Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ

3 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Thiết kế KCN theo định hướng của KCNST.

- Sự phân bố các cơ sở sản xuất trong KCN phải thể hiện được đặc điểm

của hệ sinh thái tự nhiên;

- Sự tương thích về loại hình cơng nghiệp theo nhu cầu nguyên vật liệu –

năng lượng – sản phẩm – phế phẩm – chất thải.

- Sự tương thích về quy mô.

- Kết hợp các khu vực lân cận trong chu trình trao đổi vật chất.

- KCN với hạ tầng kỹ thuật hồn chỉnh bao gồm các cơng trình xử lý chất

thải tập trung.

- Hợp tác tự nguyện của các cở sở/nhà máy.

- Phù hợp với quy hoạch của quốc gia về phát triển KCN.

- Sự ủng hộ của các cơ quan quản lý nhà nước.

Kết hợp với các viện, trường đại học trong nghiên cứu trao đổi chất

thải và tái chế chất thải.

3.3.2 Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả xử lý nước thải của

Cty TNHH Trực In VN Xinyuan.

3.3.2.1 Đề xuất qui trình cải tạo hệ thống xử lý nước thải tập trung

của Cty TNHH Trực In VN Xinyuan.

Trên cơ sở lưu lượng, hiện trạng các hạng mục cơng trình hiện có

và các số liệu phân tích về thành phần, tính chất nước thải... để đáp ứng

yêu cầu chất lượng nước thải đầu ra và đáp ứng xử lý được toàn bộ nước

thải phát sinh tại Cty TNHH Trực In VN Xinyuan được xây dựng cải tạo

như sau:

 Về quy trình cơng nghệ:

Theo sơ đồ quy trình đã báo cáo ở phần trên.

+ Xây dựng bổ sung cơng đoạn xử lý Hóa lý có hệ thống điều chỉnh

pH để kết tủa hầu hết các ion kim loại trong nước thải thành dạng

61



Mn(OH)m; sử dụng PAC và Polime để thực hiện keo tụ tạo bông tách triệt

để chất rắn lơ lửng;

+ Cải tạo hệ thống phân phối khí tại bể Aerotank, đầu tư hệ thống

phân phối khí dạng đĩa, phân làm hai cấp xử lý sinh học hiếu khí ở hai bể

khác nhau. Lắp đặt máy đo DO liên tục (đo lượng ơ xi hòa tan);

+ Cải tạo lại bể lắng: Bổ sung bộ phận ngăn váng để chỉ thu nước

trong, khơng cho bùn nổi (nếu có) đi theo nước thải ra ngoài;

+ Khử trùng: Xây dựng bể khử trùn

g nhiều ngăn để tăng hiệu quả và đủ thời gian khử trùng nước thải

trước khi thải ra ngoài.

+ Hệ thống điều khiển: Cải tạo thành hệ thống bán tự động (trước

đây điều khiển thủ công), riêng việc cấp khí cho bể Aerotank điều khiển

tự động theo lượng ơ xi hòa tan, đảm bảo tối ưu trong hoạt động của công

đoạn sinh học.



 Về chi tiết các hạng mục xây dựng cải tạo và thiết bị

Dựa theo hệ thống sẵn có của Cty TNHH Trực In VN Xinyuan và

các thông số kĩ thuật hiện đang hoạt động ổn định, phương pháp cải tạo

hệ thống để nâng cao hiệu quả xử lý theo qui trình xử lý đã được đề xuất

như sau:



STT Hạng mục

1



Bể điều hòa

(Sử dụng bể điều

hòa cũ)



Thể

tích

(m3)

516



Mơ tả, kết cấu xây dựng

Diện tích bể mặt nước: 80m2; chia 2

ngăn Tóc độ cánh khuấy 200 - 300

vòng/phút.

Đường kính cánh khuấy d = 500mm

Tốc độ n = 5 vòng/phút

Bề rộng cánh b = 0,15m

Công suất động cơ điện là 2,5kw



62



Thời gian lưu: 4 phút

Kết cấu: BTCT



2



3



Bể hóa lý gồm 2

ngăn phản ứng

(Cải tạo 3/8 bể

486

thiếu khí bậc II cũ

thành 02 ngăn

phản ứng)

Bể sinh học kết

hợp kị khí và thiếu

khí. Bể chia đôi 02

2184

ngăn phản ứng (Sử

dụng Bể A-AO bậc

I cũ)



4



Bể sinh học hiếu

khí

(Sử dụng Bể A-AO

bậc III cũ)



5



Bể lắng sơ cấp (sử

dụng bể cũ)



6



Bể lắng thứ cấp (sử

1540

dụng bể cũ)



7



Bể khử trùng (sử

dụng 1/8 bể gồm 6

ngăn nhỏ)



627



1020



38,5



Diện tích mặt nước 70m2, chia 2 ngăn

Cao độ mặt bể: +3,6m

Kết cấu: BTCT

Diện tích mặt nước 336m2

Số đĩa phân phối khí 80 cái

Số ngăn: 3, số bể 2

Thể tích đệm vi sinh: 1100m3

Cao độ mặt bể: +3,6m

Kết cấu: BTCT

Diện tích mặt nước 100m2

Số đĩa phân phối khí 80 cái

Số ngăn: 3, số bể 2

Thể tích đệm vi sinh: 450m3

Cao độ mặt bể: +3,6m

Kết cấu: BTCT

Diện tích mặt nước

156m2 Số bể 4

Thể tích đệm lắng: 458m3

Diện tích mặt nước

248m2 Số bể 4

Thể tích đệm lắng: 745m3

Kích thước: 5,5x3,5x2,0m

Cao độ mặt bể: +1,0m

Kết cấu: Xây gạch



63



8



9



Bể chứa bùn sinh

học

284

(sử dụng bể chứa

bùn cũ)

Bể chứa bùn hóa lý

(sử dụng ½ ngăn

209

còn lại của bể

aerotank II cũ)



Diện tích mặt nước

60m2 Số bể 1



Diện tích mặt nước 30m2

Số ngăn 1

Cao độ mặt bể: +3,6m

Kết cấu: BTCT

(Nguồn: Công ty TNHH trục in VN Xinyuan)

 Các thiết bị cải tạo và trang bị thêm



Các máy móc và thiết bị được cải tạo và trang bị thêm dựa vào hiệu

quả hoạt động của các thiết bị hiện có trong hệ thống, cụ thể như sau:

TT Máy móc, thiết bị

1



2



3



SL



Thơng số kỹ thuật



02



- Bơm chìm trục đứng,

3pha/380V,50Hz

- Q=60m3/giờ; H=8m; N=1,5kW

- Xuất xứ : Nhật Bản

Sử dụng máy biến tần thay đổi điều

chỉnh cơng suất máy thổi khí

Thay thế hệ thống phân phối khí cũ

(ống đục lỗ) bằng hệ thống đĩa phân

phối khí (Q=100 lít/phút, màng

EDPM, Xuất xứ:

Korea)

Cải tạo và bổ sung hệ thống ống cũ

thực hiện các chức năng xử lý theo

công nghệ mới

Cải tạo và bổ sung hệ thống điện cũ

thực hiện các chức năng xử lý theo

công nghệ mới

Cải tạo và bổ sung thiết bị điều khiển

cũ thực hiện các chức năng xử lý

theo công nghệ mới



Trang bị bơm nước

thải từ bể điều hòa

sang bể hóa lý

Cải tạo máy thổi

06

khí hiện hữu

200

Cải tạo hệ thống

phân phối khí



5



Cải tạo hệ thống

01

đường ống công

nghệ

Cải tạo hệ thống

01

đường điện kỹ thuật



6



Cải tạo hệ thống

điện điều khiển



4



01



64



7

8

9

10



Thiết bị đo pH



01



Thiết bị đo DO



01



Máy đo đa chỉ tiêu

nước thải

Trạm quan trắc tự

động nước thải



01

01



Thiết bị của hãng Hanna, lắp đặt tại

bể hóa lý

Thiết bị của hãng Hanna, lắp đặt tại

bể Aeroten

Thiết bị của hãng Hanna

Đo liên tục các chỉ tiêu: Lưu lượng,

pH, SS, COD.

(Nguồn: Công ty TNHH trục in VN Xinyuan)



3.3.2.2. Các biện pháp đề xuất để xử lý mùi, khí thải phát sinh từ

hoạt động xử lý nước thải tập trung.

a) Biện pháp giảm thiểu và khống chế ô nhiễm môi trường khí, tiếng ồn

Hạn chế bụi, khí thải (mùi) sinh ra từ các cơng trình xử lý nước

thải: Vấn đề ơ nhiễm khơng khí chủ yếu tại Trạm XLNT do phân hủy các

chất hữu cơ. Biện pháp giảm thiểu tác động môi trường và xử lý được áp

dụng bao gồm:

-



Quy hoạch bố trí Nhà máy XLNT tập trung ở vị trí thích hợp



trong KCN (phía Đơng Bắc, cuối hướng gió chủ đạo) cách xa khu dân cư

tập trung – đảm bảo khoảng cách an toàn về vệ sinh theo quy định của

TCVN 7222:2002, đồng thời gần vị trí xả thải nước thải vào nguồn tiếp

nhận (sơng Bạch).

-



Bể tiếp nhận, điều hòa nước thải trong Nhà máy XLNT được



sục khí liên tục nhằm tránh hiện tượng yếm khí sinh ra mùi hơi thối khó

chịu.

-



Đối với bể chứa bùn, đặc biệt là bể chứa bùn sinh học được



đơn vị vận hành thường xuyên phun chế phẩm vi sinh khử mùi, sử dụng

chủng vi sinh phù hợp để phân hủy bùn thành CO2 và H2O, hạn chế sinh

ra H2S và CH4 là những khí có mùi khó chịu. Sử dụng 02 bể chứa bùn để

65



luân phiên xử lý phân hủy triệt để bùn hữu cơ sau đó mới bơm bùn lên

bãi lọc làm khơ bùn. Xây dựng lán che chắn bùn thải để không bị nước

mưa phát tán bùn thải ra mơi trường.

-



Bố trí đội vệ sinh môi trường thường xuyên quét dọn các



tuyến đường trong khu công nghiệp; khuôn viên Nhà máy XLNT được

thường xuyên vệ sinh sạch sẽ; xây tường bao và trồng cây xanh bảo vệ

môi trường.

b) Biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn:

-



Việc xây tường cao bao quanh, trồng cây xanh trên các



tuyến đường KCN, trong các khe hạ tầng và khn viên Trạm XLNT có

tác dụng rất lớn giảm ơ nhiễm tiếng ồn.

-



Đặt các thiết bị có phát sinh tiếng ồn cao trong nhà như máy



thổi khí, hệ thống pha trộn hóa chất... Đối với thiết bị gây ồn cao như

máy thổi khí được lắp đặt thêm các ống giảm thanh, gioăng cao su giảm

chấn.

-



Trong quá trình hoạt động thường xuyên bảo dưỡng thiết bị



đúng quy trình của nhà sản xuất.

-



Trồng cây xanh có tán lá rộng tại các tuyến đường khu công



nghiệp, tại các khe hạ tầng khu công nghiệp và trên các khu đất quy

hoạch trồng cây xanh... tỷ lệ cây xanh đạt khoảng 10% đất KCN.



66



KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Kết luận.

Xưởng sản xuất trục in, khn mẫu in bao bì XinYuan, cơng ty

TNHH trục in VN Xinyuan th nhà xưởng, văn phòng của Cơng ty cổ

phần Thời Đại M.S.C để thực hiện Dự án với diện tích 1.890m2 tại lơ D11, đường N2, khu cơng nghiệp Đại Đồng - Hồn Sơn, huyện Tiên Du, Tỉnh

Bắc Ninh theo Hợp đồng số 07/2016/HĐTX/MSC-DN ký ngày

15/06/2016.

Kết quả đánh giá hiện trạng công nghệ xử lý nước thải tập trung của

Xưởng sản xuất trục in, khuôn mẫu in bao bì Xin Yuan

- Nhà máy xử lý sơ bộ nước thải bằng phương pháp cơ học (lắng cát)

hoặc phương pháp hóa học (trung hòa) trước khi được dẫn vào hệ thống xử

lý nước thải tập trung của toàn khu công nghiệp.

- Hệ thống xử lý nước thải tập trung theo phương pháp sinh học của

Khu công nghiệp chưa xử lý được nước thải đầu ra có một số chỉ tiêu như

COD, Cu, tổng N, tổng P, …còn cao hơn từ 1,5 đến 2 lần tiêu chuẩn cho

phép QCVN 40:2011/BTNMT do hệ thống xử lý nước thải tập trung của

khu công nghiệp được thiết kế một cấp, nước thải dẫn trực tiếp vào thiết bị

sinh học chính của hệ thống.

Kiến nghị.



67



Qua tìm hiểu điều kiện thực tế tại cơng ty TNHH trục in VN

XINYUAN, phân tích hiện trạng xử lý nước thải sản xuất em xin đưa ra

một số kiến nghị như sau:

- Công tác tiến hành kiểm tra định kỳ của công ty phải được thực

hiện thường xuyên để hạn chế mức độ ô nhiễm nguồn nước thải sản xuất

ra môi trường

- Về khao học kỹ thuật áp dụng những công nghệ xử lý ô nhiễm môi

trường tiên tiến nhất từ các nước Châu Âu và những nước phát triển khác,

nhằm cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất với

chi phí vận hành và bảo trì tối ưu nhất.

- Cơng ty, các phong ban chỉ đạo tốt công tác xử lý nước thải sản

xuất, phát hiện sớm các trường hợp sai phạm để có hình thức xử lý nghiêm

minh, nhanh chóng.

- Nâng cáo trình độ đội ngũ quan trắc môi trường nước, đặc biệt là

nước thải công nghiệp.

- Tuyên truyền cho công nhận viên trong công ty về việc bảo vệ và

xử lý nước thải sản xuất có tâm quan trọng to lớn.



68



TÀI LIỆU THAM KHẢO



1. Ban chỉ đạo quốc gia về Cung cấp nước sạch và Vệ sinh môi trường;

Trung tâm Tư vấn Chuyển giao Công nghệ Nước sạch và Môi trường

(2016), Dự án đầu tư xây dựng Trạm xử lý nước thải Cty TNHH Trực in

VN Xinyuan.

2. Bộ xây dựng (2005), Số 2310/QĐ – BXD, Quyết định về việc phê duyệt

quy hoạch chi tiết Cty TNHH Trực in VN Xinyuan.

3. QCVN 40: 2011/ BTNMT.

4. Báo cáo quý IV công ty TNHH trục in VN XINYUAN 2018.

5. Kế hoạch BVMT đối với Dự án “Xưởng sản xuất trục in, khn mẫu in

bao bì Xin Yuan.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×