Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
A. Bài tập tự KT kiến thức của học sinh sau khi đã tự đọc tài liệu theo các hướng dẫn trên

A. Bài tập tự KT kiến thức của học sinh sau khi đã tự đọc tài liệu theo các hướng dẫn trên

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc.

B. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc.

C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc.

D. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

CÂU

1

2

3

4

5

Mã 180

D

A

C

C

A

B.



ST

T

1



2



3



4



5



Nội dung cần nghiên cứu

Vấn đề



6

A



8

C



9

D



10

B



Nội dung



Viết công thức phân tử, công thức - CTPT: HNO3

cấu tạo phân tử axit nitric. Cho -CTCT: H – O – N = O

biết đặc điểm cấu tạo phân tử,

O

axit nitric.

-Trong ptử HNO3: N có số OXH +5, cao nhất trong các

mức oxi hóa của nitơ, Liên kết H-O phân cực về phía O.

Nêu các tính chất vật lý của axit - Axit nitric tinh khiết là chất lỏng khơng màu, bốc khói

nitric ( trạng thái, màu sắc, tính mạnh trong khơng khí ẩm.

tan, tính bền với nhiệt và ánh - Axit nitric kém bền, axit đặc bị phân hủy bởi ánh sáng

sáng)

ngay ở nhiệt độ thường.

Viết phương trình phản ứng minh

họa tính kém bền của axit nitric,

cho biết axit nitric đặc thường có

nồng độ bao nhiêu %.

Viết ptpư chứng minh axit nitric

có tính axit mạnh.



4HNO3  4NO2 + O2 + 2H2O

NO2 tan trong dung dịch axit làm cho dung dịch axit có

màu vàng



Tính chất hố học:

1. Tính axít : HNO3 là axít mạnh

HNO3  H+ + NO3Làm quỳ tím hố đỏ

- Tác dụng với oxít bazơ, bazơ, muối của các axít yếu

muối nitrat.

2 HNO3 + CuO  Cu(NO3)2 + H2O

2HNO3 +Ca(OH)2Ca(NO3)2+2H2O

2HNO3 + CaCO3  Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

Axit nitric có tính oxi hóa mạnh 2. Tính oxi hoá:

vậy các sản phẩm khử mà HNO 3

 Số OXH cao nhất nên chỉ có thể giảm => tính

+5

đặc và lỗng có thể tạo thành khi H N

O3

tham gia phản ứng oxi hóa khử là

oxi hố

gì?

HNO3 có số OXH + 5 có thể bị khử thành:

o



6



7

B



+1



+2



+4



-3



N2, N2O, NO, NO2, NH4NO3 tuỳ theo nồng độ HNO3 và

khả năng khử của chất tham gia.

- HNO3 đặc cho khí NO2.

- HNO3 lỗng thường cho khí NO

- HNO3 lỗng khi phản ứng với các kim loại có tính khử

mạnh như: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhơm, kẽm thì có

thể cho N2, N2O, NH4NO3.

Axit nitric có khả năng phản ứng - Axit nitric có thể phản ứng với kim loại, phi kim và hợp

với những chất nào? Axit nitric chất. Khi phản ứng axit nitric thường oxi hóa các ngun

đặc nguội khơng phản ứng với tố lên mức oxi hóa cao nhất.

những chất nào?

- Axit đặc nguội không phản ứng với Fe, Al, Cr do các



7



kim loại này bị thụ động.

- Viết ptpư của axit nitric lỗng

- Vì Mg, Zn là kim loại có tính khử mạnh nên khi tác

với các kim loại: Mg, Zn, Cu .

dụng với axit HNO3 lỗng có thể khử N+5 thành N2, N2O,

-Viết pthh của axit nitric đặc nóng NH4NO3.

với Al, C, S. Cho biết vai trò của

0

+5

+2

+1

axit nitric trong các phản ứng đó. 4Mg +10HNO3(l)  4Mg(NO3)2 + N2O + 4H2O

0



+5



+2



-3



4Zn+10HNO3(l)4Zn(NO3)2+ NH4NO3 + 3H2O

- Fe, Cu, Ag ... là kim loại có tính hử trung bình, yếu nên

chỉ cho sản phẩm khí NO.

0



+5



+2



+2



3Cu +8HNO3(l)  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

- Axit nitric đặc có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với

các chất đều cho sản phẩm khí NO2.

0



+5



+3



+4



Al +6HNO3(l)  Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

0



+5



0



+5



+4



+4



C + 4H N O3  C O2 + 4 N O2 + 2H2O

+6



+4



S + 6H N O3 H2 S O4 + 6 N O2+ 2H2O

Nhận xét: Trong phản ứng với kim loại axit vừa là chất

oxi hóa vừa là mơi trường. Trong phản ứng với phi kim

axit là chất oxi hóa.

8



Viết ptpư của HNO3 loãng với các 0

+5

+3

+2

chất Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2. Fe +4HNO3(l)  Fe(NO3)3

+ NO +

Nhận xét về sự thay đổi số oxi 2H2O

+5

+3

+4

hóa của Fe trong các phản ứng +2

Fe

N

Fe

N

O

+

4H

O



(NO

)

+

O2 +

3

3

3

đó.

2H2O

_+8/3



+5



+3



+2



3Fe3O4+28HNO3(l)  9Fe(NO3)3 + NO

+ 14H2O

+2



9



10



+5



+3



+2



3Fe(OH)2+10HNO3(l)3Fe(NO3)3 + NO

+ 8H2O

Nhận xét: số oxi hóa của Fe trong đơn chất và hợp chất

đều bị axit nitric oxi hóa lên +3.

Nêu các ứng dụng của HNO 3 mà Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm NH 4NO3,

em biết.

Ca(NO3)2, ngoài ra còn dùng để điều chế thuốc nổ như

nitroglyxerol, trinitrotoluen (TNT), thuốc nhuộm, dược

phẩm.

Nêu phương pháp điều chế HNO3 Điều chế

trong phòng thí nghiệm và trong 1. Trong PTN: Cho tinh thể NaNO3 (hoặc KNO3) tác

công nghiệp.

dụng với H2SO4 đặc, đun nóng

to

→ HNO3 + NaHSO4

NaNO3 + H2SO4(đ) 

2. Trong CN:

* Sản xuất HNO3 từ NH3, khơng khí: Gồm 3 giai đoạn

- Oxi hố khí NH3 bằng oxi kk thành NO:

−3



o



+2



850 − 900 C , Pt

→ 4 N O +6H2O H < 0

4 N H3+ 5O2 

-Oxi hoá NO thành NO2 bằng oxi kk ở điều kiện thường :

2NO + O2  2NO2



- NO2 tác dụng với nước và oxi kk tạo HNO3:

4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

* Dung dịch HNO3 có nồng độ 52 – 68 %

→ Để HNO3 có nồng độ cao hơn: Chưng cất với H2SO4

đậm đặc.

-Các muối nitrat đều kém bền bởi nhiệt, khi đun nóng

muối nitrat có tính OXH mạnh.

-Sản phẩm phân huỷ phụ thuộc vào bản chất của cation

kim loại:

* Kim loại đứng trước Mg

muối Nitrit + O2

to





2KNO3

2KNO2 + O2

to





* Từ Mg đến Cu

Oxit kim loại + NO2 + O2

to





2Cu(NO3)2

2CuO + 4NO2 + O2

to





* Kim loại sau Cu

Kim loại + NO2 + O2

to





2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2



11



Các muối nitrat có bền với nhiệt

khơng? Cho biết phản ứng nhiệt

phân muối nitrat của kim loại cho

những loại sản phẩm nào? Mối

loại viết một ptpư minh họa.



12



Nhận biết ion nitrat bằng phương Nhận biết ion NO3- trong dung dịch , ta thêm một ít vụn

pháp hóa học nào?

Cu và dung dịch H2SO4 loãng vào và đun nhẹ.

3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO ↑ + 4H2O.

2NO + O2  2NO2 (màu nâu đỏ).

Hiện tượng: Phản ứng tạo thành dung dịch màu xanh, khí

NO khơng màu thốt ra bị oxi hóa thành khí NO2 màu

nâu đỏ.



C.Bài tự KT kiến thức sau khi nghiên cứu thông tin phản hồi

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2

Thời gian làm bài: 15 phút (không

AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

kể thời gian giao đề)

(Sau khi đã tự đọc tài liệu theo hướng dẫn)

Họ và tên: .....................................................................

Lớp: 11.......

Câu



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



Mã 110

PHẦN ĐỀ BÀI

Câu 1: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

to

to

A. 2KNO3

2KNO2 + O2.

B. NH4NO2

N2 + 2H2O.

o

o

t

t

C. NH4Cl

NH3 + HCl.

D. NaHCO3

NaOH + CO2.

Câu 2. Khi làm thí nghiệm Cu phản ứng với axit HNO3, biện pháp xử lí tốt nhất để chống

ô nhiễm không khí (do có khí thoát ra gây ô nhiễm môi trờng) là :

A. Nót èng nghiƯm b»ng b«ng tÈm cån B. Nót èng nghiƯm b»ng b«ng tÈm giÊm

C. Nót èng nghiƯm b»ng bông

D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm kiềm

Câu 3. Cho hỗn hợp Zn và ZnO tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng tạo ra dung dịch

có chứa 4g NH4NO3 và 56,7g Zn(NO3)2.Khối lợng Zn trong hỗn hợp là :



A. 65g

B. 6,5 g

C. 13 g

D. 1,3 g

Câu 4: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là

A. Đồng(II) oxit và dung dịch NaOH. B. Kim loại Cu và dung dịch HCl.

C. Đồng(II) oxit và dung dịch HCl.

D. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

Câu 5:.Chia 34,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau:

- Phần I: Cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (ở đktc).

- Phần II: Cho vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít H2 (ở đktc).

Vậy khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 10,8 g và 11,2 g B. 8,1 g và 13,9 g

C. 5,4 g và 16,6 g D. 16,4 g và 5,6 g

Câu 6. Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngồi ánh sáng sẽ tạo thành các hố chất sau:

A. Ag2O, NO2 và O2. B. Ag, NO2 và O2.

C. Ag2O và NO2.

D. Ag và NO2.

Câu 7: Cho 11,36 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu

đuợc 1,344 lí khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m g

muối khan. Giá trị của m là:

A. 49,09

B. 34,36

C. 38,72

D. 35,50

Câu 8. HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A. NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3

B. K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2

C. FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O

D. CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2.

Câu 9. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,

FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A. 8.

B. 5.

C. 7.

D. 6.

Cõu 10: Đem nung một khối lợng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân

thấy khối lợng giảm 0,54g. Khối lợng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân lµ:

A. 0,5g

B. 0,49g

C. 9,4g

D. 0,94g.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Mã 111

D

D

C

B

A

B

C

B

C

D



Tiết 1. ( Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học-tính axit)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY



HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ



Hoạt động 1:

A – Axit nitric (HNO3 )

A – Axit nitric (HNO3 )

I. Cấu tạo phân tử:

I. Cấu tạo phân tử:

Yêu cầu HS lên bảng trình bày: Viết cơng Học sinh lên bảng trình bày

thức phân tử, cơng thức cấu tạo phân tử axit

nitric. Cho biết đặc điểm cấu tạo phân tử,

axit nitric.

GV bổ sung

II. Tính chất vật lý:

Hoạt động 2:

Học sinh lên bảng trình bày

Nêu các tính chất vật lý của axit nitric - Chất lỏng khơng màu, bốc khói trong khơng khí ẩm,

( trạng thái, màu sắc, tính tan, tính bền với tan vơ hạn trong nước.

nhiệt và ánh sáng)

Viết phương trình phản ứng minh họa tính - Dễ bị nhiệt hoặc ánh sáng phân huỷ

kém bền của axit nitric, cho biết axit nitric

4 HNO3 → 4 NO2 + O2 + 2H2O

đặc thường có nồng độ bao nhiêu %.

- Axit HNO3 đặc 68 %

GV bổ sung



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

A. Bài tập tự KT kiến thức của học sinh sau khi đã tự đọc tài liệu theo các hướng dẫn trên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×