Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tải trọng thiết kế

Tải trọng thiết kế

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: LÊ PHƯƠNG



NỀN MÓNG NHÀ CAO TẦNG

-



Khu vực cầu thang bộ:

Trọng lượng

riêng

g (kN/m3)



Chiều dày

d(mm)



Hệ số vượt

tải

n



Tải phân bố

TC

gstc (kN/m2)



Tải phân

bố TT

gstt

(kN/m2)



Đá lát granite



27



20



1.1



0.54



0.59



Lớp vữa trát



16



30



1.3



0.48



0.62



Lớp vữa trát trần



16



1.5



1.3



0.02



0.03



Bậc bê tông cốt thép



25



100



1.1



2.5



2.75



3.54



3.99



Lớp cấu tạo



Tổng cộng

-



Khu vực sân thượng, tầng mái:

Trọng lượng

riêng

g (kN/m3)



Chiều dày

d(mm)



Hệ số vượt

tải

n



Tải phân bố

TC

gstc (kN/m2)



Tải phân

bố TT

gstt

(kN/m2)



Gạch chống nóng



22



30



1.1



0.66



0.73



Lớp vữa tạo dốc



16



30



1.3



0.48



0.62



Lớp vữa chống thấm



16



30



1.3



0.48



0.62



Lớp vữa trát trần



16



15



1.3



0.24



0.31



1.1



0.5



0.55



2.36



2.83



Lớp cấu tạo



Hệ thống ME+ Trần

treo



0.5

Tổng cộng



3.2. Tĩnh tải tường

-



Ta tính cho 1 ơ sàn có chiều dài tường lớn nhất rồi quy về tải phân bố đều trên sàn, sở dỉ

ta chỉ lấy tải truyền xuống móng nên có thể tính nhanh theo cách này

Chiều dày

tường xây

(mm)



Chiều

cao tầng

(m)



Chiều dày

sàn/Cao dầm

(mm)



3.5



600



100

200



Trọng

lượng

g

(kN/m2)



Chiều dài

tường

(m)



1.8



40



3.3



0



NHĨM 1 – ĐỀ TÀI: MĨNG BÈ CĨ SƯỜN



Diện

tích ô

sàn



Hệ số

vượt tải



Tải phân bố

gstt (kN/m2)



56



1.1



4.1



7



GVHD: LÊ PHƯƠNG



NỀN MÓNG NHÀ CAO TẦNG

3.3. Hoạt tải

Loại phòng



STT



Tổng tải trọng

tiêu chuẩn

gtc (daN/m2)



Tải trọng

ngắn hạn

gnh (daN/m2)



Tải trọng dài

hạn

gdh (daN/m2)



1



Phòng khách



150



120



30



2



Phòng ngủ



150



120



30



3



Nhà bếp



150



20



130



4



Nhà vệ sinh



150



120



30



5



Ban cơng



200



130



70



6



Lơ gia



200



130



70



7



Sảnh/hành lang/cầu thang



300



200



100



8



Sàn hầm



400



260



140



NHĨM 1 – ĐỀ TÀI: MĨNG BÈ CĨ SƯỜN



8



NỀN MĨNG NHÀ CAO TẦNG



GVHD: LÊ PHƯƠNG



II. TÍNH TỐN VÀ THIẾT KẾ MĨNG BÈ

1. Giới thiệu về móng bè

-



Móng bè có độ cứng tổng thể tốt thích hợp với những cơng trình khi khả năng chịu lực

của đất nền tương đối thấp, tải trọng đứng của kết cấu bên trên tương đối lớn, tính chống

thấm tốt, do bản bè có độ cứng lớn nên có thể điều chỉnh biến dạng lún khơng đều của

móng.



-



Do móng bè khơng u cầu phải bố trí tường bên trong nên có thể hình thành những

khơng gian tương đối lớn, tiện cho sử dụng đa dạng của tầng ngầm, có thể đáp ứng thỏa

mái các cơng năng của kiến trúc.



-



Móng bè giống như mái nhà lộn ngược, có thể là bản phẳng hoặc bản dầm, dầm của bản

móng có thể đặt ở trên bản. Khi dầm đặt ở mặt trên bản thì phải tìm lỗ thốt nước và

phải đặt thêm ở trên dầm.



-



Như vậy móng bè là loại móng đặt trực tiếp lên nền đất tự nhiên ở một độ sâu nào đó

theo yêu cầu.



-



Móng bè là bản lưới cột theo hai phương. Lợi ích của móng bè là thi cơng trên mặt đất

đào không sâu và trên một mặt bằng lớn tận dụng lớp đất tốt bên trên. Tại thành phố Hồ

Chí Minh khu vực thuận lợi nhất cho thiết kế móng bè là khu vực phía Tây Nam Quận

11 đến Tân Bình qua Quận Gò Vấp có cấu tạo là lớp đất sét pha sạn Laterit

rất cứng.



NHÓM 1 – ĐỀ TÀI: MÓNG BÈ CÓ SƯỜN



9



GVHD: LÊ PHƯƠNG



NỀN MÓNG NHÀ CAO TẦNG

2. Tính tốn móng bè

2.1. Chọn kích thước móng bè

-



Chọn cơng trình cần thiết kế móng là chung cư 14 tầng + 1 hầm có kích thước mặt bằng

là B × L=



-



22.2 × 35.6 ( m )



Địa chất cơng trình: Mặt ct h khoan a cht:

1260



sét pha màu xám nâu, dẻo

cứng



6960



Y = 10 kN/m3 F = 22.63o

C = 7.9 kN/m2 E = 9340 kN/m2

Y = 9.8 kN/m3

C = 18.8 kN/m2

F = 13.38o

E = 3640 kN/m2



Y = 9.5 kN/m3

sét pha màu nâu đỏ, xám trắng, trạng C = 29.6 kN/m2

thái nửa cứng

F = 15.216o

E = 4720 kN/m2



-1.260



-4.790

-6.000

MãNG BÌ



-8.170



Y = 9.3 kN/m3

C = 37.7 kN/m2

F = 15.433o

E = 3550 kN/m2



sét đôi chỗ lẫn sạn sỏi laterit



-15.130



5570



25960



3380

1210



đất san lấp: cát pha màu xám vàng



3530



0.000



sét màu xám trắng, nâu hồng, trạng thái dẻo

cứng



Y = 8.1 kN/m3

C = 26 kN/m2

F = 12.517o

E = 2690 kN/m2



5260



-20.700



-



sÐt pha màu xám xanh, nâu

vàng, dẻo cứng



Y = 9.3 kN/m3

C = 21.8 kN/m2

F = 13.217o

E = 3370 kN/m2



-25.960



Ta tiến hành chọn sơ bộ kích thước cho móng bè nếu trong qua trình tính tốn khơng

thỏa về khả năng chịu lực thì tiến hành chọn lại kích thước tiết diện.



NHĨM 1 – ĐỀ TÀI: MÓNG BÈ CÓ SƯỜN



10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải trọng thiết kế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×