Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

văn thạc sĩ, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.

14. Đỗ Đình Hảo (2015), Đánh giá ảnh hưởng của nước thải sản xuất vàng mã

đến môi trường và đề xuất giải pháp quản lý tại xã Song Hồ, huyện Thuận

Thành, tỉnh Bắc Ninh, luận văn thạc sĩ, Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

15. Nguyễn Quỳnh Hoa (2018), Đánh giá tác động của hoạt động sản xuất làng

nghề cơ khí Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội tới chất lượng

môi trường, luận văn thạc sĩ, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà

Nội.

15. Quốc hội nước Cộng h a Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, 2014, Luật bảo vệ môi

trường (Luật số 55/2014/QH13).

16. Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh (2016), Đề án: Điều tra, đánh giá

chất lượng môi trường làng nghề tỉnh Bắc Ninh

17. Trang

Thơng

tin

điện

http://thuanthanh.bacninh.gov.vn/



tử



huyện



Thuận



Thành:



18. UBND xã Song Hồ, Báo cáo tình hình kinh tế xã hội xã Song Hồ, huyện

Thuận Thành, t nh Bắc Ninh năm 2015, định hướng phát tri n 2020.

19. UBND xã Song Hồ - Đề án xây dựng nông thôn mới xã Song Hồ giai đoạn

2010 – 2011.

20. Viện Khoa học và Công nghệ môi trường, (2002), Kết quả điều tra tình hình

sức khỏe người dân o ở một số làng nghề cả nước, 8-11/2002.

21.



US-EPA. QUAL 2E Progamme, 1987.



22. ZEF Bonn Center for Development Rearch, Universitat Bonn, Kazuki

Taketoshi, Number 36, Environmental Pollution and Policies in China’s

Towwnship and village Industrial Enterprises; ZEF – Discussion Papers on

Development PolicyBonn, March 2001.

23.



WHO, 1993, Assement of sources of air, water and land poluution.



79



80



PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1. PHIẾU ĐIỀU TRA



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạn p úc



PHIẾU PHỎNG VẤN

Ng iên cứu ứng dụng “Điều tra t ống kê nguồn t ải làng ng ề sản xuất

vàng mã xã Song Hồ, uyện T uận T àn , tỉn Bắc Nin ”

Đ có những thơng tin về hoạt động sản xuất vàng mã tại địa phương có ảnh

hưởng đến chất lượng mơi trường, từ đó đề xuất một số giải pháp cải thiện mơi

trường làng nghề. Xin Ơng/Bà vui l ng cung cấp các thông tin ở phiếu điều tra dưới

đây. Mỗi câu hỏi có kèm theo các phương án trả lời khác nhau, phương án nào phù

hợp với suy nghĩ của mình, Ơng/Bà đánh dấu  vào ô ฀ bên cạnh.

Sự hợp tác của Ông/Bà sẽ giúp chúng tơi thực hiện thành cơng đề tài và góp

phần đẩy mạnh công tác quản lý môi trường của địa phương.

Xin trân trọng cảm ơn!

I. THƠNG TIN CHUNG

1. Xin ơng/bà cho biết một số thông tin về bản thân:

- Họ và tên: ........................................................................................................

- Tuổi: ...................... Giới tính:



฀ Nam



฀ Nữ



- Địa ch : ............................................................................................................

- Công việc phụ trách tại UBND: ......................................................................

- Thời gian công tác: ........................................................................................

2. Ngày khảo sát: ngày ...... tháng ...... năm 2018.

II. THÔNG TIN CHUNG VỀ KHU VỰC NGHIÊN CỨU

1. Nguồn thu nhập chính của người dân từ:

฀ Sản xuất vàng mã



฀ Kinh doanh vàng mã



฀ Chăn nuôi



2. Nơi hoạt động sản xuất được công nhận/chưa công nhận là làng nghề?

฀ Có



฀ Chưa



- Số Quyết định (nếu có): ……………………………………………………..

3. Làng nghề truyền thống/ khơng truyền thống?



฀ Có



฀ Khơng



4. Thời gian bắt đầu có hoạt động sản xuất: …………………………………

5. Số hộ sản xuất và tổng số hộ trong làng: …………………………………

6. Số dân sinh sống tại làng: …………………………………………………

III. ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SẢN XUẤT

1. Lượng nguyên, nhiên liệu sử dụng đ sản xuất trong 1 ngày: ……………

2. Trong quá trình sản xuất, có sử dụng loại hóa chất nào khơng?

……………………………………………………………………………….

3. Thời gian sản xuất vàng mã:



฀ Tuỳ thời đi m trong năm



฀ Liên tục



IV. TÌNH HÌNH PH T SINH CHẤT THẢI VÀ Ô NHIỄM MÔI TRƢỜNG

 C ất t ải rắn (CTR):

1. Tổng lượng CTR (kg/ngày): ………………………………….……………

2. Cách thức thu gom, xử lý CTR đang áp dụng:

- Có được phân loại hay khơng?



฀ Có



฀ Khơng



- Cách xử lý: ฀ Chuy n cho Tổ vệ sinh môi trường

฀ Tự thu gom, xử lý tại chỗ

฀ Tái sử dụng

3. Có khu vực chơn lấp, tập kết CTR tập trung khơng?



฀ Có



฀ Khơng



- Nếu có, diện tích khu vực chơn lấp/tập kết là bao nhiêu? …………………

4. Bãi chơn lấp/tập kết có lót đáy và xử lý nước r rác và nước mưa chảy tràn khơng?

฀ Có



฀ Khơng



5. Thu gom, vận chuy n về khu tập kết rác tập trung bao nhiêu lâu một lần?

…………………………………………………………………………………

- Phương thức thu gom CTR:

฀ Xe đẩy tay



฀ Xe cơng nơng



฀ Hình thức khác



6. Số phí vệ sinh phải nộp hàng tháng: ………………………………………



Nƣớc sử dụng và nƣớc t ải:

1. Tổng lượng nước sử dụng cho sinh hoạt của cả làng (m3/ngày): …………

2. Tổng lượng nước sử dụng cho sản xuất cả làng (m3/ngày): ………………

3. Nguồn nước sử dụng cho sản xuất cả làng:

฀ Giếng khoan



฀ Nước máy



฀ Nước sông, hồ, ao, kênh



฀ Nguồn khác



4. Có bao nhiêu hộ đã có biện pháp, hệ thống thu gom, xử lý nước thải tại cơ sở?

…………………………………………………………………………………

5. Nhận xét về mức độ ô nhiễm nước mặt tại nơi sản xuất:

฀ Rất ô nhiễm



฀ Ơ nhiễm vừa



฀ Ít ơ nhiễm



V. THỰC HIỆN C C QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MƠI TRƢỜNG

1. Tình hình quản lý, sử dụng kinh phí đóng góp của các hộ, cơ sở cho công tác

BVMT (cải tạo, nạo vét hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải tập trung)?

…………………………………………………………………………………

2. Hiện có cơng trình/ dự án nào do Trung ương/T nh/Tổ chức Quốc tế đầu

tư tại khu vực sản xuất chưa?



฀ Chưa



฀ Có



- Nếu có, hiện đang hoạt động như thế nào? …………………………………

3. Trong 03 năm qua đã có Đoàn ki m tra về BVMT nào đến làm việc hay chưa?

฀ Chưa



฀ Có



4. Cách thức tiếp nhận thơng tin, quy định về BVMT từ:

฀ Cơng văn hành chính



฀ Báo, đài



฀ Tập huấn



฀ Hình thức khác



5. Đã thành lập Tổ Vệ sinh môi trường chưa? Mô tả hoạt động (số lượng

người, nguồn kinh phí, số lượng dụng cụ, phương tiện thu gom, vận chuy n, kinh

phí sử dụng hàng tháng) (nếu có).

- Số người trong Tổ Vệ sinh mơi trường: .........................................................

- Lương người/tháng: ........................................................................................

- Có được trang bị đồ bảo hộ lao động khơng? ฀ Có



฀ Khơng



- Có sử dụng đồ bảo hộ lao động khơng?



฀ Khơng



฀ Có



- Số lượng thiết bị, phương tiện thu gom: ……………………………………

- Tình trạng trang thiết bị: ……………………………………………………

- Có phân loại, thu gom phế liệu (chai nhựa, vỏ lon…) khơng?

฀ Có



฀ Khơng



- Kiến nghị, điều ch nh về tần suất, thời gian, tuyến thu gom, khu tập kết:

…………………………………………………………………………………

6. Đã có quy hoạch về khu sản xuất tập trung đ di dời các cơ sở công đoạn ơ

nhiễm ra khỏi khu dân cư chưa?



฀ Có



฀ Chưa



VI. THU THẬP THƠNG TIN VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ

VỆ SINH MÔI TRƢỜNG



- Họ và tên người cung cấp thơng tin: ………………………………………..

- Tuổi: ............

Giới tính: ...............

- Địa ch TVS tham gia công tác: …………………………………………….

- Thời gian tham gia tại TVS: ………………………………………………...

 Tìn ìn oạt động của TVS:

- Thời gian thành lập: …………………………………………………………

- Cơ cấu tổ chức:

+ TVS có bao nhiêu người? ………………………………………………….

+ Chia thành mấy đội? ……………………………………………………….

+ Có bao nhiêu người/ đội? ………………………………………………….

+ Mỗi đội thu gom bao nhiêu tổ/ hộ dân? ……………………………………

+ Phân công thời gian thực hiện: …………………………………………….

+ Thời gian thu gom chủ yếu:

 Sáng

 Trưa

 Chiều

 Tối

- Kinh phí hoạt động:

 Đóng góp của người dân  Phân bổ bởi UBND xã  Nguồn kinh phí khác

- Các hoạt động chính của TVS:

 Tuyên truyền, vận động về việc thực thi các quy định về BVMT

 Thu gom, vận chuy n CTR

 Xử lý hoặc hướng dẫn xử lý CTR

 Nạo vét kênh, mương, cống rãnh thốt nước

 Vệ sinh đường làng, ngõ xóm

 Thu phí vệ sinh

 Đối với công tác t u gom, vận c uyển và xử lý CTR:

 Công tác thu gom CTR:

- Hình thức thu gom:  Thu gom tại nhà

trong làng

- Phương thức thu gom:

 Xe đẩy tay



 Xe công nơng



 Thu gom tại đi m tập kết



 Hình thức khác



- Tần suất thu gom bao nhiêu lần/ tuần? ……………………………………

- Các chất thải có được phân loại hay khơng?  Có

 Khơng

- Cơng tác thu gom có triệt đ khơng (c n tồn tại tình trạng ứ đọng rác tại các

khu vực đường làng, ngõ xóm)? ……………………………………………………

 Cơng tác vận chuyển CTR:



- Vận chuy n đến đi m lưu trữ, xử lý:

 Vận chuy n cho đơn vị xử lý

 Vận chuy n ra bãi chôn lấp của xã/ huyện

- Tần suất vận chuy n: ………………………………………………………

 Cơng tác thu phí vệ sinh:

- Mức thu phí vệ sinh/người hoặc hộ: ………………………………………

- Thời gian thu phí: …………………………………………………………

- Việc quản lý và sử dụng phí: ………………………………………………

 N ững k ó k ăn, vƣớng mắc và một số đề xuất, kiến ng ị:

- Những khó khăn, vướng mắc: ………………………………………………

- Đề xuất, kiến nghị:

+ Đối với các hộ sản xuất: ……………………………………………………

+ Đối với chính quyền địa phương: …………………………………………..

VII. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (về công tác quản lý c ất t ải nói riêng và

BVMT nói chung)

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Xin c ân t àn cảm ơn sự ợp tác và giúp đỡ của Ông/Bà!

Hà Nội, ngày.........tháng ..........năm 2018

Ngƣời trả lời p iếu

(Họ tên và chữ ký)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạn p úc



PHIẾU PHỎNG VẤN NGƢỜI DÂN

Ng iên cứu ứng dụng “Điều tra t ống kê nguồn t ải làng ng ề sản xuất

vàng mã xã Song Hồ, uyện T uận T àn , tỉn Bắc Nin ”

Đ có những thơng tin về hoạt động sản xuất vàng mã tại địa phương có ảnh

hưởng đến chất lượng mơi trường, từ đó đề xuất một số giải pháp cải thiện môi

trường làng nghề. Xin Ơng/Bà vui l ng cung cấp các thơng tin ở phiếu điều tra dưới

đây. Mỗi câu hỏi có kèm theo các phương án trả lời khác nhau, phương án nào phù

hợp với suy nghĩ của mình, Ơng/Bà đánh dấu  vào ô ฀ bên cạnh.

Sự hợp tác của Ông/Bà sẽ giúp chúng tôi thực hiện thành công đề tài và góp

phần đẩy mạnh cơng tác quản lý mơi trường của địa phương.

Xin trân trọng cảm ơn!

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Xin ông/bà cho biết một số thông tin về bản thân:

- Họ và tên: ........................................................................................................

- Tuổi: ......................



Giới tính:



฀ Nữ



฀ Nam



- Địa ch : ............................................................................................................

- Số nhân khẩu trong hộ gia đình: .....................................................................

- Nghề nghiệp:



฀ Sản xuất vàng mã



฀ Kinh doanh vàng mã



2. Ngày khảo sát: ngày ...... tháng ...... năm 2018.

II. NỘI DUNG KHẢO S T, PHỎNG VẤN

Câu 1: Lượng rác thải sinh hoạt gia đình ơng/bà thải ra hằng ngày ước tính

bao nhiêu kilogam (kg/ngày)? ......................................................................................

Câu 2: Ơng/bà có phân loại rác khơng?



฀ Có



฀ Khơng



Câu 3: Thành phần rác thải chủ yếu của gia đình?

- Rác thải sinh hoạt hằng ngày gồm: ………………………………………….

Câu 4: Hiện nay trên địa bàn đã tiến hành thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại

các hộ gia đình hay chưa?



฀ Có



฀ Khơng



- Đơn vị nào chịu trách nhiệm thu gom rác (nếu có): ………………………..



Câu 5: Ơng/bà có đăng ký thu gom rác với tổ thu gom khơng?

฀ Có (trả lời tiếp từ câu 6)



฀ Không (trả lời tiếp từ câu 13)



Câu 6: Tần suất thu gom:

฀ 1 ngày/lần



฀ 2 ngày/lần



Khác: ...................



Câu 7: Tần suất thu gom đã hợp lý hay chưa?

฀ Hợp lý



฀ Không phù hợp



Câu 8: Thời gian thu gom của tổ thu gom đã hợp lý hay chưa?

฀ Hợp lý



฀ Không phù hợp



Câu 9: Thao tác thu gom rác của nhân viên có đảm bảo vệ sinh hay khơng?

฀ Có



฀ Khơng



Câu 10: Phương tiện sử dụng đ thu gom, vận chuy n rác?

฀ Thủ công



฀ Xe chuyên dụng



Khác: .................



Câu 11: Phương tiện phục vụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt đã hợp lý chưa?

฀ Hợp lý



฀ Không phù hợp



Câu 12: Số phí vệ sinh ơng/bà phải nộp hàng tháng: ...................................

Câu 13: Thói quen xử lý rác thải sinh hoạt của gia đình ơng/bà?

฀ Đổ rác theo quy định



฀ Đốt tồn bộ



฀ Chôn lấp



฀ Phân loại trước khi đốt



฀ Vứt trực tiếp ra mơi trường

Câu 14: Ơng/bà có quan tâm đến các thơng tin sau:

Thơng tin







Khơng



Quan tâm đến chương trình bảo vệ môi trường trên các

phương tiện thông tin

Được nhận thông tin hoặc hướng dẫn bảo vệ môi trường từ

các cơ quan chức năng

Sẵn sàng hưởng ứng tham gia chiến dịch tuyên truyền và

bảo vệ môi trường trong cộng đồng

Nghe và biết về cụm từ “Phân loại rác tại nguồn”

Sẵn l ng phân loại rác thải tại nhà khi có hướng dẫn

Nếu tham gia sản xuất/ kinh doanh vàng mã, xin Ơng/Bà vui lòng cung

cấp các thơng tin dưới đây:



1. Thơng tin chung về oạt động sản xuất:

Câu 1: Nghề này xuất hiện từ khi nào? Qua bao nhiêu thế hệ? ……………………...

Câu 2: Số nhân lực làm trong gia đình: ........... người.

- Thu nhập bình qn của gia đình Ơng/Bà hiện nay mỗi tháng được bao nhiêu?

.......................................................................................................................................

Câu 3: Có phải thuê thêm người khơng?

฀ Có



฀ Th tồn bộ



฀ Khơng



- Số lượng người làm th trong gia đình: ............ người.

- Ơng/bà trả cho họ bao nhiêu tiền/người/tháng? ……………………………………

Câu 4: Nguyên liệu sử dụng trong sản xuất nghề? …………………………………..

Câu 5: Lượng nguyên liệu sản xuất/ngày? …………………………………………..

Câu 6: Tình trạng sản xuất:



฀ Tuỳ thời đi m trong năm



฀ Liên tục



Câu 7: Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào? ……………………………..

Câu 8: Trong quá trình sản xuất có sử dụng loại hố chất nào? Nếu có, khối lượng

hố chất là bao nhiêu (/ngày, /tháng; /tấn sản phẩm)? …………………………….

Câu 9: Ơng/bà có sử dụng bảo hộ lao động trong q trình sản xuất khơng?

฀ Có



฀ Không



2. T ông tin liên quan đến môi trƣờng:

 C ất t ải rắn (CTR):

Câu 1: Thành phần CTR trong sản xuất: ..........................................................

Câu 2: Công đoạn phát sinh CTR: ....................................................................

Câu 3: Tổng lượng CTR (kg/ngày): .................................................................

Câu 4: Cách thức thu gom, xử lý CTR ơng/bà đang áp dụng:

- Có được phân loại hay khơng?

- Cách xử lý:



฀ Có



฀ Khơng



฀ Tái sử dụng



฀ Chuy n cho Tổ vệ sinh môi trường

฀ Tự thu gom, xử lý tại chỗ

Câu 5: Số phí vệ sinh phải nộp hàng tháng: ...................................................

 Nƣớc sử dụng và nƣớc t ải:

Câu 1: Nguồn cung cấp nước:



฀ Giếng khoan



฀ Nước máy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×