Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 5 : TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

Chương 5 : TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

5.1.2. Máy xé trộn ( cắt và đánh tơi )

5.1.2.1. Nhiệm vụ



Hình 5.2: Máy xé, đánh tơi và cắt ngắn.

(Nguồn: cơng ty Changshu Feilong)



Hình 5.3: Phên đinh và lưỡi dao cắt

(Nguồn: công ty Changshu Feilong)



65



Máy dùng phên đinh và trục xé nên các sợi tre được xé tơi kĩ càng và loại bỏ

1 phần các vụn tre.

Các bộ phận khác như trục dao, phên đinh nghiêng và các phên làm đều có

tác dụng xé và cắt ngắn các sợi tre. Các đinh của phên làm đều và phên nghiêng

móc vào các sợi tre làm chúng tách ra và các trục dao quay đều đặn, cắt đều các sợi

tre ngắn lại.

Sau đó các sợi được đưa qua thiết bị khác nhờ quạt hút.

5.1.2.2. Đặc tính kĩ thuật

Thơng số kỹ thuật:

Chiều rộng làm việc: 1200mm / 1500mm

Công suất: 600 - 900 kg/ h

Kích thước máy: 10m x 2,5m x 3m

5.1.3. Máy chải

5.1.3.1. Nhiệm vụ



Hình 5.4: Máy chải thơ

(Nguồn: cơng ty Changshu Feilong)

66



Hình 5.6: Băng phân phối Web ( tấm sợi tre ).

(Nguồn: cơng ty Changshu Feilong)



Hình 5.7: Băng tải và hệ thống trục cán điều chỉnh độ dày ( tấm sợi tre ).

(Nguồn: công ty Changshu Feilong)

67



Máy chải thô là một trong những thiết bị chính cho quy trình sản xuất sản

phẩm khơng dệt. Nó được sử dụng để tiếp tục mở và đánh dấu các sợi hóa học hoặc

sợi tự nhiên đã mở trước. Sợi quang được tạo thành web của một GSM nhất định

cho quy trình tiếp theo.

Phân phối một vài lớp của web sợi có thể chính xác và đồng đều với chiều

rộng và trọng lượng web yêu cầu, sau đó liên tục xử lý cho thiết bị tiếp theo.

5.1.3.2. Thông số kĩ thuật

Thông số kỹ thuật:

Chiều rộng làm việc: 1800mm / 2200mm / 2500mm/ 3000mm/ 3800mm

Trọng lượng Web: 10 – 60g/m2

Tốc độ sản xuất:

+ Web song song lên tới 100m / phút - 120m / phút

+ Web cô đặc lên đến 90m / phút - 120m / phút

+ CDRS web lên tới 90m / phút - 120m / phút

Kích thước máy:

+ Máy chải thơ: 4m x 3m x 2,6m

+ Băng phân phối web: 4m x 3m x 1,5m

+ Băng tải và trục cán: 8m x 3m x 1,5m

Hệ thống bao gồm 3 máy đi chung 1 bộ.



68



5.1.4. Máy chảy màng nhựa Poly ester

5.1.4.1. Nhiệm vụ



Hình 5.8: Máy chảy màng nhựa Poly Ester

(Nguồn: công ty Cefla finising)

Màng nhựa được phân phối đều đặn lên bên trên Web sợi tre ( tấm sợi tre )

thông qua hỗn hợp nhựa được đưa vào bên trên máy bằng bơm. Nhờ máng phân

phối, nhựa được phân phối xuống đều đặn ( tốc độ và lượng nhựa thốt ra ta có thể

dễ dàng điều chỉnh). Máy kết hợp hệ thống tia laser nhằm kiểm tra lượng nhựa và

độ dày tấm đã đúng theo yêu cầu để qua khâu cán ép trục.

5.1.4.2. Thông số kĩ thuật

Chiều rộng làm việc: 1200mm/ 1400mm/ 1600mm

Công suất máy: 3 – 30m/phút ( tùy theo mục đích sử dụng )

Kích thước máy: 5m x 4m x 1,5m



69



5.1.5. Máy cán ghép định hình sản phẩm

5.1.5.1. Nhiệm vụ



Hình 5.9: Máy cán định hình cho tấm tre

(Nguồn: cơng ty Barberan)

70



Máy với nhiệm vụ ép cho lớp poly ester đều với màng tre đồng thơi gia nhiệt

đưa sản phẩm đạt được nhiệt độ cần thiết để cứng lại kết dính cùng với keo epoxy

và tấm nan tre, đạt được độ dày cần thiết nhờ có hệ thống dò laser.

5.1.5.2. Thơng số kĩ thuật

Chiều rộng làm việc: 1200mm/ 1400mm/ 1600mm

Công suất máy: 3 – 30m/phút ( tùy theo mục đích sử dụng )

Kích thước máy: 5m x 4m x 2m ( chiều dài đã bao gồm chiều dài băng tải )

5.1.6. Máy cán màng bảo vệ về mặt

5.1.6.1. Nhiệm vụ



Hình 5.10: Máy cán định hình cho tấm tre

(Nguồn: công ty Barberan)

Cán lớp màng nhựa mỏng với mục đích bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

5.1.6.2. Thống số kĩ thuật

Chiều rộng làm việc: 1200mm/ 1400mm/ 1600mm

Công suất máy: 3 – 30m/phút ( tùy theo mục đích sử dụng )

Kích thước máy: 5m x 4m x 2m ( chiều dài đã bao gồm chiều dài băng tải )



71



5.1.7. Máy cắt tấm theo kích thước

5.1.7.1. Nhiệm vụ



Hình 5.11: Máy cắt tấm vật liệu theo chiều dài

(Nguồn: công ty SEWEI )

Mục đích giúp cho sản phẩm đặt được kích thước theo u cầu khách hàng.

5.1.7.2. Thơng số kĩ thuật

Kích thước làm việc



1500 * 2000 * 1500mm



Kích thước máy



1550 * 2600 * 1570mm



Độ chính xác định vị



± 0,03 / 300mm



Độ chính xác định vị theo

phương X Y Z



± 0,02mm



Cấu trúc máy tiện



kết cấu thép cứng



Cấu trúc theo phương X Y Z



bánh răng và giá đỡ, đường sắt vuông

72



Sức mạnh tối đa



khoảng 4.0Kw



Tốc độ tối đa



0-30000mm / phút



Tốc độ làm việc tối đa



0-25000mm / phút



5.2. Các thiết bị phụ trợ và dụng cụ phụ trợ khác

5.2.1. Máy cắt ống tre



Hình 5.12: Máy cắt ống tre

(Nguồn: cơng ty TNHH CƠ KHÍ CHẾ TẠO TUẤN TÚ )

Là loại máy chuyên dụng để cắt ngang, định vị tre nứa, giúp cho dễ lưu trữ

hoặc sử dụng cho công đoạn kế tiếp.

Với công suất động cơ 1.5 kw. Sử dụng điện 1 pha hoặc 3 pha.

Số lượng: 4 máy

5.2.2. Cân định lượng

Có hai loại cân được sử dụng:



73



Cân lớn: Dùng để cân sợi tre, phụ gia có hàm lượng cao.

Bảng 6.8: Thơng số kỹ thuật của cân lớn

Hãng sản xuất

Ký hiệu

Mức cân

Bước nhảy

Màn hình

Cổng kết nối

Mặt cân

Kích thước cân

Trong lượng

Nguồn điện

Xuất xứ



Radwag (EU)

WPT300 C3

300kg

100g

LCD (backlit)

RS232

500×700

820×640×260mm

20,5kg

100-240V AC; 50-60Hz / 12V DC

EU



Hình 5.13: Cân lớn WPT300 C3.

(Nguồn: Công ty Radwag radwag.com)

Cân nhỏ: Dùng để cân phụ gia có. hàm lượng nhỏ và cần có độ chính xác

cao.

Bảng 6.11: Thông số kỹ thuật của cân nhỏ

Hãng sản xuất

Ký hiệu



Jadever (Đài Loan)

snugiii-600

74



Mức cân

Bước nhảy

Màn hình

Cổng kết nối

Mặt cân

Kích thước cân

Trong lượng

Nguồn điện

Xuất xứ



600g

0,01g

LCD 6 số khích thước 83×29mm)

RS232

145×125mm

220×180×182mm

1,85kg

Adapter hoặc 4 pin loại C

Trung Quốc



Hình 5,14: Cân nhỏ snugiii-600.

(Nguồn: Cơng ty Cân Đông Đô)

Đây là thiết bị phụ nên thời gian sử dụng khơng nhiều do đó có thể cần 1 cân lớn

và 1 cân nhỏ.

5.2.3. Xe đẩy công nghiệp

Dùng để di chuyển nguyên liệu và sản phẩm trong phân xưởng giúp cho cơng

việc dễ dàng và ít nặng nhọc hơn.

Ở đây sử dụng xe đẩy hàng ADVINDEQ TL-150 với thông số kỹ thuật:



75



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 5 : TÍNH TOÁN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×