Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Các chỉ tiêu kinh tế cuả nhà máy

4 Các chỉ tiêu kinh tế cuả nhà máy

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



= 42.000.000.000 – 4.200.000.000 = 37.800.000.000 VNĐ



10.4.5 Lãi trước thuế hàng năm

Lãi trước thuế = Tổng doanh thu thuần – Tổng chi phí

= 37.800.000.000 – 14.662.128.250 = 23.137.871.750 VNĐ



10.4.6 Thuế doanh nghiệp

Thuế doanh nghiệp = Lãi trước thuế x 20%

= 23.137.871.750 x 20% = 4.627.574.350 VNĐ



10.4.7 Lãi sau thuế hằng năm

Lãi sau thuế = Lãi trước thuế - Thuế doanh nghiệp

= 23.137.871.750 – 4.627.574.350 = 1.851.029.740 VNĐ



10.4.8 Thời gian hoàn vốn

Thời gian hoàn vốn =





5 năm.

Lãi vay cố định:



- Nguồn vốn cố định: 15.745.040.250 VNĐ.

- Tiền lãi: 9 %/năm.

- Nợ gốc phải trả hàng tháng là: tổng vốn cố định/ thời gian hoàn vốn.

- Lãi mỗi tháng = (vốn cố định x lãi suất)/12.

- Số tiền phải trả hàng tháng = nợ gốc + lãi.

Lãi vay lưu động:

- Nguồn vốn lưu động: 7.518.968.549 VNĐ.

- Lãi vốn lưu động là 6,5 %/năm.



Bảng 10.8 Thời gian hoàn vốn trong 5 năm

Tháng



Nợ gốc còn



Khố luận tốt nghiệp



Nợ gốc trả

hàng tháng



Lãi hàng tháng



Số tiền trả hàng

tháng



72



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



1



15.745.040.250



262.417.338



118.087.802



380.505.139



2



15.482.622.913



262.417.338



116.119.672



378.537.009



3



15.220.205.575



262.417.338



114.151.542



376.568.879



4



14.957.788.238



262.417.338



112.183.412



374.600.749



5



14.695.370.900



262.417.338



110.215.282



372.632.619



6



14.432.953.563



262.417.338



108.247.152



370.664.489



7



14.170.536.225



262.417.338



106.279.022



368.696.359



8



13.908.118.888



262.417.338



104.310.892



366.728.229



9



13.645.701.550



262.417.338



102.342.762



364.760.099



10



13.383.284.213



262.417.338



100.374.632



362.791.969



11



13.120.866.875



262.417.338



98.406.502



360.823.839



12



12.858.449.538

Tổng



262.417.338



96.438.372



358.855.709



1.287.157.040



4.436.165.090



13



12.596.032.200



262.417.338



94.470.242



356.887.579



14



12.333.614.863



262.417.338



92.502.111



354.919.449



15



12.071.197.525



262.417.338



90.533.981



352.951.319



16



11.808.780.188



262.417.338



88.565.851



350.983.189



17



11.546.362.850



262.417.338



86.597.721



349.015.059



18



11.283.945.513



262.417.338



84.629.591



347.046.929



19



11.021.528.175



262.417.338



82.661.461



345.078.799



20



10.759.110.838



262.417.338



80.693.331



343.110.669



21



10.496.693.500



262.417.338



78.725.201



341.142.539



22



10.234.276.163



262.417.338



76.757.071



339.174.409



23



9.971.858.825



262.417.338



74.788.941



337.206.279



24



9.709.441.488

Tổng



262.417.338



72.820.811



335.238.149



1.003.746.316



4.152.754.366



25



9.447.024.150



262.417.338



70.852.681



333.270.019



26



9.184.606.813



262.417.338



68.884.551



331.301.889



27



8.922.189.475



262.417.338



66.916.421



329.333.759



28



8.659.772.138



262.417.338



64.948.291



327.365.629



Khoá luận tốt nghiệp



73



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



29



8.397.354.800



262.417.338



62.980.161



325.397.499



30



8.134.937.463



262.417.338



61.012.031



323.429.368



31



7.872.520.125



262.417.338



59.043.901



321.461.238



32



7.610.102.788



262.417.338



57.075.771



319.493.108



33



7.347.685.450



262.417.338



55.107.641



317.524.978



34



7.085.268.113



262.417.338



53.139.511



315.556.848



35



6.822.850.775



262.417.338



51.171.381



313.588.718



36



6.560.433.438

Tổng



262.417.338



49.203.251



311.620.588



720.335.591



3.869.343.641



37



6.298.016.100



262.417.338



47.235.121



309.652.458



38



6.035.598.763



262.417.338



45.266.991



307.684.328



39



5.773.181.425



262.417.338



43.298.861



305.716.198



40



5.510.764.088



262.417.338



41.330.731



303.748.068



41



5.248.346.750



262.417.338



39.362.601



301.779.938



42



4.985.929.413



262.417.338



37.394.471



299.811.808



43



4.723.512.075



262.417.338



35.426.341



297.843.678



44



4.461.094.738



262.417.338



33.458.211



295.875.548



45



4.198.677.400



262.417.338



31.490.081



293.907.418



46



3.936.260.063



262.417.338



29.521.950



291.939.288



47



3.673.842.725



262.417.338



27.553.820



289.971.158



48



3.411.425.388

Tổng



262.417.338



25.585.690



288.003.028



436.924.867



3.585.932.917



49



3.149.008.050



262.417.338



23.617.560



286.034.898



50



2.886.590.713



262.417.338



21.649.430



284.066.768



51



2.624.173.375



262.417.338



19.681.300



282.098.638



52



2.361.756.038



262.417.338



17.713.170



280.130.508



53



2.099.338.700



262.417.338



15.745.040



278.162.378



54



1.836.921.363



262.417.338



13.776.910



276.194.248



55



1.574.504.025



262.417.338



11.808.780



274.226.118



56



1.312.086.688



262.417.338



9.840.650



272.257.988



Khoá luận tốt nghiệp



74



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



57



1.049.669.350



262.417.338



7.872.520



270.289.858



58



787.252.013



262.417.338



5.904.390



268.321.728



59



524.834.675



262.417.338



3.936.260



266.353.598



60



262.417.338

Tổng



262.417.338



1.968.130



264.385.468



153.514.142



3.302.522.192



Tính theo dư nợ giảm dần với thời gian hoàn vốn là 4,5 năm. Kết quả cho thấy 5

năm là hoàn vốn, đảm bảo tiền nợ gốc và vốn trả hết và doanh thu là số dương.



10.4.9 Tỉ suất lợi nhuận

Tỷ suất lợi nhuận = = 7,96 %/năm

Bảng 10.9 Tổng kết các chỉ tiêu kinh tế của nhà máy

STT

1

2

3

4

5

6

7



Chỉ tiêu kinh tế

Diện tích nhà máy

Tổng vốn đầu tư

Nguồn vốn cố định

Nguồn vốn lưu động

Tổng doanh thu hằng năm

Lãi hàng năm

Thời gian hoàn vốn



Giá trị

4000 m2

23.264.970.067 VNĐ

15.745.040.250 VNĐ

7.519.930.424 VNĐ

42.000.000.000 VNĐ

1.851.029.740 VNĐ

5 năm



KẾT LUẬN

Sau một khoảng thời gian tham khảo, tìm hiểu các tài liệu thì đề tài khố luận

“Thiết kế nhà máy sản xuất vali kéo bằng nhựa chống va đập với năng suất 30.000 sản

phẩm/năm” cơ bản đã hồn thành.



Khố luận tốt nghiệp



75



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Tất cả thơng số đã tính tốn cần thiết cho việc thiết lập nhà máy như: chọn nguyên

liệu để sản xuất, tìm hiểu quy trình sản xuất, tính cân bằng vật chất, tính điện, nước,

chiếu sáng cũng như tính kinh tế của nhà máy đều được thể hiện trong khoá luận này.

Nhà máy sản xuất vali kéo được xây dựng tại khu cơng nghiệp Sóng Thần 3, tỉnh

Bình Dương, thành phố Thủ Dầu Một.

Tổng diện tích nhà máy được xây dựng là 4000 m2 với tổng số vốn đầu tư là

23.264.008.800 VNĐ, tổng doanh thu là 42.000.000.000 VNĐ, lãi sau thuế hằng năm

là 1.851.029.740 VNĐ và với thời gian thu hồi vốn là 5 năm.

Ngành nhựa là một ngành đang rất phát triển nên đầu tư vào nó sẽ có lợi vào thời

điểm hiện tại và sau này. Sau này nhà máy có thể mở rộng sản xuất để có thể sản xuất

ra các sàn phẩm mới, nhiều mẫu mã đa dạng để đáp ứng được nhu cầu sử dụng ngày

càng cao của mọi người và hy vọng trong tương lai gần có thể vươn ra thị trường ngồi

nước.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Kiên Dương, Báo cáo ngành nhựa Việt Nam, Công ty Vietnewscorp, 2018(Lưu

hành nội bộ).



Khoá luận tốt nghiệp



76



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



[2] Hứa Chung, Hội thảo ”Hướng phát triển cho ngành nhựa Việt Nam”, Công ty tổ

chức triển lãm VCCI, 2018(Lưu hành nội bộ).

[3] Lợi ích khi sử dụng vali,Cơng ty TNHH Phân phối HAMI-MITI,2017(Lưu hành

nội bộ).

[4] Pha Lê Plastic, Tổng quan hạt nhựa ABS và ứng dụng, Công ty CP Sản xuất &

Công nghệ Nhựa Pha Lê, 2018(Lưu hành nội bộ).

[5] Nhữ Hồng Giang, Cơng nghệ và thiết bị gia công vật liệu polymer, Nhà xuất bản

khoa học và kỹ thuật Hà Nội, 2008.

[6] TS Nguyễn Quang Khuyến, Kỹ thuật gia công polymer, Đại học Tôn Đức Thắng,

TP HCM, 2016.(Lưu hành nội bộ)

[7] TS.Nguyễn Quang Khuyến, Bài giảng gia công polymer, Đại học Tôn Đức Thắng,

2017(Lưu hành nội bộ).

[8] Nguyễn Sơn Phong, Thiết kế nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa gia dụng năng suất

5000000 sản phẩm/năm, Đại học Tôn Đức Thắng, 2016.

[9] Trần Thế Truyền, Cơ sở Thiết Kế Nhà Máy, Đại Học Kỹ Thuật Đà Nẵng, 2006.

[10] Ths Nguyễn Tuấn Hùng, Giáo trình quản trị sản xuất, Đại học Công Nghiệp,

TPHCM, 2014.

[11] TS Nguyễn Quang Khuyến, Cơ sở thiết kế nhà máy, Đại học Tôn Đức Thắng,

TP HCM, 2016.(Lưu hành nội bộ).

[12] Luật an toàn vệ sinh lao động, Luật số 84/2015/QH13.

[13] Chức năng nhiệm vụ bộ máy quản lý điều hành công ty, Công ty cổ phần quản lý

bảo trì đường thủy nội địa số 4, 2018(Lưu hành nội bộ).



Khoá luận tốt nghiệp



77



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Các chỉ tiêu kinh tế cuả nhà máy

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×