Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Kế toán chi phí sử dụng máy thi công

4 Kế toán chi phí sử dụng máy thi công

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.4.1.Nội dung chi phí sử dụng máy thi cơng

Ngày nay cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, việc sử dụng

máy thi công trong công tác xây lắp ngày càng trở nên cần thiết và chiếm tỉ

trọng đáng kể trong tổng giá thành của cơng trình xây dựng. Do vậy việc tăng

cường trang bị máy móc, thiết bị sẽ giúp công ty tăng năng suất lao động đẩy

mạnh tiến độ thi cơng, hạ giá thành sản phẩm.

Chi phí sử dụng máy thi cơng ở cơng ty là tồn bộ chi phí phát sinh

trực tiếp trong q trình sử dụng gồm: Chi phí nhân cơng điều khiển máy, chi

phí vật tư VLC, VLP, chi phí CCDC, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ

mua ngồi, chi phí sửa chữa máy móc, bảo dưỡng, chi phí bằng tiền khác.

Cơng ty đang thực hiện trích KH theo phương pháp khấu hao tuyến tính:

Nguyên giá TSCĐ

CT: Mức KHTSCĐ trong quý =

Số năm sử dụng x 4

2.4.2. Chứng từ sử dụng

-Hợp đồng th máy thi cơng

- Bảng phân bổ chi phí máy thi cơng cho từng cơng trình, hạng mục cơng

trình

-Bảng thanh tốn chi phí sử dụng máy thi cơng

2.4.3. Tài khoản sử dụng

Kế tốn sử dụng TK 623- Chi phí sử dụng máy thi cơng.

Bên Nợ: Các chi phí liên quan đến hoạt động của máy thi cơng

Bên Có: Kết chuyển chi phí sử dụng máy thi cơng vào bên nợ TK 154- Chi

phí SXKD dở dang

TK 623 khơng có số dư cuối kỳ

Tại công ty tài khoản 623 không được mở chi tiết



41



41



2.4.4. Quy trình luân chuyển chứng từ

Kỹ sư giám sát cơng

trình



Kế tốn thanh tốn



(1)

Chấm cơng làm việc

của máy móc thiết bị



Kế tốn trưởng



(2)

Lập bảng thanh tốn chi phíKiểm

sử dụng

thi

tra máy

phê duyệt

cơng cho bên cho th

Thanh tốn cho bên cho thuê

(3)

(4)

Cập nhật giữ liệu,lưu giữ và bảo quản



Sơ đồ 2.4 : Quy trình ln chuyển chứng từ chi phí sử dụng máy thi cơng



*Giải thích

(1)Sau khi kí hợp đồng với bên cho thuê máy thi công, hàng ngày kỹ sư

giám sát cơng trình sẽ theo dõi và ghi lại thời gian làm việc của máy móc,

thiết bị.

Đến thời hạn thanh toán cho bên thuê,kế toán thanh toán dựa vào bảng

chấm công, đơn giá ghi trên hợp đồng do cả 2 bên thỏa thuận để lập bảng

thanh tốn chi phí sử dụng máy thi cơng

(2) Kế tốn trưởng kiểm tra,phê duyệt bảng thanh tốn chi phí sử dụng

máy thi cơng

(3)Kế toán thanh toán thanh toán cho bên cho thuê máy móc , thiết bị thi

cơng



42



42



(4) Kế tốn thanh tốn cập nhật phần mềm, lưu trữ và bảo quản chứng

từ.



43



43



2.4.5. Quy trình hạch tốn

Chứng từ kế tốn

Kế tốn

Bảng chấm cơng



Bảng phân bổ chi phí

máy thi cơng



Sổ sách, báo cáo kế tốn

Sổ chi tiết TK 623



Cập nhật vào hệ

thống chứng từ



Sổ nhật kí chung



Sổ cái TK 623…

Hợp đồng th máy

thi cơng

Máy vi tính

Bảng thanh tốn chi

phí sử dụng máy thi

cơng



44



44



Hóa đơn GTGT do cơng ty th máy móc , thiết bị của cơng ty TNHH

Thương Mại 1-5 ngày 23/12/2017, kế tốn sẽ lưu giữ chứng từ .



45



45



Công ty TNHH XDCT Nam Môn

Địa chỉ : 243B Trần Hưng Đạo, Phủ Lý, Hà

Nam



BẢNG THEO DÕI HOẠT ĐỘNG MÁY THI CÔNG

Tháng 12 năm2017

STT



Tên máy



1



Máy trộn

B3402TQ

Máy bơm bê tong

Tổng



2



Người lập

(ký , họ tên)



Khối lượng hoạt

động

67 ca



Kế toán trưởng

(ký , họ tên)



Ghi chú



35 ca

102ca

Giám đốc

(ký , họ tên)



Công ty TNHH XDCT Nam Môn

Địa chỉ : 243B Trần Hưng Đạo, Phủ Lý, Hà

Nam



BẢNG TRÍCH KHẤU HAO TSCĐ ( MÁY THI CƠNG)

46



46



STT



1

2



Tên máy



Máy trộn

B3402TQ

Máy bơm

bê tơng

Tổng

Người lập

(ký , họ tên)



Số dư đầu năm



Giá trị còn

lại



KH cơ bản

Tháng 12

năm 2017



Nguyên giá

19.800.000



Hao mòn

7.920.000



11.880.000



1.113.748



1.000.000.000



227.000.00



773.000.000



28.987.500

70.007.917



Kế tốn trưởng

(ký , họ tên)



Giám đốc

(ký , họ tên)



Công ty TNHH XDCT Nam Môn

Địa chỉ : 243B Trần Hưng Đạo, Phủ Lý, Hà

Nam



BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

Tháng 12 năm 2017

Bộ phận máy thi công

47



47



STT Họ tên



Chức vụ



1

2

3



Lái máy

Lái máy

Lái máy



Lê Văn Kiên

Vũ Văn Học

Lê Nam

Tổng

Người lập

(ký , họ tên)



Số

cơng

16

16

16



Số tền 1

cơng

170.000

170.000

170.000



Phụ

cấp



Thanh

tốn

2.720.000

2.720.000

2.720.000

8.160.000



Kế tốn trưởng

(ký , họ tên)





Ghi

nhận chú



Giám đốc

(ký , họ tên)



Công ty TNHH XDCT Nam Môn

Địa chỉ : 243B Trần Hưng Đạo, Phủ Lý, Hà

Nam



SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tháng 12 năm 2017

Tài khoản 623 :chi phí sử dụng máy thi công

Đơn vị thi công : Đội Xây Lắp Số 1

Cơng trình Quyển Sơn

Chứng từ

NT

Số

CT

15/1 PXK

2

121

20/1 PXK

48



Diễn giải



TK

đối

ứng



PS Nợ



Xuất dầu diezen Đội XL số 1

CT Quyển Sơn

Xuất dầu diezen cho Phong



152



9.250.000



152



11.100.000



PS Có



48



2



122



31/1

2



BPB

TL



31/1

2



BPB

KH



31/1

2



N Chứ

T

Số tiền

gà ng từ

K

y

th

đ

án bê tơng

Diễn

chạy máy trộn

CTgiải ố

S

N

i Nợ Có

Quyển Sơn g

H

T

gh các khoản tríchứ 334

Tính lương và

i

theo lương công

nhân lái máy n 338

g

thi công CT sổ

Quyến Sơn



Khấu hao máy

A thi

B Ccơng

D cơng E(1)214

(2)

trình Quyển Sơn

Tháng 12

Kết chuyển chi phí máy

Nămthi

cơng CT Quyển Sơn2017



Cộng

Người lập

(ký , họ tên)



13.758.240



154



Phát sinh

Kếkỳ

toán trưởng

trong

P

15 X

/1 K

2/ 1

20 2

17 1



8.160.000

1.795.200



56.707.050

56.707.050



Xuất(ký

dầu, họ

1 9.2tên)

15 diezen

5 50.

/1 Đội XL 2 000

2/ số 1 CT

20 Quyển

17 Sơn



56.707.050

Giám đốc

(ký , họ tên)



P

Xuất dầu 1 11.

X

diezen

5 100

K

cho

2 .00

Công ty TNHH XDCT Nam Môn

1

Phong

0

Số 243B Trần Hưng Đạo,

Phủ

lý,



20 2 20 chạy máy

Nam

/1 2 /1 trộn bê

2/ 2/ tông CT

SỔ

CÁI TÀI KHOẢN

20 20

Quyển

17 17Tháng

Sơn 12 năm 2017



Tên tài khoản

: CP sử3 8.1

dụng máy thi cơng

Tính



Số hiệu Tài khoản: Tk 623



lương và 3 60.

cáctốn

khoản

4 000

Người lập

trưởng

Giám đốc

B Kế

trích theo

(ký , họ tên)

(ký , họ

tên)

(ký , họ tên)

3 1.7

P

2.5. Kế toán chi phí sảnBxuấtlương

chung 3 95.

cơng

8 200

2.5.1. Nội dung chi phí Tsản xuất chung

31 L 31 nhân lái

Chi phí sản xuất

/1 chung

/1 máylàthinhững chi phí liên quan đến việc phục vụ

quản lý sản xuất ở các2/ đội2/cơng

cơngtrình.

CT Do đối tượng kế tốn tập hợp chi phí

Quyến

sản xuất ở cơng ty là20

cơng20trình,

hạng mục cơng trình nên chi phí sản xuất

17 tiếp

17cho

Sơn từng cơng trình, hạng mục cơng trình.

chung được tập hợp trực



49



Khấu hao

máy thi

31 B 31 công

/1 P /1 công

2/ B 2/ trình



2 13.

1 758

4 .24

0



49



Tại cơng ty TNHH xây dựng cơng trình Nam Mơn, CPSXC là chi phí

phát sinh ở cấp độ cơng trường. Theo đó nhằm phục vụ cơng tác quản lý chặt

chẽ khoản mục chi phí ,chi phí sản xuất chung bao gồm:

-Chi phí nhân viên quản lý tổ đội thi cơng: Chi phí này bao gồm tiền

lương, phụ cấp nhân viên quản lý đội thi công và các khoản trích BHXH,

BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lương phải trả cho

toàn nhân viên thuộc biên chế trong cơng ty.

-Chi phí vật liệu, cơng cụ dụng cụ dùng cho quản lý đội: Bao gồm chi

phí vật liệu, cơng cụ dụng cụ dùng cho thi cơng cơng trình như: quần áo bảo

hộ lao động, ủng, mũ, đồ dùng văn phòng phục vụ cho Ban quản lý cơng

trình. Việc hạch tốn NVL được tiến hành tương tự như hạch tốn khoản mục

chi phí NVLTT. Cơng cụ dụng cụ được phân bổ 1 lần vào chi phí sản xuất.

Cuối quý đội trưởng đội xây dựng xác định chi phí CCDC dùng cho đội thi

cơng

-Chi phí KHTSCĐ: TSCĐ dùng chung gồm nhà xưởng, nhà quản lý đội.

Trong quá trình sử dụng các TSCĐ này bị hao mòn nên phải tiến hành trích

khấu hao theo đúng yêu cầu của quản lý.

-Chi phí dịch vụ mua ngồi: Bao gồm các khoản chi về tiền điện, tiền

nước, tiền điện thoại, tiền th nhà, chi phí lãi vay do cơng ty phân bổ, chi

tiếp khách, giao dịch, chi phí lán trại…

-Chi phí bằng tiền khác: Là các khoản chi cho giao dịch, hội họp tiếp

khách. Căn cứ vào bảng tổng hợp TK111

Chi phí sản xuất chung rất đa dạng, mỗi loại chi phí lại mang tính chất

riêng, dù là những khoản chi phí nhỏ nhưng ảnh hưởng rất lớn đến giá thành

cơng trình , đòi hỏi việc hạch tốn phải cẩn trọng và chính xác, đầy đủ.

2.5.2.Chứng từ sử dụng

-Phiếu xuất kho (Mẫu số 01 –VT)

-Phiếu chi



(Mẫu số 02-TT)



-Giấy báo nợ



( do ngân hàng thiết kế)



-Bảng thanh toán tiền lương(Mẫu số 02- LĐTL)

2.5.3.Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dụng TK 627- Chi phí sản xuất chung.

50



50



Bên nợ : các chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ.

Bên có : các khoản ghi giảm chi phí sản xuất chung.

Tài khoản 627 được chi tiết thành các tài khoản cấp 2 như sau :

TK 6271 – chi phí nhân viên quản lý tổ đội

TK 6272 – chi phí vật liệu

TK 6273 – chi phí dụng cụ sản xuất

TK 6274 – chi phí KHTSCĐ

TK 6277 – chi phí dịch vụ mua ngồi

TK 6278 – chi phí bằng tiền khác



2.5.4. Quy trình hạch tốn

Chứng từ kế toán

Kế toán



51



Sổ sách, báo cáo kế toán



51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Kế toán chi phí sử dụng máy thi công

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x