Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CỦA VIỆT NAM THỜI KỲ ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

CỦA VIỆT NAM THỜI KỲ ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

Tải bản đầy đủ - 0trang

các phương thức xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp, các phương thức thu mua, vận

chuyển nguyên vật liệu sản xuất, chế biến hàng hóa xuất khẩu và vận chuyển hàng hóa

xuất khẩu, thị trường xuất khẩu chính của doanh nghiệp, mức độ đầu tư phát triển xuất

khẩu hàng hóa của doanh nghiệp, các lĩnh vực cần điều chỉnh, tái cơ cấu đầu tư phát

triển xuất khẩu và mức độ điều chỉnh theo đánh giá của doanh nghiệp là hợp lý.

Dựa trên số liệu hải quan, tính đến năm 2016, cả nước có hơn 50.000 doanh

nghiệp hoạt động kinh doanh xuất khẩu, tuy nhiên hầu hết là doanh nghiệp nhỏ và rất

nhỏ, chỉ có khoảng 500 doanh nghiệp vừa và lớn hoạt động xuất khẩu thường xuyên và

có giá trị xuất khẩu lớn, chiếm 95% tổng giá trị xuất khẩu hàng năm của Việt Nam. Do

không thể và cũng không cần thiết để điều tra toàn bộ các doanh nghiệp hoạt động

kinh doanh xuất khẩu, nên nghiên cứu này xác định số lượng mẫu lý tưởng cho việc

tiến hành điều tra khảo sát là 400 doanh nghiệp.

Thiết kế bản câu hỏi điều tra: Bản câu hỏi được thiết kế phù hợp với mục đích

của nghiên cứu này. Bản câu hỏi cụ thể bao gồm hệ thống các câu hỏi được trình bày

trong Phụ lục 2.

Để bảo đảm độ chính xác, bản câu hỏi này được xây dựng qua một quá trình tồn

diện: Cụ thể, xác định những cấu trúc cần thiết dựa trên mục đích của nghiên cứu và

quan điểm luận gồm việc: Quyết định loại bản câu hỏi (mở hoặc bán cấu trúc hoặc cấu

trúc đóng); Quyết định nội dung hoặc câu hỏi nhỏ hơn của từng cấu trúc; Quyết định

đặt từ cho mỗi câu hỏi để phản ánh tốt nhất nội dung hoặc ý nghĩa muốn hỏi; Quyết

định và sắp sếp chuỗi câu hỏi một cách hợp lý trong bản câu hỏi; Soạn thảo ra bản câu

hỏi dựa trên các yếu tố nêu trên.

Phương pháp thu thập số liệu

Trước khi đưa ra bản câu hỏi chính thức, dự thảo câu hỏi đã được tham vấn ý

kiến các chuyên gia và đại diện một vài doanh nghiệp hoạt động kinh doanh xuất khẩu

hàng hóa và hiệu chỉnh này nhằm để đối tượng tham gia điều tra hiểu một cách tốt

nhất ý nghĩa của câu hỏi.

Sau đó, bản câu hỏi được gửi cho các đối tượng nghiên cứu (các doanh nghiệp

hoạt động kinh doanh xuất khẩu hàng hóa) bằng phương pháp qua đường bưu điện.

Tiếp sau là gọi điện thoại đến các doanh nghiệp được điều tra để bảo đảm sự tham gia

và gửi lại bản câu hỏi cho người nghiên cứu.

Thống kê cơ bản về kết quả điều tra

Trong số 400 phiếu điều tra được gửi cho các doanh nghiệp, có 395 phiếu đã

được hồn thành và được gửi lại. Trong 395 phiếu này, 367 phiếu có giá trị sử dụng,

chiếm tỷ lệ 91,75% (so với cỡ mẫu là 400 doanh nghiệp). Xét xét tỷ lệ phản ứng chung



của những nghiên cứu và tình hình thực tế ở Việt Nam, thì tỷ lệ phản ứng và mức độ tin

cậy như trên là bảo đảm độ tin cậy cao, bảo đảm mục đích và kết quả của cuộc điều tra.

Phụ lục 2:

Trong khuôn khổ đề tài nghiên cứu “Tái cơ cấu đầu tư phát triển xuất khẩu hàng

hóa của Việt Nam thời kỳ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”, Nghiên cứu sinh là

cán bộ thuộc Vụ Kế hoạch, Bộ Công Thương và đang trong thời gian thực hiện luận

án, đã được giao trực tiếp tham gia điều tra, khảo sát cùng với nhóm nghiên cứu

củaViện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Cơng Thương tiến hành điều tra về nguồn

nhân lực, nguồn vốn, năng lực xuất khẩu của các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh

xuất khẩu hàng hóa; mức độ đầu tư phát triển xuất khẩu hàng hóa về nghiên cứu phát

triển sản phẩm xuất khẩu; nghiên cứu phát triển thị trường xuất khẩu và nghiên cứu

xúc tiến thương mại. Cuộc nghiên cứu này giúp chúng tôi xác định được giải pháp

tổng thể để có khuyến nghị đối với các cơ quan quản lý nhà nước có cơ chế, chính

sách hỗ trợ doanh nghiệp về thơng tin, hỗ trợ về đầu tư phát triển hạ tầng phục vụ xuất

khẩu, đồng thời có định hướng cho doanh nghiệp những lĩnh vực cần thiết phải tái cơ

cấu đầu tư xuất khẩu của doanh nghiệp giúp hoạt động xuất khẩu hàng hóa của doanh

nghiệp phát triển bền vững và hiệu quả. Chúng tôi cam kết mọi thông tin của doanh

nghiệp sẽ được giữ kín chỉ phục vụ cho nghiên cứu và khơng tiết lộ đến bất kỳ tổ chức,

cá nhân nào.

Phần 1: Thông tin chung về doanh nghiệp



Tên doanh nghiệp: ………. Điện thoại: ………………Website………………

Địa chỉ ……………….…….Quận/huyện……………Tỉnh/thành phố…………

Tên người trả lời: ……………Nghề nghiệp/Chức danh: ……………………

Xin vui lòng đánh dấu (hoặc khoanh tròn) vào 1 hoặc những ô (hoặc đáp án)

phù hợp với doanh nghiệp và điền thông tin về doanh nghiệp vào những câu hỏi

dưới đây.

1. Xin cho biết doanh nghiệp thuộc loại hình sở hữu nào?

 DN nhà nước

 DN có vốn đầu tư nước ngoài  DN cổ phần

 DN tư nhân  Hợp tác xã



 Loại hình khác:.....................



2. Nếu là doanh nghiệp cổ phần, xin cho biết doanh nghiệp thuộc loại hình nào sau

đây?

 DN đại chúng niêm yết DN đại chúng chưa niêm yết  Không phải DN đại chúng

3. Năm thành lập doanh nghiệp? ..............................

4. Tổng số lao động trong doanh nghiệp? .............................. người.



5. Xin cho biết lĩnh vực hoạt động xuất khẩu chính của doanh nghiệp hiện nay?

 Sản xuất và XK

 Thu mua hàng hóa trong nước và XK

 Tạm nhập tái xuất khẩu  Thu mua hàng hóa bán lại cho DNXK

 Hoạt động khác: . . . . .

6. Xin cho biết ngành hàng kinh doanh xuất khẩu chính của doanh nghiệp hiện nay

trong một số ngành hàng dưới đây?

 Nông sản  Thủy sản  Lâm sản và gỗ Thịt và các sản phẩm thịt

 Giầy, dép  Dệt may  Hàng điện tử và linh kiện  Phương tiện đi lại

 Khác: . . . . .

7. Thị trường xuất khẩu chính của doanh nghiệp?

 Các nước ASEAN

 Nhật



 Trung Quốc



Các nước khu vực Trung Đông  Các nước châu Á khác  Úc và Newzeland

 EU Nga và các nước thuộc Liên Xô cũ Các nước châu Âu khác

 Mỹ  Các nước Nam Mỹ



 Các nước Châu Phi



8. Giá trị xuất khẩu của DN năm 2015(qui đổi sang tiền đồng Việt Nam)nằm trong

khoảng nào sau đây?

< 10 tỷ đồng  10 - 50 tỷ đồng

 51 – 100 tỷ đồng  101–200 tỷ

đồng

 201-500 tỷ đồng  501-1.000 tỷ đồng  1001-1.500 tỷ đồng > 1.500 tỷ

đồng

9. Doanh nghiệp đang áp dụng các phương thức xuất khẩu nào sau đây?

Phương thức xuất khẩu







Khơn

g



Ước tỷ trọng (%)

(tính theo giá trị XK)



a. Xuất khẩu trực tiếp

b. Xuất khẩu ủy thác

c. Tạm nhập – tái xuất

d. Xuất khẩu qua trung gian

e. Xuất khẩu tiểu ngạch

f. Phương thức khác (ghi rõ):

10.Đánh giá sự hài lòng về kết quả hoạt động của DN trong năm 2015 so với kế

hoạch đề ra? (1= Rất không hài lòng…5= Rất hài lòng)

1234 5

Phần 2: Hoạtđộng đầu tư phát triển xuất khẩu



11. Xin vui lòng cho biết tình hình nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp năm

2015?

Vốn của doanh nghiệp năm 2015



Giá trị

(Triệu

đồng)



So với năm 2014

(Đánh dấu x vào cột tương

ứng)

Tăn

Gảm

g



Tổng số

1. Vốn chủ sở hữu

Trong đó: vốn pháp định

2. Vốn huy động

2.1. Vốn vay (NH, phát hành trái phiếu

DN)

2.2. Vốn liên doanh, liên kết

2.3. Vốn tín dụng thương mại (mua trả

chậm)

2.4. Vốn tín dụng thuê mua (vận hành, tài

chính)

12. Doanh nghiệp đã đầu tư vào một số hoạt động nào sau đây?

Nghiên cứu phát triển sản phẩm xuất khẩu mới  Có Khơng

Nghiên cứu cải tiến mẫu mã sản phẩm xuất khẩu Có Khơng

Nghiên cứu cải tiến bao bì cho sản phẩm xuất khẩu Có Khơng

Nghiên cứu về khách hàng trên thị trường xuất khẩu Có Khơng

Nghiên cứu về kênh xuất khẩu của doanh nghiệp Có Khơng

Hoạt động quảng bá sản phẩm xuất khẩu  Có Khơng

13. Xin vui lòng cho biết vốn đầu tư vào một số lĩnh vực của doanh nghiệp năm 2015?

Lĩnh vực đầu tư



1. Nghiên cứu phát triển sản phẩm

XK

2. Nghiên cứu phát triển thị trường



Giá trị

(Triệu đồng)



So với năm 2014

(Đánh dấu x vào cột

tương ứng)

Tăng

Gả

m



XK

3. Xúc tiến xuất khẩu

14. Doanh nghiệp đánh giá về mức đầu tư so với nhu cầu hiện nay vào các hoạtđộng

sau?(ở đây: 1 = quá nhỏ; 5 = quá lớn)

a. Nghiên cứu phát triển sản phẩm xuất khẩu

1

2

3

4

5

b. Nghiên cứu phát triển thị trường xuất khẩu

1

2

3

4

5

c. Xúc tiến xuất khẩu

1

2

3

4

5

15. Doanh nghiệp đang tập trung đầu tư vào phương thức thu mua nguyên liệu sản

xuất hàng xuất khẩu nào sau đây?

Nhập khẩu trực tiếp

 Có  Khơng

Mua qua trung gian nhập khẩu



 Có  Khơng



Mua qua người thu mua khác (thương lái)



 Có  Khơng



Trực tiếp tổ chức thu mua



 Có  Khơng



Phương thức khác: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

16. Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về hiệu quảđầu tư vào phương thức thu mua

được lựa chọn ở trên (ở đây: 1 = rất không hiệu quả; 5 = rất hiệu quả)

a/ Nhập khẩu trực tiếp

1

2

3

4

5

b/ Mua qua trung gian nhập khẩu

1

2

3

4

5

c/ Mua qua người thu mua khác (thương lái)

1

2

3

4

5

d/ Trực tiếp tổ chức thu mua

1

2

3

4

5

e/ Phương thức khác: . . . .

1

2

3

4

5

17. Năm 2015 doanh nghiệp có đầu tư vào sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu ở hạng

mục nào?

a/ Xây dựng cơ sở sản xuất hàng XK mới  Có

 Khơng

b/ Tăng thêm dây truyền sản xuất



 Có



 Khơng



c/ Đổi mới thiết bị, cơng nghệ



 Có



 Khơng



d/ Đầu tư khác (ghi rõ): . . . . . . . . . . . . . .  Có



 Khơng



18. Xin vui lòng cho biết giá trị đầu tư của doanh nghiệp vào sản xuất, chế biến hàng

xuất khẩu năm 2015?



Lĩnh vực đầu tư

1. Xây dựng cơ sở sản xuất hàng

XK mới

2. Tăng thêm dây truyền sản xuất



Giá trị

(Triệu

đồng)



Trong đó:

Vốn chủ

sở hữu



Vốn huy

động



% Giá

trị

Tăng

thêm so

với 2014



3. Đổi mới thiết bị, công nghệ

4. Xử lý các vấn đề về môi trường

5. Đầu tư khác: . . . . . . . . . . . .

19. Doanh nghiệp có sử dụng phương thức th ngồi trong khâu vận chuyển, bảo

quản hàng hóa khơng?

a/ Vận chuyển hàng hóa

 Có  Khơng

b/ Kho cất giữ, bảo quản hàng hóa



 Có  Khơng



20. Năm 2015 doanh nghiệp có đầu tư vào khâu bảo quản, vận chuyển ở hạng mục nào

sau đây?

a/ Mua sắm phương tiện vận chuyển hàng  Có Khơng

b/ Xây dựng hệ thống kho hàng



 Có  Khơng



c/ Mua sắm phương tiện bốc xếp



 Có  Khơng



d/ Đầu tư khác (ghi rõ): . . . . . . . . . ..



 Có  Khơng



21. Xin vui lòng cho biết giá trị đầu tư của doanh nghiệp vào khâu vận chuyển, bảo

quản năm 2015?



Lĩnh vực đầu tư



Giá trị

(Triệu

đồng)



Trong đó:

Vốn chủ

sở hữu



Vốn huy

động



% Giá

trị

Tăng

thêm so

với 2014



1. Mua sắm phương tiện vận

chuyển hàng

2. Xây dựng hệ thống kho

hàng

3. Mua sắm phương tiện bốc

xếp hàng

4. Đầu tư khác (ghi rõ): . . . . .

22. Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về thực tế đầu tư so với yêu cầu, năng lực đầu

tư phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu của doanh nghiệp trong

năm 2015? (ở đây: 1 = rất không phù hợp; 5 = rất phù hợp)

a/ Về tổng mức đầu tư của doanh nghiệp

1

2

3

4

b/ Về cơ cấu đầu tư vào các khâu của quá trình SXKD

1

2

3

4

c/ Về cơ cấu nguồn vốn đầu tư

1

2

3

4



5

5

5



Phần 3: Định hướng đầu tư phát triển xuất khẩu của doanh nghiệp



23. Xin vui lòng cho biết những định hướng đầu tư vào sản xuất hàng xuất khẩu

trong 5 năm tới của doanh nghiệp?

Lĩnh vực đầu tư

a. Nâng qui mô công suất của cơ sở sản xuất

hiện tại

b. Mở rộng mặt hàng và lĩnh vực sản xuất

hàng xuất khẩu



Ở đây 1= rất không

cần thiết, 5= rất cần

thiết

1 2 3 4

5

1



2



3



4



5



c. Đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất hàng xuất

khẩu mới



1



2



3



4



5



d. Đầu tư phát triển nguồn cung nguyên liệu

trong nước



1



2



3



4



5



e. Đổi mới thiết bị, công nghệ sản xuất



1



2



3



4



5



f. Tham gia vào khâu có giá trị gia tăng cao

hơn



1



2



3



4



5



g. Quản lý các tiêu chuẩn kỹ thuật, vệ sinh và

môi trường…



1



2



3



4



5



h. Mở rộng, thâm nhập sâu hơn thị trường

xuất khẩu hiện có



1



2



3



4



5



i.



1



2



3



4



5



j. Thực hiện các phương thức xuất khẩu hiệu

quả hơn



1



2



3



4



5



k. Ứng dụng thương mại điện tử



1



2



3



4



5



l.



1



2



3



4



5



Phát triển thị trường xuất khẩu mới



Định hướng đầu tư khác (ghi rõ): . . . . . . . .



Dự kiến giá

trị đầu tư

(Tr đồng)



24. Nếu chưa phải là doanh nghiệp đại chúng, xin vui lòng cho biết, doanh nghiệp có

dự kiến trở thành loại hình nào sau đây trong vòng 5 năm tới?

 DN đại chúng niêm yết  DN đại chúng, nhưng chưa niêm yết



25. Xin vui lòng cho biết những định hướng khả thi nhất về huy động nguồn vốn

đầu tư vào sản xuất hàng xuất khẩu trong 5 năm tới? (ở đây 1 = ít khả thi nhất; 5

= Rất khả thi)

a. Tăng vốn góp của chủ sở hữu

1

2

3

b. Tăng quĩ đầu tư phát triển của doanh nghiệp

1

2

3

c. Vay vốn (ngân hàng và các tổ chức TD, trái phiếu DN)

1

2

3

d. Tăng vốn liên doanh liên kết

1

2

3

e. Tăng vốn tín dụng thương mại (mua chịu từ người cung cấp

hoặc ứng trước của khách hàng)

1

2

3

f. Vốn tín dụng thuê mua (thuê vận hành, th tài chính)

1

2

3

26. Xin vui lòng cho biết doanh nghiệp có dự kiến thay đổi cơ cấu đầu tư trong vòng 5

năm tới hay khơng?

a. Thay đổi cơ cấu các nguồn vốn đầu tư  Có



 Khơng



 Có



 Khơng



b. Thay đổi cơ cấu các lĩnh vực đầu tư



27. Xin vui lòng cho biết dự kiến cơ cấu nguồn vốn đầu tư vào sản xuất hàng xuất

khẩu trong 5 năm tới của doanh nghiệp?

Tổng số

27.1. Vốn chủ sở hữu

Trong đó: vốn góp của chủ sở

hữu

27.2. Vốn huy động

a. Vốn vay

b. Vốn liên doanh, liên kết

c. Vốn tín dụng thương mại

d. Vốn tín dụng thuê mua



100%

…… %

…… %

…… %

…… %

…… %

…… %

…… %

……%



28. Xin vui lòngcho biết về sự cần thiết thực hiện tái cơ cấu đầu tư vào sản xuất và

xuất khẩu hàng hóa trong 5 năm tới cho doanh nghiệp?

Rất không cần thiết  Không cần thiết

Cần thiết



 Rất cần thiết



Bình thường



4

4

4

4



5

5

5

5



4

4



5

5



Phần 4: Đánh giá về mơi trường đầu tư của doanh nghiệp



Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về mức độ ảnh hưởng đối với hoạt động

đầu tư sản xuất hàng xuất khẩu của doanh nghiệp về:

29. Môi trường chính trị ? (ở đây 1 = Rất khơng tốt; 5 = Rất tốt)

a. Các qui định liên quan đến quyền tài sản

1

2

b. Tình trạng tham nhũng

1

2

c. Tình trạng lòng tin đối với quan chức chính phủ

1

2

d. Tình trạng thiên vị trong các quyết định của chính phủ 1

2

e. Tình trạng hiệu quả trong giải quyết tranh chấp

1

2

f. Tình trạng minh bạch trong hoạch định chính sách

1

2

g. Tình trạng đảm bảo an ninh

1

2

30. Môi trường pháp lý ? ( ở đây 1 = Rất không tốt; 5 = Rất tốt)

a. Các qui định liên quan bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

1

2

b. Các qui định liên quan bảo vệ nhà đầu tư

1

2

c. Các qui định khác

1

2

31. Môi trường kinh tế vĩ mô? (ở đây 1 = Rất không tốt; 5 = Rất tốt)

a. Tình trạng tăng trưởng của nền kinh tế

1

2

b. Tình trạng lạm phát

1

2

c. Tình trạng nợ cơng

1

2

d. Tình trạng lãi suất tín dụng

1

2

e. Qui mơ thị trường trong nước

1

2

f. Qui mô thị trường xuất khẩu (của doanh nghiệp)

1

2

32. Mơi trường tài chính? ( ở đây 1 = Rất khơng tốt; 5 = Rất tốt)

a. Tình trạng tiếp cận các khoản vay

1

2

b. Tình trạng cung cấp các dịch vụ tài chính

1

2

c. Tình trạng chi trả cho các dịch vụ tài chính

1

2

d. Các qui định trong giao dịch tài chính

1

2

e. Mức độ rủi ro trong đầu tư tài chính

1

2

33. Mơi trường cơ sở hạ tầng? ( ở đây 1 = Rất khơng tốt; 5 = Rất tốt)

a. Tình trạng giao thơng đường bộ

1

2

b. Tình trạng giao thơng đường sắt

1

2

c. Tình trạng vận tải đường biển

1

2

d. Tình trạng vận tải hàng khơng

1

2



3

3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5

5



3

3

3



4

4

4



5

5

5



3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5



3

3

3

3

3



4

4

4

4

4



5

5

5

5

5



3

3

3

3



4

4

4

4



5

5

5

5



e. Tình trạng cung cấp điện, nước

1

f. Tình trạng cung cấp dịch vụ viễn thông, internet

1

34. Môi trường lao động ? (ở đây 1 = Rất không tốt; 5 = Rất tốt)

a. Tình trạng dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe

1

b. Tình trạng dịch vụ giáo dục và đào tạo

1

c. Tình trạng chất lượng nguồn nhân lực qua đào tạo

1

d. Các qui định về tiền lương

1

e. Qui định về tuyển dụng và sa thải lao động

1

f. Mức độ sẵn có của lao động trên thị trường lao động

1

35. Môi trường quốc tế? (ở đây 1 = Rất không tốt; 5 = Rất tốt)

a. Các Hiệp định thương mại tự do Việt nam đã ký kết

1

b. Các qui định tiêu chuẩn kỹ thuật của nước nhập khẩu

1

c. Các qui định vệ sinh an toàn TP của nước nhập khẩu

1

d. Các qui định về bảo vệ môi trường ở nước nhập khẩu

1

e. Các qui định về thủ tục hải quan ở nước nhập khẩu

1

f. Các qui định khác ở nước nhập khẩu

1

36. Môi trường ngành? (ở đây 1 = Rất không tốt; 5 = Rất tốt)

a. Áp lực cạnh tranh của nhà cung cấp

1

b. Áp lực cạnh tranh trong ngành hàng

1

c. Áp lực cạnh tranh từ các đối thủ tiềm năng

1

d. Áp lực cạnh tranh từ các sản phẩm thay thế

1

e. Áp lực cạnh tranh từ khách hàng

1



2

2



3

3



4

4



5

5



2

2

2

2

2

2



3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5



2

2

2

2

2

2



3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5



4

4

4

4

4



5

5

5

5

5



2

2

2

2

2



3

3

3

3

3



37. Mức độ hỗ trợ của các tổ chức? (ở đây 1 = hỗ trợ thấp nhất; 5 = hỗ trợ cao nhất)

a. Chính quyền địa phương

1

2

3

4

5

b. Trung tâm khuyến nơng, khuyến cơng địa phương 1

2

3

4

5

c. Các tổ chức hiệp hội ở địa phương

1

2

3

4

5

d. Hiệp hội ngành hàng cả nước

1

2

3

4

5

e. Cơ quan xúc tiến thương mại địa phương

1

2

3

4

5

f. Cơ quan xúc tiến thương mại trung ương

1

2

3

4

5

g. Phòng Thương mại và Cơng nghiệp

1

2

3

4

5

h. Các tổ chức khoa học và công nghệ

1

2

3

4

5

i. Cơ quan quản lý chuyên ngành của các Bộ, ngành 1

2

3

4

5

j. Cơ quan Thương vụ của Việt nam ở nước ngoài

1

2

3

4

5



Phần 5: Đề xuất kiến nghị của doanh nghiệp với nhà nước

về cải thiện mơi trường đầu tư xuất khẩu



38. Xin vui lòng cho biết những văn bản chính sách nào của Chính phủ khơng còn,

hoặc mới ban hành nhưng khơng phù hợp với thực tiễn hoạt động đầu tư sản xuất, xuất

khẩu và đề xuất thay đổi của doanh nghiệp về nội dung cụ thể của chính sách?

a. Chính sách về đất đai

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

b. Chính sách về tiếp cận nguồn vốn vay ưu đãi

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

c. Chính sách thuế, phí

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

d. Chính sách quản lý thị trường

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

e. Chính sách bảo vệ mơi trường

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

g. Các qui định về vận chuyển hàng hóa

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

h. Các qui định khác

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CỦA VIỆT NAM THỜI KỲ ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×