Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

giải pháp tiêu nước tổng thể. Tạp chí KHKT Thuỷ lợi và môi trường, số đặc biệt,

2009.

[17] Dương Thanh Lượng. Xác định quan hệ giữa lưu lượng thiết kế trạm bơm Yên

Sở và mức đảm bảo tiêu úng của hệ thống tiêu thốt nước nội thành Hà Nội. Tạp

chí Nơng nghiệp và phát triển nông thôn, số 2, năm 2010.

[18] Dương Thanh Lượng. Hướng dẫn đồ án môn học Thiết kế mạng lưới thoát nước.

NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2010.

[19] Nguyễn Tuấn Anh. Bài giảng Thốt nước đơ thị. Hà Nội.

[20] Đặng Tiến Dũng. Nghiên cứu mơ hình tiêu nước mặt cho khu vực Nam Hà Nội.

Luận văn thạc sĩ kỹ thuật. Hà Nội, 2008.

[21] Dương Thanh Lượng. Mơ phỏng hệ thống thốt nước TP Hà Nội và xác định giải

pháp tiêu nước tổng thể. Tạp chí KHKT Thuỷ lợi và mơi trường, số đặc biệt,

2009.

[22] Dương Thanh Lượng. Xác định quy mô hợp lý của hồ điều hồ trước trạm bơm.

Tạp chí Khoa học kỹ thuật Thuỷ lợi và môi trường, số 7, năm 2004.

[23] Lưu Văn Quân. Nghiên cứu bố trí hợp lý hệ thống hồ điều hoà nhằm giảm tổng

mức đầu tư hệ thống tiêu cho vùng hỗn hợp đất nông nghiệp - đô thị. Luận án

tiến sĩ kỹ thuật. Hà Nội, 2015.

[24] Lê Văn Trường. Nghiên cứu cơ sở khoa học đề xuất giải pháp tiêu nước và quy

mơ cơng trình tiêu trên địa bàn thành phố Hà Nội. Luận án tiến sĩ kỹ thuật. Hà

Nội, 2017.

[25] Yufeng Guo, Godfrey Walters and Dragan Savic. Optimal design of storm sewer

networks: Past, Present and Future. 11th International Conference on Urban

Drainage, Edinburgh, Scotland, UK, 2008.

[26] Muleta M. and P. Boulos. Multiobjective Optimization for Optimal Design of

Urban Drainage Systems. World Environmental and Water Resources Congress

2007, pp. 1-10.

[27] Maharjan M., A. Pathirana, B. Gersonius, and K. Vairavamoorthy. Staged cost

optimization of urban storm drainage systems based on hydraulic performance in

a changing environment. Hydrology and Earth System Sciences, Sci., 13, 2009,

pp. 481–489.

[28] 4) Fei Li, Huan-Feng Duan, Hexiang Yan, Tao Tao. Multi-Objective Optimal

Design of Detention Tanks in the Urban Stormwater Drainage System:

Framework Development and Case Study. Water Resources Management, May

2015, Volume 29, Issue 7, pp. 2125–2137.

[29] Sang-Hyuk Park, Min-Cheol Kim, Seol-Hee Park, Hyun-Dong Lee, and Jayong

Koo. Optimal Design of Rainwater Detention System using SWMM and Linear

Programing. International Journal of Control and Automation. Vol. 8, No. 11,

2015, pp. 211-224



75



PHỤ LỤC



76



Bảng PL1. Thông số các tiểu lưu vực (Subcathments) của hệ thống tiêu Đông Mỹ mô phỏng trong SWMM



;;Name



Raingage



Outlet



Area



Imperv



Width



Slope



Length



N-Imperv



NPerv



SSPctZero

Imperv Perv



DDM01



Mua_DongMy O-41



83,91



10



920



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM02



Mua_DongMy O-41



79,98



10



890



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM03



Mua_DongMy O-42



11,92



10



350



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM04



Mua_DongMy O-45



37,55



10



610



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM05



Mua_DongMy O-44



22,28



10



470



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM06



Mua_DongMy O-45



37,55



10



610



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM08



Mua_DongMy O-47



17,35



10



420



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM09



Mua_DongMy O-47



11,97



10



350



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM10



Mua_DongMy O-48



11,83



10



340



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM11



Mua_DongMy O-48



14,07



10



380



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM12



Mua_DongMy O-50



10,53



10



320



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM13



Mua_DongMy O-16



23,72



10



490



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM14



Mua_DongMy O-52



24,83



10



500



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM15



Mua_DongMy O-51



10,9



10



330



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM16



Mua_DongMy O-61



26,38



10



510



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM17



Mua_DongMy O-19



13,25



10



360



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM18



Mua_DongMy O-53



71,76



10



850



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM19



Mua_DongMy O-71



75,65



10



870



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM20



Mua_DongMy O-73



17,96



10



420



0,01



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM21



Mua_DongMy DDM22



109,39



10



1050



0,01



0



0,02



0,2



2



10



25



77



;;Name



Raingage



Outlet



Area



Imperv



Width



Slope



Length



N-Imperv



NPerv



SSPctZero

Imperv Perv



DDM22



Mua_DongMy DDM24



201,56



10



1420



0,01



0



0,02



0,2



2



10



25



DDM23



Mua_DongMy DDM24



94,63



10



970



0,01



0



0,02



0,2



2



10



25



DDM24



Mua_DongMy O-19



268,48



10



1640



0,01



0



0,02



0,2



2



10



25



DDM25



Mua_DongMy O-19



75,61



10



870



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM26



Mua_DongMy O-16



45,42



10



670



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM27



Mua_DongMy O-73



45,86



10



680



0,01



0



0,02



0,15



2



10



25



DDM28



Mua_DongMy DM01



14,85



25



390



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM29



Mua_DongMy DM02



5,77



25



240



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM30



Mua_DongMy DM02



12,1



25



350



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM31



Mua_DongMy DM13



8



25



280



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM32



Mua_DongMy DM16



19,14



25



440



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM33



Mua_DongMy DM03



17,58



25



420



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM34



Mua_DongMy DM12



21,36



25



460



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM35



Mua_DongMy DM14



26,21



25



510



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM36



Mua_DongMy DM17



8,64



25



290



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM37



Mua_DongMy DM15



25,1



25



500



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM38



Mua_DongMy DM19



22,57



25



480



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM39



Mua_DongMy DM18



10,38



25



320



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM40



Mua_DongMy DM06



12,48



25



350



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM41



Mua_DongMy DM20



7,96



25



280



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM42



Mua_DongMy DM24



23,76



25



490



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM43



Mua_DongMy DM25



36,19



25



600



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



78



;;Name



Raingage



Outlet



Area



Imperv



Width



Slope



Length



N-Imperv



NPerv



SSPctZero

Imperv Perv



DDM44



Mua_DongMy DM28



35,22



25



590



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM45



Mua_DongMy DM27



15,81



25



400



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM46



Mua_DongMy DM26



25,88



25



510



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM47



Mua_DongMy DM21



15,96



25



400



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM48



Mua_DongMy DM07



22,35



25



470



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM49



Mua_DongMy DM15



47,7



25



690



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM50



Mua_DongMy DM29



21,18



25



460



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM51



Mua_DongMy DM40



25,51



25



510



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM52



Mua_DongMy DM23



11,56



25



340



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM53



Mua_DongMy DM08



7,89



25



280



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM54



Mua_DongMy DM09



9,51



25



310



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM55



Mua_DongMy DM30



15,56



25



390



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM56



Mua_DongMy DM31



16,2



25



400



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM57



Mua_DongMy DM35



9,78



25



310



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM58



Mua_DongMy DM36



12,04



25



350



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM59



Mua_DongMy DM33



6,64



25



260



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM60



Mua_DongMy DM37



11,36



25



340



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM61



Mua_DongMy DM38



7,37



25



270



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM62



Mua_DongMy DM39



19,38



25



440



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM63



Mua_DongMy DM42



18,91



25



430



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM64



Mua_DongMy DM46



22,88



25



480



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM65



Mua_DongMy DM49



19,58



25



440



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



79



;;Name



Raingage



Outlet



Area



Imperv



Width



Slope



Length



N-Imperv



NPerv



SSPctZero

Imperv Perv



DDM66



Mua_DongMy DM41



16,89



25



410



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM67



Mua_DongMy DM44



16,07



25



400



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM68



Mua_DongMy DM45



9,34



25



310



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM69



Mua_DongMy DM50



20,08



25



450



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM70



Mua_DongMy DM48



33



25



570



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



DDM71



Mua_DongMy DM47



28,5



25



530



0,03



0



0,02



0,15



2



6



25



80



Bảng PL2. Thông số các nút (Junctions) của hệ thống tiêu Đông Mỹ mô phỏng trong SWMM



;;

;;Name



Invert

Elev.



Max.

Depth



Init.

Depth



Surcharge

Depth



YS1



-0,13



6,13



1,00



0



YS2



-0,20



6,20



1,00



0



DM01



3,65



2,35



1,00



0



DM02



3,44



2,56



1,00



0



DM03



3,03



2,97



1,00



0



DM04



2,62



3,38



1,00



0



DM05



2,21



3,79



1,00



0



DM06



1,71



4,29



1,00



0



DM07



1,64



4,36



1,00



0



DM08



1,58



4,42



1,00



0



DM09



1,55



4,45



1,00



0



DM10



1,27



4,73



1,00



0



DM11



4,95



2,35



1,00



0



DM12



4,32



2,68



1,00



0



DM13



5,28



2,02



1,00



0



DM14



3,68



2,32



1,00



0



DM15



2,86



3,14



1,00



0



DM16



3,65



2,35



1,00



0



DM17



3,65



2,35



1,00



0



DM18



3,65



2,35



1,00



0



DM19



3,65



2,35



1,00



0



DM20



3,36



2,64



1,00



0



DM21



3,32



2,68



1,00



0



DM22



3,10



2,90



1,00



0



DM23



3,98



2,02



1,00



0



DM24



3,65



2,35



1,00



0



DM25



3,32



2,68



1,00



0



DM26



3,65



2,35



1,00



0



DM27



2,56



3,34



1,00



0



DM28



3,32



2,68



1,00



0



DM29



3,00



2,90



1,00



0



DM30



3,98



2,02



1,00



0



DM31



3,46



2,04



1,00



0



DM32



3,00



2,50



1,00



0



81



;;

;;Name



Invert

Elev.



Max.

Depth



Init.

Depth



Surcharge

Depth



DM33



2,72



2,78



1,00



0



DM34



2,54



2,96



1,00



0



DM35



3,65



1,85



1,00



0



DM36



3,35



1,85



1,00



0



DM37



3,62



1,88



1,00



0



DM38



3,35



1,85



1,00



0



DM39



3,12



2,68



1,00



0



DM40



3,00



2,90



1,00



0



DM41



2,78



2,72



1,00



0



DM42



1,94



3,56



1,00



0



DM43



3,55



2,35



1,00



0



DM44



2,66



2,84



1,00



0



DM45



3,15



2,35



1,00



0



DM46



2,78



3,12



1,00



0



DM47



3,12



2,68



1,00



0



DM48



2,92



2,88



1,00



0



DM49



2,17



3,43



1,00



0



DM50



3,25



2,35



1,00



0



DM51



3,00



3,00



1,00



0



DM52



3,00



3,00



1,00



0



DM53



2,65



3,35



1,00



0



O-01



-0,13



5,53



3,00



0



O-02



-0,17



5,67



3,00



0



O-03



-0,22



5,72



3,00



0



O-04



-0,26



5,76



3,00



0



O-05



-0,29



5,79



3,00



0



O-06



-0,35



5,85



3,00



0



O-07



-0,39



5,89



3,00



0



O-08



-0,44



5,94



3,00



0



O-09



-0,46



5,96



3,00



0



O-10



-0,46



5,96



3,00



0



O-11



-0,48



5,98



3,00



0



O-12



-0,54



6,00



3,00



0



O-13



-0,58



6,00



3,00



0



O-14



-0,62



6,00



3,00



0



O-15



-0,65



6,00



3,00



0



82



;;

;;Name



Invert

Elev.



Max.

Depth



Init.

Depth



Surcharge

Depth



O-16



-0,70



6,00



3,00



0



O-17



-0,76



6,00



3,00



0



O-18



-0,78



6,00



3,00



0



O-19



-0,84



6,00



3,00



0



O-20



-0,92



6,00



3,00



0



O-51



-0,92



6,00



3,00



0



O-41



-0,41



6,00



3,00



0



O-42



-0,52



6,00



3,00



0



O-43



-0,57



6,00



3,00



0



O-44



-0,60



6,00



3,00



0



O-45



-0,60



6,00



3,00



0



O-46



-0,69



6,00



3,00



0



O-47



-0,71



6,00



3,00



0



O-48



-0,77



6,00



3,00



0



O-49



-0,80



6,00



3,00



0



O-50



-0,83



6,00



3,00



0



O-51



-0,87



6,00



3,00



0



O-52



-0,87



6,00



3,00



0



O-53



-0,94



6,00



3,00



0



O-54



-0,96



6,00



3,00



0



O-55



-1,00



6,00



3,00



0



O-56



-1,00



6,00



3,00



0



O-57



-1,00



6,00



3,00



0



O-58



-1,00



6,00



3,00



0



O-59



-1,00



6,00



3,00



0



O-61



-0,79



6,00



3,00



0



O-71



1,14



3,86



1,00



0



O-72



1,12



3,88



1,00



0



O-73



1,04



3,96



1,00



0



O-74



1,01



3,99



1,00



0



O-75



1,00



4,00



1,00



0



O-81



4,00



10,00



7,09



0



O-82



4,00



10,00



7,09



0



O-83



4,00



10,00



7,09



0



83



Bảng PL3. Thông số các đường dẫn (Conduits) của hệ thống tiêu Đông Mỹ mô phỏng trong SWMM



;;Name



From Node



To Node



Length



Roughness



InOffset



OutOffset



dm01



DM01



DM02



350



0.015



0



0



dm02



DM02



DM03



570



0.015



0



0



dm03



DM03



DM04



360



0.015



0



0.2



dm04



DM04



DM05



260



0.015



0



0.21



dm05



DM05



DM06



100



0.015



0



0.5



dm06



DM06



DM07



500



0.015



0



0



dm07



DM07



DM08



600



0.015



0



0



dm08



DM08



DM09



200



0.015



0



0



dm09



DM09



DM10



990



0.015



0



0



dm10



DM10



O-46



320



0.015



0



1.85



dm11



DM11



DM02



450



0.015



0



0.21



dm12



DM12



DM03



600



0.015



0



0.29



dm13



DM13



DM14



830



0.015



0



0.3



dm14



DM14



DM15



529



0.015



0



0.5



dm15



DM15



DM05



740



0.015



0



0.2



dm16



DM16



DM04



290



0.015



0



0.88



dm17



DM17



DM05



440



0.015



0



1.08



dm18



DM18



DM06



400



0.015



0



0.5



dm19



DM19



DM20



580



0.015



0



0



dm20



DM20



DM07



550



0.015



0



1.45



dm21



DM21



DM08



700



0.015



0



1.26



dm22



DM22



DM10



990



0.015



0



1.2



dm23



DM23



DM09



490



0.015



0



1.98



dm24



DM24



O-05



490



0.015



0



3.67



dm25



DM25



O-07



470



0.015



0



3.17



dm26



DM26



DM27



800



0.015



0



0.3



dm27



DM27



O-10



500



0.015



0



2.71



dm28



DM28



DM27



550



0.015



0



0.49



dm29



DM29



O-11



690



0.015



0



3.14



dm30



DM30



O-47



1130



0.015



0



1.85



dm31



DM31



DM32



500



0.015



0



0.1



dm32



DM32



DM33



200



0.015



0



0



dm33



DM33



DM34



360



0.015



0



0



dm34



DM34



O-49



340



0.015



0



3.04



dm35



DM35



DM33



381



0.015



0



0.23



dm36



DM36



DM34



500



0.015



0



0.06



84



;;Name



From Node



To Node



Length



Roughness



InOffset



OutOffset



dm37



DM37



DM33



222



0.015



0



0.2



dm38



DM38



DM34



300



0.015



0



0.16



dm39



DM39



DM41



550



0.015



0



0



dm40



DM40



O-13



100



0.015



0



3.17



dm41



DM41



DM42



260



0.015



0



0.71



dm42



DM42



O-12



520



0.015



0



2.22



dm43



DM43



DM44



360



0.015



0



0.47



dm44



DM44



DM42



240



0.015



0



0.6



dm45



DM45



DM44



270



0.015



0



0.3



dm46



DM46



O-13



530



0.015



0



3.07



dm47



DM47



DM48



400



0.015



0



0



dm48



DM48



DM49



705



0.015



0



0.4



dm49



DM49



O-14



530



0.015



0



2.53



dm50



DM50



DM49



400



0.015



0



0.84



dm51



DM51



O-43



1200



0.015



0



2.13



dm52



DM52



DM53



703



0.015



0



0



dm53



DM53



O-42



906



0.015



0



2.72



dO-01



O-01



O-02



486



0.018



0



0.02



dO-02



O-02



O-03



393



0.018



0



0.04



dO-03



O-03



O-04



392



0.018



0



0.02



dO-04



O-04



O-05



275



0.018



0



0.02



dO-05



O-05



O-06



650



0.018



0



0.02



dO-06



O-06



O-07



416



0.018



0



0.02



dO-07



O-07



O-08



428



0.018



0



0.02



dO-08



O-08



O-09



225



0.018



0



0.02



dO-09



O-09



O-10



225



0.018



0



0



dO-11



O-11



O-12



476



0.018



0



0.02



dO-12



O-12



O-13



204



0.018



0



0.02



dO-13



O-13



O-14



260



0.018



0



0.02



dO-14



O-14



O-15



270



0.018



0



0.02



dO-15



O-15



O-16



485



0.018



0



0.02



dO-16



O-16



O-17



567



0.018



0



0.02



dO-17



O-17



O-18



227



0.018



0



0.02



dO-18



O-18



O-19



588



0.018



0



0.02



dO-19



O-19



O-20



1034



0.018



0



0.02



dO-41



O-41



O-42



1160



0.018



0



0



dO-42



O-42



O-43



490



0.018



0



0.03



85



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×