỏ

D. Khơng đổi màu

Câu 52:Khi điện phân có màng ngăn dung dịch hỗn hợp HCl, CuCl2, NaCl và một ít quỳ tím đến khi hết

NaCl thì màu quỳ tím biến đổi như thế nào ?

A.Tím → đỏ → xanh.

B.Đỏ → xanh → tím.

C. Xanh → đỏ →tím.

D. Đỏ → tím → xanh.

Câu 53:Trong q trình điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chứa hỗn hợp gồm 2a mol

NaCl và a mol H2SO4 thì pH của dung dịch biến đổi theo trình tự nào sau đây ?

A. pH < 7 → pH = 7.

B. pH > 7 → pH = 7 → pH < 7.

C. pH <7 → pH = 7 → pH > 7.



D. pH < 7 → pH = 7 → pH > 7.



Câu 54: Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của dung

dịch?

A. NaOH, KNO3, KCl.

C. KCl, KOH, KNO3.

Câu 55:Nhận định nào sau đây luôn đúng?



B. CuSO4, KCl, NaNO3.

D. NaOH, CaCl2, HCl.



A. Điện phân dung dịch muối M(NO3)n với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân có pH < 7.

B. Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ có ngăn, d.dịch sau điện phân có pH < 7.

C. Điện phân dung dịch H2SO4 với điện cực trơ, pH dung dịch giảm.

D. Điện phân dung dịch NaHSO4 với điện cực trơ, pH dung dịch không đổi.

Câu 56: Điện phân hoàn toàn các dung dịch sau bằng điện cực trơ ( hiệu suất điện phân là 100%): CuSO 4,

KCl, FeCl3, HCl, NaOH, Fe(NO3)3, H2SO4, KNO3. Số dung dịch sau khi điện phân thu được dung dịch có

mơi trường axit là:

A.5

B.2

C.3

D.4

Câu 57:Trong số những cơng việc sau, việc nào không được thực hiện trong công nghiệp bằng phương

pháp điện phân?

A. Điều chế kim loại Zn.

B. Điều chế kim loại Cu.

C. Điều chế kim loại Fe.

D. Mạ niken.

Câu 58:Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?

A. Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất.

B. Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện.

C. Tinh chế một số kim loại như Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au, ...

D. Mạ Zn, Sn, Ni, Ag, Au, ... bảo vệ và trang trí kim loại.

Câu 59: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?

A. Điều chế các kim loại, một số phi kim và một số hợp chất.

B. Tinh chế một số kim loại như: Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au, . . .

C. Mạ điện để bảo vệ kim loại chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật.

D. Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện.

Câu 60:Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu. Nhận định nào sau đây đúng?

A. Phương trình điện phân: 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4 .



B. Catot bị hòa tan.

C. Có khí khơng màu bay ra ở anot.

D. Dung dịch không đổi màu.



Câu 61:Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất

nóng chảy của chúng là

A. Na, Ca, Al.

B. Na, Ca, Zn.

C. Na, Cu, Al.

D. Fe, Ca, Al.

Câu 62: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất

của chúng là

A. Ca, Mg , K, Ag. B. Ca, Mg, K, Al

C. Fe, Mg, K, Al

D. Ca, Zn, K, Al

Câu 63:Có thể thu được kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Na, Ca, Al bằng cả 3 phương pháp điều

chế kim loại phổ biến?

A. Na.

B. Ca.

C. Cu.

D. Al.

Câu 64: Dãy gồm các kim loại đều có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp (nhiệt luyện, thủy luyện,

điện phân dung dịch) là

A. Mg, Cu.

B. Na, Mg.

C. Fe, Cu.

D. Al, Mg.

Câu 65. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là?

A. điện phân muối Clorua của chúng.



B. điện phân muối Nitrat nóng chảy của chúng.



C. điện phân dung dịch muối Clorua.

D. điện phân muối Clorua nóng chảy của chúng.

Câu 66: Natri, canxi, magie, nhôm được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp nào?

A. Phương pháp thuỷ luyện

B. Phương pháp nhiệt luyện

C. Phương pháp điện phân

D. Phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

Câu 67:Trong cơng nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A. điện phân dung dịchNaNO3, khơng có màng ngăn điện cực.

B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

C. điện phân dung dịch NaCl, khơng có màng ngăn điện cực.

D. điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 68. Trong cơng nghiệp, natri hydroxit (NaOH) được điều chế bằng cách.

A. Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4.

B. Cho Na vào nước dư.

C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. Điện phân dung dịch NaCl khơng có màng ngăn.

Câu 69: Từ dung dịch Na2CO3 ta có thể điều chế Na bằng cách

A. Cơ cạn dung dịch rồi điện phân Na2CO3 nóng chảy.

B. Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, cô cạn rồi điện phân nóng chảy NaCl

C. Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, rồi điện phân dung dịch NaCl

D. Điện phân dung dịch Na2CO3 .

Câu 70 Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì ?

A. Ở catot (-): Na và ở anot (+): O2 và H2O.

B. Ở catot (-): Na2O và ở anot (+): O2 và H2.

C. Ở catot (-): Na và ở anot (+): O2 và H2.

D. Ở catot (-): Na2O và ở anot (+): O2 và H2O.

Câu 71:Trong phòng thí nghiệm, người ta thườngđiều chế clo bằng cách

A. điện phân nóng chảy NaCl.



B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. cho F2đẩy Cl2 ra khỏi dung dịchNaCl.

Câu 72. Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A. Tính chất hố học chung của kim loại là tính khử.

B. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+

C. Có thể điều chế nhơm bằng cách điện phân nóng chảyAlCl3.

D. Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm thổ chỉ có số oxi hóa là +2.

Câu 73: Có các quá trình điện phân sau:

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu.

(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit.

(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì.

(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép. Các quá

trình điện phân mà cực dương bị mòn là

A.(1),(2).

B.(1),(3).

C.(2),(3).

Câu 74:Thực hiện các thí nghiệmsau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3vào dung dịch Ca(OH)2.

(III) Điện phân dung dịch NaCl vớiđiện cực trơ, có màng ngăn.

(IV) Cho Cu(OH)2vào dung dịch NaNO3.

(V) SụckhíNH3 vào dung dịch Na2CO3.

(VI)

Cho dung dịch Na2SO4vào dung dịch Ba(OH)2.



D.(3),(4).



Các thí nghiệmđều điều chế được NaOH là

A. II, III và VI.

B. I, II và III.

C. I, IV và V.

D. II, V và VI.

Câu 75. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.

(2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.

(3) Điện phân nóng chảy Al2O3.

(4) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 (tỉ lệ mol 2 : 1)

(5) Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa CuO.

(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là.

A. 6

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 76:Trong các phương pháp sau, phương pháp nào điều chế được Cu có độ tinh khiết cao từ quặng

chứa Cu(OH)2.CuCO3 (X)?

+ Fe d Cu

A. X

dung dịch

+

dd

l C

H



CuCl 2





+

SO

đp

B. X

dd Cu

dd H2 4 dung

dịch CuSO

C. X

dd





+



4



H



C







l



dung dịch CuCl

côcạn

D. X



nhiet pha→n Cu



CuCl

2



 → Cu

 

0

+



C



d



2

khan



t



Câu 77:Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

A. Trong tự nhiên crom có ở dạng đơn chất.

B. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.

C. Kim loại Cr rất cứng (rạch được thuỷ tinh, cứng nhất trong các kim loại, độ cứng chỉ kém

kim cương).

D. Crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

Câu 78:Để điều chế KOH người ta dự định dùng một số phương pháp sau:

1. Điện phân dung dịch KCl khơng có màng ngăn.

2. Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.



3. Cho một lượng vừa đủ Ba(OH)2 vào dung dịch K2CO3.

4. Nhiệt phân K2CO3 thành K2O sau đó cho K2O tác dụng với H2O. Phương

pháp đúng là

A. 1, 4.

B. 3, 4.

C. 2, 3.

D. 1, 2.

Câu 79: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước.

(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy,

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dd thành Ag.

(d) Khi cho Mg vào dd FeCl3 dư thu được kim loại Fe. Số phát

biểu đúng là

A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 80:Trong các quá trình sau đây ion Na+ thể hiện tính oxi hóa hay tính khử?

1.

Điện phân NaOH nóng chảy.

2.

Điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn.

3.

Nhiệt phân NaHCO3 ở nhiệt độ cao.

A. 1 và 2 thể hiện tính oxi hóa; 3 thể hiện tính khử.

B. 1 thể hiện tính oxi hóa; 2, 3 thể hiện tính khử.

C. 1 thể hiện tính oxi hóa; 2, 3 khơng thể hiện tính oxi hóa và khử.

D. 1, 2, 3 đều thể hiện tính oxi hóa.

Câu 81: Khi điện phân nóng chảy NaOH, các phản ứng nào đúng trong các phản ứng sau

1) catot: Na – 1e →Na+

2) anot: 2OH- - 2e → O2 + 2H+

3) anot: 4OH- -4e → O2 + 2H2O

4) catot: Na+ + 1e → Na

5) Phương trình điện phân: 4NaOH → Na+ + O2 + H2O

6) Phương trình điện phân: 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O

A.3, 4, 6.

B. 1, 2, 6.

C. 1, 3, 5.

D. 3, 4, 5.

Câu 82:Trong quá trình sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, criolit có vai trò như sau:

(1)Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm năng lượng.

(2)Criolit nóng chảy hồ tan Al2O3 tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.

(3)Criolit nóng hồ tan Al2O3 tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với C (của điện

cực) tạo thành Al nóng chảy.

(4)Al2O3 tan trong criolit nóng chảy tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhẹ hơn Al nổi lên trên và

bảo vệ Al nóng chảy khơng bị oxi hố bởi O2 khơng khí.

A. 1, 3, 4.

B. 1, 2 ,3.

C. 2, 3, 4.

D. 1, 2, 4.

Câu 83:Có các nhận định sau:

1. Phương pháp để điều chế Ca là điện phân dung dịch CaCl2.

2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.

3. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (như Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm giảm

hàm lượng của chúng.



4. Nguyên tắc sản xuất Al là khử ion Al3+ trong Al2O3 thành Al. Nhận

định đúng là

A. 2, 3, 4.

B. 3, 4.

C. 1, 2, 3, 4.



D. 2, 3.



Câu 84: Người ta dự kiến điều chế oxi theo các quá trình dưới đây:

1) Điện phân H2O.

2) Phân hủy H2O2 với chất xúc tác MnO2.

3) Điện phân dung dịch CuSO4.

4) Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.

5) Điện phân dung dịch NaOH.

6) Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.

Số quá trình thường áp dụng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là

A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 85:Cho các phát biểu sau:

1. Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thủy tinh

2. Điện phân dung dịch hỗn hợp KCl và HCl thu được khí Cl2 ở anot.

3. Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khí cho NH3 tác

dụng với H3PO4.

4. Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

5. Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần. Số phát

biểu đúng là :

A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 86: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng

chảy giảm dần.

(2) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.

(5) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng

chảy.

(6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. Số

phát biểu đúng là

A. 3

B. 4

C. 5.

D. 2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B. 2CuSO + 2H O

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×