Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định sơ đồ cấp điện của phân xưởng.

Xác định sơ đồ cấp điện của phân xưởng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đề Tài 7



1) Phương án 1:



 Chọn dây dẫn từ trạm biến áp nguồn, cách L m, tới tủ hạ thế tổng (THT).

Ta có, khoảng cách từ trạm biến áp đến trung tâm phân xưởng (tới tủ hạ thế tổng

(THT) là 12 m

Chọn dây dẫn đến phân xưởng là cáp đồng 3 pha được lắp đặt trong rãnh ngầm.

Ilvmax = =

Vậy tiết diện dây dẫn là F= Ilvmax / Jkt

Ở đây ta chọn Jkt =2.7 => F = 745/ 2.7 = 276 mm2

Ta chọn cáp CV-450/750 V, 300mm2 có r0 = 0.06 Ω/km độ sụt áp 0.19mV

 Cho nhánh cấp điện cho tủ động lực 1 (THT →TĐL1 & TĐL1 – MÁY)



13

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7



Cơng suất

Đoạn

dây



S,



A1

A1-1

A1-2

A1-3

A1-4

A1-5

A1-6

A1-7

A1-8

A1-12

A1-13

A1-14



kVA

114.7

9.2

26.7

35.5

34.4

8.8

3.7

12.2

17.1

19.8

24.6

30.7



P, kW



Q,

kVAr



74.6

6.2

15.5

20.6

22.7

5.8

2.3

8.2

11.3

13.3

16.5

20.6



87.1

6.8

21.7

28.9

25.8

6.6

2.9

9.0

12.8

14.7

18.2

22.8



Cosφ

0.65

0,67

0,58

0,58

0,65

0,66

0,62

0,67

0,66

0,67

0,67

0,67



Dò Tiết

ng

diện

I,

F,

A

mm2

174.3

14.0

40.6

53.9

52.3

13.4

5.6

18.5

26.0

30.1

37.4

46.6



64.6

5.2

15

20

19.4

5

2.1

6.9

9.6

11.1

13.9

17.3



Ftc



L,



mm2



m



70

6

16

25

25

6

2.5

10

10

16

16

25



8.0

18.0

15.0

14.0

2.0

7,5

10.0

13.0

10.0

2.0

3.0

8.0



Vì độ dài của dây dẫn là rất ngắn cho nên thành phần trở kháng và điện trở là rất nhỏ

lên ta bỏ qua tổn thất của dây dẫn.

 Cho nhánh cấp điện cho tủ động lực 2 (THT →TĐL2 & TĐL2 – MÁY)



Cơng suất



Đoạ

n dây



Tiết

diện

F,

mm2



mm2



0.7



280.6 103.9



120



8.0



0.7

0.8

0.7

0.7

0.7

0.7



6.7

28.4

105.9

45.4

54.4

72.7



2.5

16

50

25

25

35



12.0

20.0

1.0

10.0

6.0

10.0



Dòn

cos



g



φ

S, kVA



A2



184.7



A2-17

A2-18

A2-19

A2-21

A2-22

A2-23



4.4

18.7

69.7

29.9

35.8

47.8



P,

Q,

kW kVAr

125.

135.4

6

3.1 3.2

15.5 10.4

45.3 53.0

20.6 21.6

24.7 25.9

33.0 34.6



I, A



2.5

10.5

39.2

16.8

20.1

26.9



Ftc



L,

m



14

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7







Cho nhánh cấp điện cho tủ động lực 3 (THT →TĐL3 & TĐL3 –

MÁY)

Tiết L, m

Dòn

Ftc

diện

Cơng suất

cos g

F,

φ

mm2

mm2

I,

A

P,

Q,

S, kVA

kW

kVAr

87.50

56.00

67.23

0.64

132.94 49.24

10

50

20

10.00

5.80

8.15

0.58

15.19 5.63

6

16.87

11.30

12.52

0.67

25.62 9.49 17

10

32.70

20.60

25.39

0.63

49.68 18.40 15

25

19.48

11.30

15.87

0.58

29.60 10.96 13

35

39.21

24.70

30.45

0.63

59.57 22.06

2

70

18.51

12.40

13.74

0.67

28.12 10.41 23

35







Cho nhánh cấp điện cho tủ động lực 4 (THT →TĐL4 & TĐL4 –

MÁY)



Đoạ

n dây



A3

A3-9

A3-10

A3-11

A3-15

A3-16

A3-20



Cơng suất



Đo

ạn dây



A4

A4-23

A4-24

A4-25

A4-26

A4-27

A4-28

A4-29



Dòn

cos



g



φ

S,

kVA



P, kW



Q,

kVAr



176

48

54

7

21

62

30

15



118

33

37.1

4.5

11.3

40

24.7

9.3



131

35

39

6

18

47

17

12



I, A

0.67

0.69

0.69

0.62

0.54

0.65

0.83

0.62



267.1

72.7

81.7

11.0

31.8

93.5

45.2

22.8



Tiết

diện

F,

mm2



mm



99

27

30

4

12

35

17

8



120

35

35

6

16

35

15

10



Ftc

L, m

2



10

1

6

12

8

3

12

15

15



TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7



A4-30

A4-31



29

19



15.5

12.4



24

14



0.54

0.67



43.6

28.1



16

10



16

10



18

18



2) Phương án 2:



Tính tốn tương tự như phương án 1 ta có các nhóm sau

 Cho nhánh cấp điện tủ động lực 1 (TĐL 2 > TĐL 1 VÀ TĐL 1 – MÁY)

Dò Tiết

Ftc

Cơng suất

L,

ng

diện

Đoạn

I,

F,

dây

S,

Cosφ

mm2

m

Q,

A

mm2

P, kW

kVAr

kVA

A1-A2

114.7

74.6

87.1

0.65

174.3 64.6

70

1.0

A1-1

9.2

6.2

6.8

0,67

14.0

5.2

6

18.0

A1-2

26.7

15.5

21.7

0,58

40.6

15

16

15.0

A1-3

35.5

20.6

28.9

0,58

53.9

20

25

14.0

A1-4

34.4

22.7

25.8

0,65

52.3 19.4

25

2.0

A1-5

8.8

5.8

6.6

0,66

13.4

5

6

7,5

A1-6

3.7

2.3

2.9

0,62

5.6

2.1

2.5

10.0

A1-7

12.2

8.2

9.0

0,67

18.5

6.9

10

13.0

A1-8

17.1

11.3

12.8

0,66

26.0

9.6

10

10.0

A1-12

19.8

13.3

14.7

0,67

30.1 11.1

16

2.0

16

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7



A1-13

A1-14



MÁY)



24.6

30.7



16.5

20.6



18.2

22.8



0,67

0,67



37.4

46.6



13.9

17.3



16

25



3.0

8.0



Cho nhánh cấp điện cho tủ động lực 2 (THT →TĐL2 & TĐL2 –



Công suất



Đoạ

n dây



Tiết

diện

F,

mm2



mm2



0.7



280.6 103.9



120



8.0



0.7

0.8

0.7

0.7

0.7

0.7



6.7

28.4

105.9

45.4

54.4

72.7



2.5

16

50

25

25

35



12.0

20.0

1.0

10.0

6.0

10.0



Dòn

cos



g



φ

P,

Q,

kW kVAr

125.

135.4

6

3.1 3.2

15.5 10.4

45.3 53.0

20.6 21.6

24.7 25.9

33.0 34.6



S, kVA

A2



184.7



A2-17

A2-18

A2-19

A2-21

A2-22

A2-23



4.4

18.7

69.7

29.9

35.8

47.8



I, A



2.5

10.5

39.2

16.8

20.1

26.9



Ftc



L,

m



 Cho nhánh cấp điện cho tủ động lực 3 (TĐL4 →TĐL3 & TĐL3 – MÁY)



Cơng suất



Đoạ

n dây



cos



g



φ

S, kVA



A3-A4

A3-9

A3-10

A3-11

A3-15

A3-16

A3-20



Dòn



87.50

10.00

16.87

32.70

19.48

39.21

18.51



P,

kW

56.00

5.80

11.30

20.60

11.30

24.70

12.40



Q,

kVAr

67.23

8.15

12.52

25.39

15.87

30.45

13.74



I, A

0.64

0.58

0.67

0.63

0.58

0.63

0.67



132.94

15.19

25.62

49.68

29.60

59.57

28.12



Tiết

diện

F,

mm2



L, m



49.24

5.63

9.49

18.40

10.96

22.06

10.41



1

20

17

15

13

2

23



Ftc

mm2

50

6

10

25

35

70

35



17

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7



 Cho nhánh cấp điện cho tủ động lực 4 (THT →TĐL4 & TĐL4 – MÁY)

Tiết

Dòn

Ftc

diện

Cơng suất

Đo

cos g

F,

L, m

ạn dây

φ

2

2

mm

mm

I, A

S,

Q,

P, kW

kVA

kVAr

A4

A4-23

A4-24

A4-25

A4-26

A4-27

A4-28

A4-29

A4-30

A4-31

2.3.



176

118

48

33

54

37.1

7

4.5

21

11.3

62

40

30

24.7

15

9.3

29

15.5

19

12.4

Đánh giá



131

35

39

6

18

47

17

12

24

14



0.67

0.69

0.69

0.62

0.54

0.65

0.83

0.62

0.54

0.67



267.1

72.7

81.7

11.0

31.8

93.5

45.2

22.8

43.6

28.1



99

27

30

4

12

35

17

8

16

10



120

35

35

6

16

35

16

10

16

10



10

1

6

12

8

3

12

15

18

18



Ta có thể thấy 2 sơ đồ này là khá giống nhau có thể bỏ qua tổn thất về trở kháng và điện

trở vì dây dẫn khá là ngắn tuy nhiên để tiết kiệm dây dẫn và tránh hao phí điện năng do

dây dẫn ta chọn phương án 2 là tối ưu hơn.

Tủ chiếu sáng, tủ thơng thống làm mát được cấp điện từ các các mạch riêng. Các

tủ động lực, tủ ở xa được cấp điện thông qua tủ ở gần: các tủ ĐL2, ĐL4 được cấp

từ tủ Hệ Thống, các tủ ĐL1, ĐL3 được cấp thông qua tủ ĐL2 và ĐL4.

3. Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị điện.



Các thiết bị điện, sứ cách điện và các bộ phận dẫn điện khác của hệ thống điện trong

điều kiện vận hành có thể ở một trong ba chế độ sau:

Chế độ làm việc lâu dài

- Chế độ làm việc quá tải

- Chế độ chịu dòng điện ngắn mạch,

Trong chế độ làm việc lâu dài, các thiết bị điện, sứ cách điện và các bộ phận dẫn

điện khác sẽ làm việc tin cậy nếu chúng được chọn theo đúng điện áp và dòng điện

định mức.

Trong chế độ quá tải, dòng điện qua thiết bị điện và các bộ phận dẫn điện khác lớn

hơn so với dòng điện định mức. Nếu mức q tải khơng vượt q giới hạn cho phép

thì các thiết bị điện vẫn làm việc tin cậy.

Trong tình trạng ngắn mạch, các khí cụ điện, sứ cách điện và các bộ phận dẫn điện

khác vẫn đảm bảo làm việc tin cậy nếu q trình lựa chọn chúng có các thong số

theo đúng điều kiện ổn định động và ổn định nhiệt. Tất nhiên khi xảy ra ngắn mạch,

để hạn chế tác hại của nó cần phải nhanh chóng loại trừ tình trạng ngắn mạch.

Như vậy, dòng điện ngắn mạch là số liệu quan trọng để chọn và kiểm tra các thiết

18

TKHT Cung cấp điện



Đề Tài 7



bị điện.

Đối với máy cắt, máy cắt phụ tải và cầu chì, khi lựa chọn còn phải kiểm tra khả

năng cắt của chúng.

Tóm lại, việc lựa chọn đúng đắn các thiết bị điện có ý nghĩa quan trọng là đẩm bảo cho

hệ thống cung cấp điện vận hành an toàn tin cậy và kinh tế.

3.1.

Tính tốn ngắn mạch

Ngắn mạch là tình trạng sự cố nghiêm trọng và thường xảy ra trong hệ thống cung cấp

điện.

Các dạng ngắn mạch thường xảy ra trong hệ thống cung cấp điện là ngắn mạch ba

pha, hai pha và một pha chạm đất. Trong đó ngắn mạch ba pha là nghiêm trọng

nhất. Vì vậy thường người ta căn cứ vào dòng điện ngắn mạch ba pha để lựa chọn

các thiết bị điện.

Ta tiến hành xác định dòng điện ngắn mạch tại 4 điểm như hình vẽ (điểm N1 tại

thanh cái MBA, điểm N2 tại thanh cái THT, N3 tại thanh cái TĐL2 là tủ gần

nhất, có cáp lớn nhất, N4 tại đầu cực động cơ 19 gần nhất của TĐL có dòng

ngắn mạch lớn nhất).



- Tín ngắn mạch tại N1

Xht =Ucb2 / Sk =0.42 / 12.48 = 0.0125 Ω

Dòng điện ngắn mạch 3 pha

Ik1 = Ucb / *Zk1 = 18.47 kA

Ta có kxk = 1,2 và qxk = 1,09

Dòng xung kích Ixk1= Kxk**Ik1= 31.35 kA

Giá trị hiệu dụng dòng xung kích Ixk1 = Qxk * Ik1 = 20.13 kA

Các điểm tính ngắn mạch khác tương tự. Ta có bảng sau:



Điể

m

ngắn

mạc

h



Tổn

g trở

Z, Ω



Dòng

ngắn

mạch

(Ik, kA)



Dòng

xung Kích

(ixk, kA)



Giá trị

hiệu dụng

(Ixk, kA)



19

TKHT Cung cấp điện



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định sơ đồ cấp điện của phân xưởng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×