Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
.4. MỘT SỐ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC MẶT :

.4. MỘT SỐ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC MẶT :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm

Sơ đồ 1

Chất keo tu



Từ trạm bơm

cấp 1



Bê trôn



Chất khử trùng



Bê phản

ứng



Bê lắng



Bê lọc

nhan

h



Chất kiềm hóa



Bê chứa

nước

sạch



Nơi tiêu thu



Nguồn : sách Xử lý nước cấp, TS.Nguyễn Ngọc Dung

Sơ đồ 2 :

Chất khử trùng



Chất keo tu

Từ trạm bơm

cấp 1

Bê trôn



Bê lắng trong có

lớp căn lơ lửng



Bê lọc

nhan

h



Bê chứa

nước

sạch



Chất kiềm hóa

Nơi tiêu thu



Nguồn : sách Xử lý nước cấp, TS.Nguyễn Ngọc Dung



Sơ đồ 3 :



Từ trạm bơm

cấp 1



Chất keo tu



Bê trôn



Chất kiềm hóa



Chất khử trùng



Bê lọc

tiếp xúc



Bê chứa

nước sạch



Nơi tiêu

thu



Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm



Nguồn : sách Xử lý nước cấp, TS.Nguyễn Ngọc Dung



 Khi nước nguồn có hàm lượng cặn > 2500 mg/l :



Sơ đồ 1

Chất keo tu

Từ trạm bơm

cấp 1



Bê lắng sơ





Bê phản

ứng



Bê trôn



Bê lắng



Chất kiềm hóa

Nơi tiêu thu



Bê lọc

nhanh



Bê chứa

nước sạch



Chất khử trùng

Chất keo tu



Nguồn : sách Xử lý nước cấp, TS.Nguyễn Ngọc Dung

Từ nguồn

tới



Hồ sơ

lắng



Trạm

bơm



Bê trôn



Bê phản

ứng



Bê lắng



Sơ đồ 2 :

Chất kiềm hóa

Nơi tiêu thu



Bê chứa

nước sạch



Bê lọc

nhanh



Chất khử trùng



Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm



Nguồn : sách Xử lý nước cấp, TS.Nguyễn Ngọc Dung



Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm



CHƯƠNG 3 : ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ

.1.



GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ LỰA CHỌN :



.1.1.



Theo mức độ xử lý



- Xử lý triệt để: chất lượng nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn ăn uống sinh hoạt hoặc

đạt yêu cầu nước cấp cho cơng nghiệp đòi hỏi tiêu ch̉n cao.

- Xử lý không triệt để: yêu cầu chất lượng nước sau xử lý thấp hơn nước ăn uống sinh

hoạt. Sơ đồ công nghệ này chủ yếu dùng trong một số ngành công nghiệp như: làm

nguội, rửa sản phẩm,…

.1.2.



Theo biện pháp



- Sơ đồ không dùng chất keo tụ: áp dụng cho trạm xử lý có cơng śt nhỏ, quản lí thủ

cơng hoặc xử lý sơ bộ.

- Sơ đồ có dùng chất keo tụ: dùng cho trạm xử lý có cơng śt bất kì, hiệu quả xử lý

đạt được cao hơn kể cả đối với ng̀n nước có đợ đục và đợ màu cao.

.1.3.



Theo số quá trình hoặc số bậc quá trình xử lý



- Mợt hoặc nhiều q trình: lắng, lọc đợc lập hoặc lắng lọc kết hợp (gồm 2 quá trình).

- Một hay nhiều bậc q trình: lắng, lọc sơ bợ rời lọc trong (gờm 2 bậc lọc).

.1.4.



Theo đặc điểm của dòng nước



- Sơ đồ tự chảy: nước từ công trình xử lý này tự chảy sang công trình xử lý tiếp theo.

Sơ đồ này dùng phổ biến và áp dụng cho các trạm xử lý có cơng śt bất kì.

- Sơ đồ có áp: nước chuyển dộng trong các công trình kín (sơ đờ có bể lọc áp lực)

thường dùng trong trạm xử lý có cơng śt nhỏ hoặc hệ thống tạm thời.

.1.5.



Một số yêu cầu khác khi chọn dây truyền công nghệ :



 Có quy trình quản lý, vận hành đơn giản phù hợp với trình độ kỹ thuật của công

nhân.

 Công trình xây dựng gọn, nhẹ hợp khối đến mức tối đa có thể, dê dàng tiếp cận để

làm kiểm tra định kỳ.



Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm

 Các trang thiết bị đơn giản dê vận hành, dê điều chỉnh, sửa chữa và bán rộng rãi

trên thị trường Việt Nam.

 Sử dụng các hóa chất thơng dụng có thể sản xuất được trong nước, dê mua, giá

thành re, vận hành và pha chế định lượng vào nước dê dàng và an toàn.

.2. XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ ĐẦU VÀO - RA

Công suất đầu vào : 3200 m3/ngày đêm

Bảng 3.1 - Bảng thông số chỉ tiêu nước nguồn

Thông số



Giá trị



Đơn vị

0



Nhiệt độ



25



pH



7.0



SS



200



mg/l



-



Độ đục



20



NTU



2



Độ màu



72



TCU



15



Amoni



0.3



mg/L



3



Mangan, Mn2+



0.18



mg/L



0.3



Hàm lượng sắt tổng

số



0.15



mg/L



Độ kiềm



72



mgCaCO3/L



-



Độ cứng



92



mgCaCO3/L



300



Canxi, Ca2+



3.8



mgCa2+/L



-



Magie Mg2+



3.6



mgMg2+/L



-



5.104



Vi khuẩn/100ml



0



Coliform tổng số



C



QCVN

01:2009/BYT

6.5-8.5



0.3



Nhận xét với chất lượng nguồn nước như trên thì hệ thống cần xử lý chủ yếu là chất

rắn lơ lững, độ đục, độ màu và coliform tởng số.

.3. ĐỀ X́T VÀ LỰA CHỌN CƠNG NGHỆ XỬ LÝ :

3.3.1. Sơ đồ công nghệ 1 :



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

.4. MỘT SỐ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC MẶT :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×