Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lưu lượng Q = 133,33 m3/h

Lưu lượng Q = 133,33 m3/h

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm

 Dung tích 1 buồng :

 Tổng chiều cao bể : Hb = Hlv + Hbv = 3,5 + 0,5 = 4 m.

Để thuận tiện cho việc xây dựng nên ta chon Hb = 4,1 m.

Các buồng được ngăn cách với nhau bằng các vách ngăn hướng dòng theo phương

thẳng đứng.

Cấu tạo guồng khuấy trộn gồm trục quay và 4 bản cánh khuấy đặt dối xứng

nhau qua trục, toàn bộ đặt theo phương thẳng đứng.

Tiết diện ngang của buồng = h x b = 3,5 x 2,6 =9,1 m2

 Tổng diện tích bản cánh lấy bằng 15% diện tích mặt cắt ngang bể : (quy phạm

15 – 20%)

Tiết diện một bản cánh khuấy : f = 1,4/4 = 0,35 m2

 Chiều dài cánh lấy là 1,6 m

 Chiều rộng bản cánh :

Kích thước bản cánh chọn : rộng x dài = 0,22 x 1,6 m = 0,352 m2

Bản cánh đặt ở các khoảng cách tính từ mép ngoài đến tâm trục quay R 1 = 0,8 m, R2 =

0,5m.Chọn tốc độ quay của guồng khuấy : sử dụng bộ truyền động trục vít với một

động cơ điện kéo chung 2 guồng khuấy. Tốc đợ quay cơ bản lấy 5 vòng/phút ở b̀ng

đầu tiên và 4 vòng/phút ở b̀ng cuối.

 Tính kiểm tra các chỉ tiêu khuấy trộn cơ bản :

 Buồng phản ứng đầu :

Dung tích buồng 46,5 m3, tốc độ quay của g̀ng kh́y 5 vòng/phút.

-



Tốc đợ chủn đợng tương đối của các bản cánh khuấy so với nước :



-



Năng lượng cần để quay cánh khuấy :



Trong đó :



Cb = 1,2 (tỉ lệ kích thước cánh khuấy l/b = 1,6/0,22 =7,2 > 5);



-



F = 1,4 m3 – tiết diện bản cánh khuấy đối xứng;

Năng lượng tiêu hao cho việc khuấy trộn 1 m3 nước trong buồng :



-



Giá trị gadien tốc độ :



Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm

Trong đó : μ = 0,0092 kg.m2/s – độ nhớt động lực của nước ở 25oC.

-



Giá trị GT : P = G x T = 43 x 1200 = 51.600 > 40.000



Trong đó :



T là thời gian lưu lại trong bể, T = 20p = 1200s. (quy phạm 10 – 30 phút)



 Buồng phản ứng cuối :

Dung tích buồng 46,5 m3, tốc đợ quay của g̀ng kh́y 4 vòng/phút.

-



Tốc đợ chủn đợng tương đối của các bản cánh khuấy so với nước :



-



Năng lượng cần để quay cánh khuấy :



Trong đó :



Cb = 1,2 (tỉ lệ kích thước cánh khuấy l/b = 1,6/0,22 =7,2 > 5);



-



F = 1,4 m3 – tiết diện bản cánh khuấy đối xứng;

Năng lượng tiêu hao cho việc khuấy trộn 1 m3 nước trong buồng :



-



Giá trị gadien tốc độ :



Trong đó : μ = 0,0092 kg.m2/s – độ nhớt động lực của nước ở 25oC.

-



Giá trị GT : P = G x T = 33,4 x 1200 = 40.080 > 40.000



Trong đó :



T là thời gian lưu lại trong bể, T = 20’ = 1200s. (quy phạm 10 – 30 phút)



 Kích thước vách ngăn hướng dòng từ buồng đầu sang buồng cuối.



-



-



Ở buồng đầu phản ứng tốc độ Gradien = 43



-



Ở buồng giữa phản ứng tốc độ Gradien = 33,4



Trạng thái làm việc của bể phản ứng được đặt trưng bởi công thức



Tổn thất áp lực qua vách ngăn hướng dòng



-



Chọn giả định = 0.14 m



-



Hệ số lưu lượng:



Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm

 = 0.15 – 0.0004 = 0.1396 m

 = 3.5 – 0.2996 = 3.3604 m



-



Kiểm tra lại độ ngập tường tràn giả định (=0.3 m) bằng cách kiểm tra lại q cho đến

khi q = 0.037 /s theo công thức: q

/s



-



Vậy ta chọn chiều cao vách ngăn hướng dòng ngập sâu trong nước =0.14 m



Nước từ bể phản ứng tạo bông được dẫn sang bể lắng bằng ống.

 Đường kính ống ra :



Trong đó : v - vận tốc nước 0,3 m/s (quy phạm 0,15 ÷ 0,3 m/s)

Chọn D = 400 mm

Bảng 4.3 - Thông số thiết kế bể tạo bông cơ khí

Chi tiết



Kích thước



Đơn vị



Số lượng



Thể tích



44,44



m3



1 bể (2 buồng)



Chiều dài



2,6



m



Chiều rộng



2,6



m



Chiều cao



4,1



m



Chiều dài cánh khuấy



1,6



m



4.5.



BỂ LẮNG NGANG [2]



Ta sử dụng loại bể lắng ngang thu nước bề mặt với hệ thống xả cặn bằng thủy lực.

Hàm lượng cặn sau khi đưa hóa chất vào Cmax = 200 (mg/l)

 Kích thước vùng lắng

Chọn tỉ lệ L/Ho = 10; theo bảng (3-1/trang 76/[1]) có K = 7,5; α = 1,3



Đồ án môn học: Kỹ thuật xử lý nước cấp.

Thiết kế hệ thống xử lý nước mặt cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư với công suất

3.200m3/ngày đêm

Vận tốc trung bình của dòng chảy theo phương ngang : vtb = K.uo = 7,5x0,5 =

3,75mm/s



 Tổng diện tích mặt bằng của bể lắng ngang

(6.71. TCXD 33 – 2006)

Trong đó:

Q : lưu lượng nước đưa vào bể lắng (m3/h);

Q = 3200 m3/ngày.đêm = 133,33 m3/h

: hệ số kể đến sự ảnh ảnh hưởng của dòng chảy rối; lấy bằng 1,3

(3-1/trang 76/[1])

Uo : tốc độ rơi của cặn ở trong bể lắng (mm/s). Chọn = 0,5 (mm/s)

(Bảng 6.9. TCXD 33 – 2006)

Với nước đục vừa, có màu xử lý bằng phèn = 0.45÷0,5 (mm/s).

 Chiều rộng mỗi bể Chọn số bể lắng ngang N = 1 bể

-



Chọn chiều cao vùng lắng H = 3 (m)



(6.72. TCXD 33 – 2006: H = 3-4m)



 Chiều dài bể lắng

Chiều dài hiệu dụng của bể:

-



Chiều dài tổng cộng của bể:

Chọn L = 29,5 m



Kiểm tra lại :

 L/H = 29,5/3 < 10 → thỏa

 → thỏa

 Kiểm tra ảnh hưởng của dòng chảy rối :

→Bể làm việc ở chế độ chảy tầng.

 Tính toán vùng chứa nén cặn

Thiết kế hệ thống xả cặn của bể lắng bằng phương pháp thuỷ lực, với thời gian

làm việc giữa 2 lần xả không lớn hơn 6h.

(6.73. TCXD 33 – 2006)



 Thể tích vùng chứa nén cặn của 1 bể lắng

(h)

(6.68. TCXD 33 – 2006)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lưu lượng Q = 133,33 m3/h

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×