Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tên tài khoản : CP sử dụng máy thi công

Tên tài khoản : CP sử dụng máy thi công

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tại cơng ty TNHH xây dựng cơng trình Nam Mơn, CPSXC là chi phí

phát sinh ở cấp độ cơng trường. Theo đó nhằm phục vụ cơng tác quản lý chặt

chẽ khoản mục chi phí ,chi phí sản xuất chung bao gồm:

-Chi phí nhân viên quản lý tổ đội thi cơng: Chi phí này bao gồm tiền

lương, phụ cấp nhân viên quản lý đội thi cơng và các khoản trích BHXH,

BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lương phải trả cho

toàn nhân viên thuộc biên chế trong cơng ty.

-Chi phí vật liệu, cơng cụ dụng cụ dùng cho quản lý đội: Bao gồm chi

phí vật liệu, cơng cụ dụng cụ dùng cho thi cơng cơng trình như: quần áo bảo

hộ lao động, ủng, mũ, đồ dùng văn phòng phục vụ cho Ban quản lý cơng

trình. Việc hạch toán NVL được tiến hành tương tự như hạch tốn khoản mục

chi phí NVLTT. Cơng cụ dụng cụ được phân bổ 1 lần vào chi phí sản xuất.

Cuối quý đội trưởng đội xây dựng xác định chi phí CCDC dùng cho đội thi

cơng

-Chi phí KHTSCĐ: TSCĐ dùng chung gồm nhà xưởng, nhà quản lý đội.

Trong quá trình sử dụng các TSCĐ này bị hao mòn nên phải tiến hành trích

khấu hao theo đúng yêu cầu của quản lý.

-Chi phí dịch vụ mua ngoài: Bao gồm các khoản chi về tiền điện, tiền

nước, tiền điện thoại, tiền thuê nhà, chi phí lãi vay do cơng ty phân bổ, chi

tiếp khách, giao dịch, chi phí lán trại…

-Chi phí bằng tiền khác: Là các khoản chi cho giao dịch, hội họp tiếp

khách. Căn cứ vào bảng tổng hợp TK111

Chi phí sản xuất chung rất đa dạng, mỗi loại chi phí lại mang tính chất

riêng, dù là những khoản chi phí nhỏ nhưng ảnh hưởng rất lớn đến giá thành

cơng trình , đòi hỏi việc hạch tốn phải cẩn trọng và chính xác, đầy đủ.

2.5.2.Chứng từ sử dụng

-Phiếu xuất kho (Mẫu số 01 –VT)

-Phiếu chi



(Mẫu số 02-TT)



-Giấy báo nợ



( do ngân hàng thiết kế)



-Bảng thanh toán tiền lương(Mẫu số 02- LĐTL)

2.5.3.Tài khoản sử dụng

Kế tốn sử dụng TK 627- Chi phí sản xuất chung.

50



50



Bên nợ : các chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ.

Bên có : các khoản ghi giảm chi phí sản xuất chung.

Tài khoản 627 được chi tiết thành các tài khoản cấp 2 như sau :

TK 6271 – chi phí nhân viên quản lý tổ đội

TK 6272 – chi phí vật liệu

TK 6273 – chi phí dụng cụ sản xuất

TK 6274 – chi phí KHTSCĐ

TK 6277 – chi phí dịch vụ mua ngồi

TK 6278 – chi phí bằng tiền khác



2.5.4. Quy trình hạch tốn

Chứng từ kế tốn

Kế tốn



51



Sổ sách, báo cáo kế tốn



51



Bảng tính phân bổ

khấu hao TSCĐ



Bảng phân bổ tiền

lương



Sổ chi tiết TK 627



Cập nhật vào hệ

thống chứng từ



Sổ nhật kí chung



Sổ cái TK 627…

Phiếu chi,phiếu xuất,

giấy báo nợ

Máy vi tính

Bảng thanh tốn tiền

lương



52



52



Phiếu báo nợ ngày 13/7/2017 của công ty do ngân hàng MB gửi về, kế toán

lưu giữ chứng từ.



53



53



Ủy nhiệm chi ngày 13/12/2017 của cơng ty do ngân hàng Agribank gửi về, kế

tốn lưu giữ chứng từ.



54



54



Cước viễn thông tháng 10 năm 2017 của cơng ty TNHH Xây dựng cơng trình

Nam Mơn.



55



55



Hóa đơn giá trị gia tăng cho việc bồi dưỡng, nâng cao chuyên nghiệp nhân

viên ngày 20/03/2017 của công ty.



56



56



Công ty TNHH XDCT Nam Môn

Địa chỉ : 243B Trần Hưng Đạo, Phủ Lý, Hà

Nam



BẢNG TÍNH PHÂN BỔ CƠNG CỤ DỤNG CỤ

Tháng 12 năm 2017

ST

T



Tên

CCDC



1



Máy tính



2

3



57



Ngày tính

PB



01/03/201

5

Máy khoan 01/05/201

5

Tủ tài liệu 01/12/201

4

Tổng



Số

kỳ

phâ

n bổ

12

12

12



NG



4.500.00

0

2.100.00

0

1.800.00

0

8.400.00

0



Giá trị

PB

trong

kỳ

375.00

0

175.00

0

150.00

0

700.00

0



GTPB

lũy kế



GTCL



2.250.00

0

700.000



2.250.000



1.350.00

0

4.300.00

0



450.000



1.400.000



4.100.000



57



Công ty TNHH XDCT Nam Môn

Địa chỉ : 243B Trần Hưng Đạo, Phủ Lý, Hà

Nam



SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tháng 12 năm 2017

Tài khoản 627:chi phí sản xuất chung

Đơn vị thi cơng : Đội Xây Lắp Số 1

Cơng trình Quyển Sơn

Chứng từ

NT

Số CT



Diễn giải



TK

đối

ứng

152



03/12 PXK9 Lê Văn Cương nhận VL cho

8

VP đội

07/12 PC104 Thanh toán tiền điện cho CT

111

Quyển Sơn

07/12 BPB

Phân bổ GT CCDC xuất dùng 142

CCDC

31/12 BPB

Tính lương bộ phận VP đội

334

TL

338

31/12

Kết chuyển chi phí sản xuất

154

chung CT Quyển Sơn

PKT

Cộng

Người lập

Kế toán trưởng

(ký , họ tên)

(ký , họ tên)



PS Nợ



PS Có



250.000

3.960.000

700.000

14.365.800

2.786.548

35.707.050

35.707.050



35.707.050

Giám đốc

(ký , họ tên)



Cơng ty TNHH XDCT Nam Mơn

Số 243B Trần Hưng Đạo, Phủ lý, Hà

Nam

58



58



Ng Chứn

T

Số tiền

ày g từ

K

thá

Diễn đố

ng S N giải

i

ghi H T

ứn Nợ Có

sổ

g KHOẢN

SỔ CÁI TÀI



năm

A B CTháng

D 12 E

(1) 2017

(2)



Người lập

(ký , họ tên)



Tên tài khoản

: CP sản xuất chung

Tháng

Số hiệu

12 Tài

Nămkhoản: Tk 627

Kế

toán trưởng

2017

Phát(ký , họ tên)



Giám đốc

(ký , họ tên)



sinh

trong kỳ

03/ P 03/ Lê Văn 15 25

12/ sản

Cương

0.0 cơng ty

2.6.Kế tốn tổng hợp12/

chiXphí

xuất2tồn

20 K 20 nhận

00

Kế tốn tổng hợp chi phí sản xuất là việc tổng hợp các loại chi phí có

17 9 17 VL cho

trong giá thành sản phẩm.

loại

8 CácVP

độichi phí này sau khi đã được tập hợp vào



các sổ kế toán chi tiết cũng như sổ tổng hợp sẽ được dùng làm căn cứ để kể

07/ P 07/ Thanh 11 3.9

tốn tổng hợp chi phí12/

sản

từ đó kết

chuyển sang TK 154- Chi phí sản

C xuất

12/ tốn

1 60.

xuất kinh doanh dở dang.

20 1 20 tiền

00

0 17 điện

0

Bên nợ : chi phí 17

NVLTT,

chi cho

phí NCTT,

chi phí sử dụng máy thi cơng,

4

CT

chí phí SXC phát sinh trong kỳ liên quan đến giá thành sản phẩm

Quyển



Bên có :giá thành xây lắp sản phẩm

Sơn hồn thành bàn giao

Dư nợ : Chi phí sản xuất

kinh doanh còn dở dang cuối kỳ

07/ B 07/ Phân bổ 14 70

12/ P 12/ GT

2 0.0

20 B 20 CCDC

00

Công ty TNHH XDCT Nam

Môn

17 C 17 xuất

Địa chỉ : 243B Trần Hưng Đạo, Phủ Lý, Hà

C

dùng

Nam

D

C



SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN



31/ B 31/ Tính

14.

Năm 33

2017

12/ P 12/ lương 4 36

Tài khoản154:chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

20 B 20 bộ phận 33 5.8

Đơn

cơng

Xây Lắp Số 1

17 Tvị17thiVP

đội : Đội

8 00

L Cơng trình Quyển

2.7 Sơn

86. TK

54 đối

8 ứng



Chứng từ

NT

Số CT



Diễn giải



31/12 PKT

31/12 PKT



P 31/

15

k/c chi phí31/

NVL

TTKết

K 12/

chuyển

4

k/c chi phí12/

nhân

cơng

trực tiếp



59



20 T 20 chi phí

17 17 sản xuất

chung

CT



35.

621

70

622

7.0

50



PS Nợ



PS Có



1.180.891.251

182.834.000

59



31/12 PKT

31/12 PKT

31/12 PKT



k/c chi phí máy thi cơng

k/c chi phí sản xuấtchung

Kết chuyển giá thành thực tế

cơng trình bàn giao



623

627

632



Cộng

Số dư cuối kỳ



56.507.050

35.707.050

1.109.695.554

1.456.139.351 1.109.695.554

596.518.797



Cơng ty TNHH XDCT Nam Môn

Số 243B Trần Hưng Đạo, Phủ lý, Hà

Nam



SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tháng 12 năm 2017

Tên tài khoản : CP sản xuất kinh doanh dở dang

Số hiệu Tài khoản 154

Ngày tháng

ghi sổ

A



Chứng từ

SH



NT



B



C



Diễn giải

D



TK

đối

ứng



Nợ



E



(1)



Số tiền



Tháng12 Năm 2017

Số dư đầu kỳ



1.477.138.360



Phát sinh trong kỳ

31/12/2017



PKT



31/12/2017 k/c chi phí NVL TT



31/12/2017



PKT



31/12/2017 k/c chi phí nhân cơng trực tiếp 622 989.190.579



31/12/2017



PKT



31/12/2017 k/c chi phí máy thi cơng



623 1.213.006.658



31/12/2017



PKT



31/12/2017 k/c chi phí sản xuấtchung



627 93.667.743



PKT



Kết chuyển giá thành thực tế

31/12/2017 cơng trình bàn giao



31/12/2017



60



621 3.924.844.338



5.420.3



Cộng PS



6.220.706.318



Dư cuối kỳ



2.277.538.508



60



5.420.3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tên tài khoản : CP sử dụng máy thi công

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×