Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
A – PHỤ LỤC BẢNG

A – PHỤ LỤC BẢNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng A.4 – Phân loại đất tỉnh Hà Tĩnh

Tên đất



TT

I



Nhóm đất cát



1



Cồn cát trắng, vàng



2



Đất cát biển



II



Nhóm đất mặn



3



Đất mặn nhiều



4

5



Ký hiệu



(ha)



Tỷ lệ (%)



38485



6.36



Cc



12030



1.99



C



26455



4.37



3845



0.63



Mn



494



0.08



Đất mặn trung bình



M



1890



0.31



Đất mặn ít



Mi



1461



0.24



20319



3.36



20319



3.36



100193



16.55



III Nhóm đất phèn

6



Diện tích



Đất phèn trung bình và ít mặn ít



SMi



IV Nhóm đất phù sa

7



Đất phù sa đợc bồi



Pb



18703



3.09



8



Đất phù sa khơng đợc bồi



P



20589



3.40



9



Đất phù sa glây



Pg



18308



3.02



10 Đất phù sa có tầng loang lổ



Pf



37812



6.24



11 Đất phù sa úng nước



Pj



1430



0.24



12 Đất phù sa ngòi suối



Py



3351



0.55



6984



1.15



V



Nhóm đất bạc màu



13 Đất xám bạc màu trên đá macma axit



Ba



4992



0.82



14 Đất xám bạc màu trên đá cát



Bq



1992



0.33



350047



57.80



VI Nhóm đất đỏ vàng

15 Đất đỏ vàng trên đá sét



Fs



208049



34.36



16 Đất vàng đỏ trên đá macma axit



Fa



101571



16.77



17 Đất vàng nhạt trên đá cát



Fq



36766



6.07



18 Đất nâu vàng trên phù sa cổ



Fp



3073



0.51



19 Đất đỏ vàng biến đổi do trồng lúa nước



Fl



588



0.10



VII Nhóm đất mùn



25241



4.17



20 Đất mùn vàng đỏ trên đá sét



Hs



4734



0.78



21 Đất mùn vàng đỏ trên đá macma axit



Ha



20507



3.39



4335



0.72



4335



0.72



30459



5.03



30459



5.03



579908



95.76



Sông suối



20001.38



3.30



Núi đá



5664.62



0.94



605574.00



100.00



VIII Nhóm đất thung lũng

22 Đất thung lũng do sản phẩm dốc tụ



D



IX Nhóm đất xói mòn trơ sỏi đá

23 Đất xói mòn trơ sỏi đá

Tổng diện tích đất



Tổng diện tích tự nhiên



E



LÝ LỊCH TRÍCH NGANG

I. Sơ lƣợc lý lịch

Họ và tên : Phạm Quang Khánh



Giới tính: Nam



Ngày tháng năm sinh: 31/07/1984

Nơi sinh: Hà Nội

Quê quán: xã Thái Thọ, huyện Thái Thuyh, tỉnh Thái Bình

Dân tộc : Kinh

Chức vụ : Chuyên viên

Đơn vị cơng tác : Phòng Đào tạo – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường

Hà Nội.

Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Số 1/140-Ngõ 140-Đường Phú Diễn-Quận

Bắc Từ Liêm-Hà Nội

Điện thoại di động: 0915136753



Email: pqkhanh.tnmt@gmail.com



II.Quá trình đào tạo

1. Cao đẳng

Thời gian đào tạo: từ năm 2002 đến năm 2005

- Trường đào tạo: Trường Cao đẳng Khí tượng-Thủy văn

Ngành học: Thủy văn



Bằng tốt nghiệp loại: Khá



2. Đại học

- Hệ đào tạo (Chính quy, tại chức, chuyên tu): Chính quy

Thời gian đào tạo: từ năm 2008 đến năm 2010

- Trường đào tạo: Trường đại học Thủy lợi

Ngành học: Thủy văn



Bằng tốt nghiệp loại: Khá



3. Thạc sỹ

- Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo : từ năm 2015 đến năm 2017

- Chuyên ngành : Thủy văn học

- Tên luận văn “Ứng dụng mơ hình MIKE SHE để đánh giá cân bằng nước



tự nhiên trên Lưu vực sông La”

- Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Hồng Anh Huy



4. Trình độ ngoại ngữ (Biết ngoại ngữ gì, mức độ nào): Tiếng anh – B1

III. Qúa trình cơng tác chun mơn kể từ khi tốt nghiệp đại học

Thời gian



Nơi công tác



Công việc đảm nhận



IV. Các cơng trình khoa học đã cơng bố

Tơi xin cam đoan những nội dung viết trên đây là đúng sự thật.

Ngày



tháng



năm 2019



NGƯỜI KHAI KÝ TÊN



Phạm Quang Khánh



XÁC NHẬN QUYỂN LUẬN VĂN ĐỦ ĐIỀU KIỆN NỘP LƢU CHIỂU



KHOA

KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN



TS. Trƣơng Vân Anh



GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN



PGS.TS. Hoàng Anh Huy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

A – PHỤ LỤC BẢNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×