Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dự toán công trình

Dự toán công trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đề Tài 7

14,633,800



 Aptomat

Tủ



Tên aptomat



Số cực



Idm (A)



Giá ( VND )



Động lực



3VL6780-1SE36-0AA0



3



800



32,236,000



Chiếu

sáng



Aptomat Schneider

EZ9F34320 3P



3



20



200,000



Làm mát



Aptomat Schneider

EZ9F34320 3P



3



20



200,000



Tổng



32,636,000



Nhánh

A2-A1



Tên aptomat

MCCB LS ABS203c



Số cực

3



Idm, A

250



Giá (VND)

3,300,000



A2



3VL4740-1DC360AA0



3



400



14,290,000



A4-A3



MCCB LS ABN203c



3



200



1,820,000



A4



3VL4740-1DC360AA0



3



400



14,290,000



Tổng



33,700,000



Đoạn

dây

A1-1

A1-2

A1-3

A1-4

A1-5

A1-6

A1-7

A1-8

A1-12

A1-13

A1-14

A2-17

A2-18



Idm, A



Số cực



Loại aptomat



Giá (VNĐ)



20

100

100

100

20

20

50

50

50

100

100

20

50



3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3



SC68N

LS ABN103c

LS ABN103c

LS ABN103c

SC68N

SC68N

EZ9F34350

EZ9F34350

EZ9F34350

LS ABN103c

LS ABN103c

SC68N

EZ9F34350



240,000

665,000

665,000

665,000

240,000

240,000

285,000

285,000

285,000

665,000

665,000

240,000

285,000



29

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7

A2-19

A2-23

A2-21

A2-22

A3-9

A3-10

A3-11

A3-15

A3-16

A3-20

A4-23

A4-24

A4-25

A4-26

A4-27

A4-28

A4-29

A4-30

A4-31



150

100

100

150

50

50

100

50

100

50

150

150

20

50

150

100

50

100

50



3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3



LS ABN203c

LS ABN103c

LS ABN103c

LS ABN203c

EZ9F34350

EZ9F34350

LS ABN103c

EZ9F34350

LS ABN103c

EZ9F34350

LS ABN203c

LS ABN203c

SC68N

EZ9F34350

LS ABN203c

LS ABN103c

EZ9F34350

LS ABN103c

EZ9F34350



1,250,000

665,000

665,000

1,250,000

285,000

285,000

665,000

285,000

665,000

285,000

1,250,000

1,250,000

240,000

285,000

1,250,000

665,000

285,000

665,000

285,000



Tổng



17,900,000



 Tụ bù:

Trạm điện 3P, 630KVA - Tụ bù CS 300KVAR = 34.200.000 VNĐ

 Nối đất bảo vệ:

10 Cọc tiếp địa đồng vàng dài 2.5m= 10*1.250.000đ = 12.500.000đ

Thanh nối tiếp địa 15kg có giá 215.000đ/1kg = 3.225.000đ

 Trạm biến áp:

2 máy biến áp 630kVA 22kV/0.4kV có giá là:

2*230.000.000=460.000.000đ

 Tổng chi phí dự tốn của cơng trình là:

Phần dự tốn

Dây cáp

Aptomat

Tụ bù

Nối đất

Biến áp



Giá (VNĐ)

14,633,800

84,236,000

34,200,000

15,725,000

460,000,00

0



Công lắp đặt

(10%)



60,879,480



Tổng



669,674,28

0



30

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7

7. Các bản vẽ



- Sơ đồ nguyên lý mạng điện toàn phân xưởng



31

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7



- Sơ đồ đi dây mạng điện trên mặt bằng phân xưởng



- Sơ đồ nối đất



32

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7



- Sơ đồ trạm biến áp



Mặt cắt A-A



Mặt cắt B-B



B

A



-HẾT-



33

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7



Mục lục



1. Tính phụ tải điện.........................................................................................................4

1.1.



Phụ tải chiếu sáng..........................................................................................................4



1.2.



Phụ tải thơng thống và làm mát...................................................................................4



1.3. Phụ tải động lực, phân nhóm thiết bị, xác định phụ tải từng nhóm, tổng hợp phụ tải

động lực................................................................................................................................... 5

1.4.



Tổng hợp phụ tải toàn phân xưởng..............................................................................10



2. Xác định sơ đồ cấp điện của phân xưởng.................................................................11

2.1.



Xác định vị trí đặt trạm biến áp phân xưởng...............................................................11



2.2.



Các phương án cấp điện cho phân xưởng....................................................................11



2.2.1

2.3.



Sơ bộ chọn phương án..........................................................................................11



Đánh giá...................................................................................................................... 17



3. Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị điện......................................................................17

3.1.



Tính toán ngắn mạch...................................................................................................18



3.2.



Chọn thiết bị bảo vệ và đo lường.................................................................................19



4. Thiết kế trạm biến áp................................................................................................22

5. Tính tốn bù cơng suất phản kháng nâng cao..........................................................24

5.1.



Ý nghĩa của việc bù công suất phản kháng..................................................................24



5.2.



Tính tốn bù cơng suất phản kháng để cos mong muốn sau khi bù đạt 0.9................24



5.3.



Đánh giá hiệu quả bù cơng suất phản kháng................................................................25



6. Tính tốn nối đất và chống sét..................................................................................25

7. Dự tốn cơng trình....................................................................................................27

8. Các bản vẽ................................................................................................................30



34

TKHT Cung cấp điện



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dự toán công trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×