Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Có TK liên quan (tiền mật, TGNH...}

Có TK liên quan (tiền mật, TGNH...}

Tải bản đầy đủ - 0trang

N ợ T K "Nguyên liệu, vật liệu", TK "Công cụ, dụng cụ", TK

"Hàng hoá": Giá thực tế vật liệu, dụng cụ, hàng hoá nhập kho.

N ợ T K 'Thuếgiá trị gia tăng đấu vào được khấu trừ": Thuế

giá trị gia tăng đầu vào.

Có TK "Tiên mặt”: Thanh tốn hằng tiền mật

Cố TK "Tiền gìrì ngân hãng": Thanh tốn bằng tiền

gửi ngân hàng (chuyển khoản)

Có TK "Vay ngắn hạn": Thanh toán bằng tiến vay ngân hạn

ngân hàng và vay đối tượng khác.

- Trường hợp hàng đã mua hay chấp nhận mua, cuối kỳ đang

đi đường, ghi nhận trị giá hàng mua đang đi đường.

N ợ T K "Hàng mua đang đi đường”: Trị giá hàng mua đang

đi đườn g

N ợ T K 'Thuếgiá trị gia tăng đầu vào được khâu trừ": Th

giá trị gia tăng dầu vảo

Có TK 'Thanh tốn vcn người bán": S ố tiền phải trả

theo hóa đơn người bủn.

Có TK ''Tiền mặt", "Tiền gửi ngân hùng", "Vay ngắn

hạn": S ố tiền đã trả về lượng hảng dang đi đường.

- Trường hợp hàng đang đi đường kỳ trước, về nhập kho kỳ

này:

N ợ T K liên quan (TK "Nguyên liệu, vật liệu", TK "công cụ,

dụng cụ", TK "Hàng hóa"): Giá trị hàng nhập kho.

Có TK "Hàng mua đang di đường": Giá trị hàng đã

kiểm nhận.

Có thể khái quát mơ hình hạch tốn q trình cung cấp qua

hình 8.1.

Giải thích sơ đồ

(1) Trị giá mua cùa hàng chưa thanh tốn cho người bán, đã nhập

kho vật liệu, cơng cụ (la), hàng hóa (lb), đang đi đường (lc) và sơ' thuế

giá trị gia tăng đầu vào được khấo trừ ( ld).

(2) Thanh tốn tiền hàng cho người bán.

134







Giáo trình ]LÝ THUYẾT HẠCH TỐN KẾiẸỌítN



(3) Thanh tốn ìiền hàng và phí thu rnua trực tiếp của số vật liệu,

cỏng cụ nhập kho (3a), tiền mua hàng hóa nhập kho (3b) và phí thu mua

hàng hóa (3c).

(4) Trị giá hàng mua đang đi dường kỳ trước đã kiểm nhận nhập

kho vật liệu, cơng cụ (4a) và hàng hóa (4b) kỳ nàv.

Hình 8.1: M ơ hình hach tốn q trình cung cấp vật tUy hàng hóa

TK"Tiền một "

TK"TGNH",

TK" Vay ngắn hạn "..



TK "Nguyễn liệu, vật liệu "

TK"Công cụ, dụng cụ "



TK"Phái trả

cho ngicời

bàn"



TK"Hàng

mua đang đi

đườrtọ "



TK"Gỉả mua

hàng hố "



TK"Thuế

GTGTđầu

vào "



s



o



TK "Chì phi thu m ia



lĩàng hố "



TRƯỜNG DAT HỌC KINH TẾỌUỐ&ĐẮN



135



Giảo trình LÝ THUYẾT HẠCH TỐN KẾTiơÁN



Ví dụ: Tinh hình thu mua và nhập kho vật liệu, công cụ tại

một doanh nghiộp trong tháng 9/N như sau (đơn vị: triệu đồng).

1. Mua một lơ vật liệu chính, chưa thanh tốn tiền cho người

bán, trị giá thanh tốn 110 (trong đó thuế giá trị gia tăng 10). Hàng

đã kiểm nhận, nhập kho.

2. Chi phí vận chuyển, bốc dữ số vật liệu trên đã chi trả bằng

tiền mặt: 2.

3. Thu mua vật liệu phụ và cơng cụ lao động nhỏ theo tổng

giá thanh tốn (cả thuế giá trị gia tăng 10%) là 66 (vật liệu phụ: 22,

~ A ____ ! , „



r»K A - A A \

iâ u UOĩìg

lìiỉv).



4 A n »



.-Ịõ



u a limỉìii ivvai 1 Cliiỳ ĨẳgUƯi íỳcill ưaĩÌ£ iỉ^ĩi



gửi ngân hàng. Cuối tháng, số hàng này vẫn chưa về đến đơn vị

4. Dùng tiền mặt mua một lô vật liệu phụ theo giả thanh toán

(gổm cả thuế giá trị gia tăng 1,5) là 16,5. Hàng đã kiểm nhân, nhập kho.

Các nghiệp vụ trên được định khoản và phản ánh vào sơ đổ

tài khoản chữ T như sau:

1) N ợTK "Nguyên vật liệu (chi tiết VLC): 100

N ợTK "ThuếGTGT được khấu trừ":

10

CĨTK 'Thanh tốn với người bản”:

110

2) NợTK "Nguyên vật liệu" (chi tiết VLC):

2

Có TK 'Tiền mật":

2

3) NợTK "Hàng mua di đường”:

60

N ợTK "ThuếGTGTĐV được khấu trừ": 6

CÓTK 'Tiền gửi ngân hàng":

66

4) NơTK "Nguyên, vát liệu” (chi tiết VLP):

15,0

Nợ TK 'ThuếGTGT được khấu trừ":

ỉJ

CÓ TK 'Tiền mặt":

16,5

Phản ánh ví dụ trên sơ đồ tài khoản như sau:

T K "Vât liêu chính"

SDĐK.XXX



(1) 100.000.000

( 2) 2 .000.000

(4) 15.000.000



( 1) 100.000.000

( 2)



2 .000.000



136

I



T K "Nguyên ịịêUi ỵât Ịịêu

SDĐK.XXX



TK_^Vát Ịjêu u h ịil

SDĐK.XXX



(4)15.000.000



TR t/Ờ NeO ẶI HỌC KINH TÊQUỐCDẰN

*



Mo trìn h



LÝ T H U Y Ế T H Ạ C H T O Á N K Ế T O Á N



;map « —



. __



_



S D Đ K .x lx



TK_ 'T G N H "



im



MH —



_



\ỏó 000.000 (3)



T K 'Th uểG TG T dươc

s D D K XXX



khấu trừ "





( ỉ ) 10.000.000

TK "H à n lị m uaD Đ t r

(3) 60.0000.0(ìÕ \



(3) 6.000.000

(4; 1 500.000

T K 'T iề n m ặt"



TK "Phải trờ cho NB"

110.000.000(1)



XX.K



2.000.000(2)

16.500.000(4)



8.3. HẠCH TOÁN QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

8.3.1. Ý nghĩa và nhiệm vụ hạch tốn

Q trình sản xuất là q trình kết hợp giữa sức lao động với

tư liệu lao động và đối tượng iao động để tạo ra sản phẩm. Trong

giai đoạn này, một mặt, đơn vị phải bỏ ra các khoản chi phí để tiến

hành sản xuất; mặt khác, đơn vị lại thu được một lượng kết quả sản

xuất gồm thành phẩm và sản phẩm dờ dang. Để bảo đảm bù đắp

được chi phí và có lãi, đòi hỏi các doanh nghiệp phải áp đụng mọi

biện pháp để tăng lượng kết quả thu dược, giảm lượng chi phí chi ra,

tính tốn sao cho với lượng chi phí bò ra thu được kết quả cao

nhất. Giai đoạn sản xuất chính là giai đoạn íạo ra giá trị thặng dư và

nó. có vị trí đặc biệt quan trọng trong lồn bộ q trình sản xuất

kinh doanh và phải được hạch toán chặt chẽ.

Việc hạch icán q trình sán xuất phải qn íriột các nhiên;

vụ chủ yếu sau:

- Tập hợp và phản bổ chính xác, lặp thời các loại chi phí sản

xuất theo các đối tượng hạch tốn chi phí và đối tượng tính giá

thành. Trên cơ sờ đó, kiểm tra tình hình thực hiện các định mức và

dự tốn chi plií sàn xuất.

- Tính tốn chính xác giá thành sán xuất (giá thành cơng

>:*rởng) cùa sản phẩm, dịch vu hoàn thành. Đồng thời, phản ánh



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN



ỉ 37



Giáo trinh LÝ THUYẾT HẠCH TỐN KẾ TỐN

■ ....................



I



11-



||'«|.|| ■



,,



lượng sản phẩm, dịch vụ hoàn thành, nhập kho hay tiêu thu

(chi tiết tùng hoạt động, từng măt hàng).

8.3.2. Phương pháp hạch toán quá trình sản xuất



8.3.2.1. Tài khoản sử dụng

Để theo dõi, tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản

phẩm, kế toán sử dụng các tài khoản chủ yếu sau:

- Tài khoản "Chi phí sán xuất, kinh doanh dở dung":

■ ' Tài khoản này mờ chi tiết theo từng ngành sản xuất, từng nơi

phát sinh chi phí, từng sản nhẩm, nhóm sản phẩm, từng loại dịch

vụ lao vụ v.v... và theo các chi phí sản xuất.

Bên Nợ: Tập hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ.

Bên Có: Phản ánh các khoản ghi giảm chị phí sản xuất và

tổng giá thành công xưởng thực tế của sản phẩm, lao vụ hoàn thành.

Dư Nợ (đầu kỳ hoộc cuối kỳ): Phản ánh chi phí sản xuất của

sản phẩm, lao vụ dở dang (đầu kỳ hoặc cuối kỳ).

- Tài khodn "Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp":

Dùng theo đõi giá trị nguyôn, vật liệu chính, vật liệu phụ,

nhiên liệu v.v... sử dụng trực tiếp cho việc chế tạo sản phảm hay

thực hiện các lao vụ, dịch vụ trong kỳ.

Bền Nợ: Tập hợp chi phí, ngun vật liệu trực tiếp.

Bên Có: Các khoản ghi giảm chi phí nguyên, vật liệu trực

tiếp và chi phí nguyên, vật liêu trực tiếp dược kết chuyển vào tài

khoản tính giá.



Tài khoản "Chi phí ngun, vật liêu trực tiếp" khơng có số dư

và được mở chi tiết theo từng đối tượng tập hợp chi phí (phân

xưởng, bộ phận sản xuất, sản phẩm, nhóm sản phẩm...)- Tài khoản "Chi phí nhân công trực tiếp":

Bao gổm tiền lương và phụ cấp lương phải trả cho công

nhân trực tiếp sản xuất, chế tạo sản phẩm hay thực hiện các lao vụ,

dịch vụ cùng các khoản trích theo tỷ lộ quy định cho các quỷ kinh

phí cơng đồn, bảo hiểm xã hơi, bảo hiểm y tế tính trên số lương và

phụ cấp lương phải trả cho công nhân sản xuất trong kỳ.



Bên Nợ: Tập hợp chi phí nhân cơng trực tiếp.

ssm m im BesssBsssm mm m ssT isssssasasssasassạs: SSB i i ỊggỊsạg

138



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN



Giáo trình LÝ THUYẾT HẠCH TỐN KÉ TÒ AN

I— u

unnrtnI

I lỉ.Ị



w

w

a

»

w

<

rr—

IIJ







iw

W

r

w

H

B

U »



ầ H tm g m e



r



m



I



Bén Có: Kết chuyển chi p'ú nhân cởng trực tiếp.

Tài khoản này khơng có s ) dư và cũng được mở chi tiết theo

từng đối tượng tập hợp chi phí ( hân xưởng, bộ phận sản xuất, sản

phẩm...)

- T à i khốn "C h i p h í sàn xuất chunq":



Chi phí sản xuất chung ỉà những chi phí cẩn thiết còn lại để

sản xuất sản phẩm hay thực hiện lao vụ, dịch vụ sau chi phí

nguyên, vật liệu và nhân cơng trực tiếp. Đây là những chi phí phát

sinh trong phạm vi phân xưởng, bộ phận sản xuất của doanh nghiệp

như chị'nhí nhân viên* nhãn xưởn.p, chi nhi vật liêu đụng cu,-..



Bên Nợ: Tập hợp chi phí sản xuất chung.

Bên Có: Các khoản ghi giảm chi phí sản xuất chung và phân

bổ chi phí sản xuất chung cho các đối tượng tính giá.

Tài khoản "Chi Dhí sản xuất chung” khơng có số dư và được

mở theo từng phân xưởng, bộ phân sản xuất, trong đó được chi tiết

theo từng nội dung chi phí (vật liệu, nhân cơng...).

Ngồi các tài khoản trên, trong q trình hạch tốn kế tốn

còn sử dụng các tài khoản liên quan khác như các tài khoản phản

ánh chi phí: tài khoản "Thanh tốn với cơng nhân viên chức", tài

khoản "Các khoản phải trả, phải nộp khác", tài khoản "Nguyên, vật

liệu", tài khoản "Chi phí trả trước", tài khoản "Công cụ, dụng cụ",

tài khoản "Khấu hao tài sản cố định", v.v...; các tài khoản phản ánh

khác như: tài khoản "Thành phẩm", tài khoản "Hàng gửi bán", v.v

'83.2.2. Phương oháp hạch tốn

Hạch tốn q trình sản xuất bao gồm các bước từ tập hợp

chi phí sản xuất thực tế phát sinh, phản ánh các khoản ghi giảm chi

phí sản xuất, sau đó tổng hợp chi phí, xác định giá trị sản phẩm dở

dang cuối kỳ. Từ đó, tính ra tổng giá thành sản xuất thực tế của sản

piiẩrtì và giá Ihànii úơn vị sản phẩm. Các bước còng việc trèn được

tiến hành như sau:

- Tập hợp chi phí ngun, vật liệu liơn' quan trực tiếp đến

rừng đơi tượng (phân xưởng, bộ phận sản xuất, sản phẩm...;.



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN



139



Giáo trình LÝ THUYẾT HẠCH TỐN KÊ TỐN



N ợ T K "Chi phí ngun, vật liệu trực tiếp"

Có TK " Nguyên, vật liệu” (Chi tiết theo từng loại vật liệu)

- Tập hợp chi phí nhân cơng trực tiếp liên quan đến từng đối

tượng.



N ợ T K "Chi phí nhân l ơng trực tiếp".

C ó T K "T h a n h tốn vớ i cơ n íỊ n hả n viên c h ứ c ": T iề n



lương và phụ cấp lương phải trả cho cơng nhản trực tiếp.

Có TK "Các khoản trích theo lương": Trích cho cái

quỹ theo tỷ lệ quy định với tiền lương tính vảo chi phí.

~ Tập hợp chi phí sản xuất chung theo từng phân xưởng:

N ợ T K "Chi phí sản xuất chung”

Có TK "Thanh tốn với người lao động": Tiền lương

và phụ cấp lương nhân viên quản lý phân xưởng.

Co TK "Các khoản trích theo lương".

Có TK "Ngun, vật liệu”: Chi phí vật liệu gián tiếp.

C ó T K "Cơng cụ, dụng cụ": Chi phí dụng cụ dùng cho

sản xuất.

Có TK "Hao mòn TSCĐ": Trích khấu hao TSCĐ của

phân xưởng sản xuất.

Có TK "Chi phí trả trước": Phản bổ chi phí trả trước.

Có TK "Chi phí phải trả": Trích trước chi phí phải trả

theo kê hoạch.

Có TK 'Thanh tốn với người bún": Chi phí dịch vụ

mua ngồi phủi trả.

Có TK "Tiền mặt", "Tiên gửi NH": Chi phí khúc bưnỵ

tiền.

- Các khoản ghi giảm chi phí (phế liệu thu hồi, vật tư Xỉuấ:

đùng không hết nhập kho...)

N ợ T K "Nguyên, vật liệu": Thu hồi nhập kho

N ợ T K "Tiền mặt", "Tiền gửi NH": Bủn thu hồi bằng tiên.

Có TK "Chi phí ngun, vật liệu trực tiếp": Ghi gidrn

chi phí nạutì, vật liệu trực tiếp.

1

Có TK "Chi phí sản xuất chung": Ghi giỏ trì chi p h ’

sản xuất chung.

140



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DẰN



Giiío trình LÝ THUYẾT HẠCH TỐN KẾ TỐN



- Kết chuyển ch! phí sàn xuất sản phẩm (chi tiết cho từng đối

lượng):

+ Kết chuyển chi phí nguyên, vạt liệu trực liếp:

N ợTK "Chi phí sản xuất - kinh doanh dở danlị"

Có TK "Chi phí nguyên, vật liẹn trực tiếp".

+ Kết chuyển chi phí nhân công trực nếp:

N ợ T K "C h i p h i sản xuất - kinh doanh d ỏ d u n g ”

C ó T K "C h i p h í nhân cơng trự c tìẻ p ".



+ Phân bổ chi phí sản xuất chung:

1 r



, '~T'> r /



/Vợ Ị 1 \



7

*<

ĩ.'. ì

ĩ ị

Ị ?■ Ị

H

C hi plĩi' sun

Xu. ũ!

- líiiĩíì uũUrth dơ dang



CĨ TK "Chi phí sàn xuất chung".

- Kết chuyển trị giá thành phẩm, lao vụ hồn thành theo giá

thành cơng xưởng thực tế:

Giá thành ;sản xuố!;thự<: tế = Chi phí sàn .xuất;dở dang đẩu kỳ +

Chi phí sản xuât;phát sinh;tronỵ kỳ Chi phí sơn xuất, dở dang cuối kỳ

N ợTK 'Thành phẩm": Nhứp kho thành phẩm.

N ợTK "Hùng gửi bún": Gửi đi tiêu thu hoặc kỷ gírí, dụi lý.

N ợ T K "Giá vốn hùng bún": Tiêu thụ trực tiếp.

Có TK "Chi phí sàn xuất, kinh doanh dỏ dưng": Tổng

giá thành thành phẩm, lao vụ hồn thành.

Có thể khái qt mơ hình hạch tốn q trình sản xuất qua

hình 8.2. :

Gỉảì thích sơ đố

(1) Tập hợp chi phí sản xuất theo từng đối tượng hạch tốn

chi phi: Chi phí ngun, vật liệu (la), chi phí nhân cơng trực tiếp

(lb) và chi phí sản xuất chung (lc).

(2) Kết chuyển chi phí sản xuất theo từng đối tượng: Kết

chuyển chi phí nguyên, vật liệu (2a), chi phí nhân cơng trực tiếp

(2b) và chi phí sản xuất chung (2c).

(3) Tổng giá thành sản xuất thực tế sán phẩm hoan thành

nhập kho (3a). gửi bán Í3b) và tiêu thụ trực tiếp (3c).

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂ QUỐC DẨN



í 41



Giáo trình LÝ THUYẾT HẠCH TiQẢN KỄTOẤN



Hình 8.2: Mơ hình hạch tốn q trình sản xuất

TK "Chi phí sản xuất kinh

doanh dở dang "



Các tài khoản phán

ảnh chi phỉ:

- Tài khoản "Phải TK "Chi phí ngun,

trả cơng nhân viên";

liệy

- Tài khoản "Phái

írv c tiêp"

trà, phải nộp khác '7- Tài khoản

"Nguyên, vật liệu";

V V

- Tài khoản ”Công

cụ, dụng cụ";



7K



"Thành phẩm "



- Tài khoản

"Hao mòn tài sản cố TK "Chi phí

nhăn cơng

định";

trực tiếp"

- Tài khoản "Phái

trà cho người bán”;

- Tài khoản

"Tiền một";

- v.v...



TK "Chi phỉ

sản xuất

chung"



Ví dụ: Tại một nhà máy có một phân xưởng chuyên sản xuất

một loại sản phẩm A, trong tháng 9/N có tài liệụ như sau (đơn vị:

đồng)



I. Sơ'dư đầu kỳ của một sô tài khoản:

!



142



- TK "Nguyên, vât liệu": 40.000.000, trong đó:



tRtíờí^ÌS



»ộc k i m 'TẾQUỔC d ẩ n



Giáo trình LÝ t h u y ế t H ạ c h TC/ẮN k



ế



XOẮN



+ Vật liệu chính' 25.000.000

+ Vật liệu phu: 10.000.000

+ Nhiên liệu: 5.000.000

- TK ' Chi phí sản xuất kinh doanh dờ d a n g ': 17.000.000 (trị

giá theo nguyên liệu chính).

II. C á i Híịhiệp vu p h á t sinh trong kỳ:



1) Mua vật liệu chính trị giá thanh tốn 110.000.000 (trong

đó thuế GTGT 10.000.000), đã trả bằng tiền gửi ngân hàng. Hàng

đã nhập kho.

2) Xuất kho vât liệu dể chê tạo sản phẩm, trị giá 90.000.000

trong đó vật liệu chính 85.000.000, vật liộu phụ 5.000.000.

3) Tính ra tiền lương phải trả cho còng nhân trực tiếp sản

xuất 30.000.000, nhân viên quản lý phân xường 5.000.000.

4) Trích kinh phí cơng đồn, Bảo hiểm xã hôi, Bảo hiểm y tế*

theo tỷ lệ quy định (19%) tròn tổng số tiẻn lương tính vào chi phí

kinh doanh.

5) Các chi phí sản xuất chung khác thực tế phát sinh:

- Chi phí nhiên liệu: 5.000.000;

- Chí phí trả trước phân bổ kỳ này: 6.000.000;

- Chi phí khấu hao TSCĐ: lĨ.OOO.OOG,

- Chi phí dịch vụ khác mui ngồi trả bằng tiền mặt:

Ji.990.000.

ó) Tổng sơ sản phẩm hồn thành trong kỳ 300 chiếc; trong

đó riHặp kho 500 chiếc, gửi đi hán 30() chiếc; dờ dang 200 chiếc.

(tính theo giá trị vật liệu chính tiêu hao).

///. Tài liệu kiểm kê cuối kỳ:

- Giá trị nguycn, vật liệu tồn kho: 45.000.000

Trong đó:

+ Vật liệu chính: 40.000.000

Vật liệu phụ: .• 000.000

Oiổ íVr sản phẩm đờ dang: 20.400.000 (trị giá theo nguyên

TRƯỠNG ĐẠÍ HỘC KINH TẾ Q tlố c DẦN



143



Giáo trình LỶ THUỴẾT HẠCH TỐN KẾ TỐN



liệu chính)

Tinh hình trên được kế tốn phản ánh như sau (đơn vị: đồng)

Bước ỉ: Tập hợp chi phí



Ị) N ợ T K "Nguyên, vật liệu" (vật liệu chính) : 100.000.000

N ợT K 'ThuếGTGT dược khấu trừ":

10.000.000

Có TK "TGNH":

110.000.000

2) N ợ T K "Chi phí NVL trực tiếp":

90.000.000

90.000.000

Có TK "Ngun vật liệu":

t

ĩ

oJr .uuu.uuu

nnr\

- vật liệu chinh:



- Vật liệu phu:

5.000.000

T7



*.



• A



I '



3) N ợ T K "Chi phí nhân cơngTT":

30.000.000

5.000.000

N ợ T K "Chi phí sàn xuất chung":

Có TK 'Thanh tốn với CNV": 35.000.000

5.700.000

4) N ợ T K "Chi phí nhân cơngTT":

950.000

N ợT K "Chi phí sàn xuất chung":

Có TK "BHÌT, BHXH, KPCĐ ": 6.650.000

24.990.000

5) N ợ T K "ChiphíSXC":

5.000.000



Có TK NVL" (nhiên liệu):

Có TK "Hao mòn TSCĐ":



6.000.000



Có TK "Hao mòn TSCĐ":



10.000.000



Cố TK 'Tiền mặt":



3.990.000



Bước 2: Kết chuyển chi phí cho sản phẩm sản xuất tại ngày

cuối kỳ

6ư) Nợ TK "CP SXKD dở dang": 90.000.000

Có TK "CP NVLTT":



90.000.000



6b) N ợ T K "Chỉ phí SXKD dỏ dung":

35.700.000

Có TK "Chi phí nhân cơng trực tiếp":

35.700.000

6c) Nợ TK "Chi phí SXKD dở dang":



30.940.000



Có TK "Chỉ phí sàn xuất chung": 30.940.000

144



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂQUỐC



dân



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Có TK liên quan (tiền mật, TGNH...}

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×