Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Kết cấu chịu lực

4 Kết cấu chịu lực

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Chiều cao cột: 7m

Tiết diện cột: 200x200 mm2

Bước cột: 6m

 Kết cấu mang lực chịu mái

Kết cấu mang lực mái được làm bằng bê tông cốt thép. Chọn giàn bê tơng cốt thép

loại hình thang với góc nghiêng i= 1/8

 Kết cấu bao che

Bao gồm 2 nhóm chính: theo phương thẳng đứng (tường, cửa sổ, cửa cổng) và

theo phương ngang (mái, cửa mái). Có nhiệm vụ bảo vệ bên trong phân xưởng tránh

khỏi tác động từ bên ngoài.

 Kết cấu bao che thẳng đứng

Tường: sử dụng tường bằng gạch, có độ dày 200mm. Tường chịu lực được xây

trên móng bê tơng cốt thép.

Cửa sổ: dùng loại cửa kính lật trục ngang ở giữa để vừa có thể chiếu sáng vừa

thơng gió tự nhiên tốt đồng thời chống được mưa hắt.

Cửa cổng: sử dụng cho phương tiện vận chuyển hàng hoá và người làm việc qua

lại. Chọn loại cửa kéo. Kích thước cao 2,4m, rộng 6m.

 Kết cấu bao che nằm ngang

Mái: phải có độ bền vững cao, khả năng thốt nước nhanh, chống thấm tốt, có chỉ

tiêu kinh tế-kỹ thuật hợp lý. Chọn mái bê tông cốt thép lắp ghép vì nó đáp ứng được

u cầu cơng nghiệp hố và xây dựng nhanh chóng.

Cửa mái: dùng loại cửa mái hình chữ nhật. Chiều cao mái là 3m.

 Nền, sàn



Khoá luận tốt nghiệp



47



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Nền, sàn phải đảm bảo các yêu cầu sau: có độ bền cơ lý cao dưới tác động của các

loại tải trọng, chất xâm thực…; không cháy và chịu lửa tốt; không trơn trược và đảm

bảo vệ sinh; bảo đảm mỹ quan; hợp lý, kinh tế. Chọn nền là bê tông xi măng vì nó chịu

lực tốt, chịu mài mòn cao[11].



7.5 Tính tốn mặt bằng

7.5.1 Khu sản xuất

Bảng 7.1 Tổng diện tích của các thiết bị trong khu sản xuất

STT

1

2

3

4

5

6



Tên thiết bị

Số lượng, cái Kích thước, mm

Máy ép phun vali 20

1

7300x1960x2410

Máy ép phun vali 24

1

8000x2000x2200

Máy trộn

1

1060x870x2200

Máy sấy

1

750x610x1200

Máy nghiền

1

1200x1200x1390

Xe nâng

2

2560x1150x2110

Tổng diện tích

Chọn hệ số sử dụng diện tích của các thiết bị là 2,5.



Diện tích, m2

14,31

16,0

0,92

0,46

1,44

5,89

39,03



Để thuận tiện trong việc di chuyển trong phân xưởng của các công nhân và

khoảng cách an toàn giữa các thiết bị ta sẽ cộng thêm vào khu vực sản xuất một diện

tích bổ sung bằng 2,5 lần diện tích khu sản xuất.

Khu vực KCS, gia cơng và đóng gói sản phẩm chiếm 150m2.

Stổng = Ssản xuất + SKCS + Sbổ sung = 39,03x2,5+100+39,03x2,5= 345,15 m2

Ta chọn diện tích khu sản xuất chính:

Dài: 20m

Rộng: 20m

 Vậy tổng diện tích khu sản xuất là 400m2.



7.5.2 Khu nguyên liệu

Chứa các nguyên liệu sau: nhựa ABS, dầu DO, màu hạt, chất chống va đập. Ngồi

ra còn có các phụ kiện như bánh xe, thanh kéo… để hồn thiện chiếc vali.



Khố luận tốt nghiệp



48



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Được để gần khu sản xuất để tiện cho thuận tiện cho việc lấy nguyên liệu dễ dàng

và thuận lợi nhất. Phải đảm bảo đủ nguyên liệu cho 15 ngày sản xuất.

 Nhựa ABS

Nguyên liệu được đựng trong mỗi bao 25kg.

Diện tích chiếm chỗ mỗi bao là Sbao nhựa = 0,65x0,4 = 0,26 m2.

Bảng 7.2 Nhu cầu lượng nhựa cần sử dụng

Khối lượng

Khối lượng

Số bao nhựa

cần dùng,

cần dùng,

cần sử dụng

kg/ngày

kg/15 ngày

bao/15 ngày

Nhựa ABS

Vali 20

90,38

1355,7

55

nguyên sinh

Vali 24

129,12

1936,8

78

Nhựa ABS

Vali 20

16,95

254,25

11

tái sinh

Vali 24

24,21

363,15

15

Tổng

260,66

3909,9

159

Vậy diện tích để chứa nhựa ABS là Snhựa = 159x0,26 = 41,34 m2



Nguyên liệu



Loại sản phẩm



 Màu hạt

Bảng 7.3 Nhu cầu lượng màu hạt cần sử dụng

Nguyên

liệu



Loại sản

phẩm



Khối lượng

Khối lượng

cần dùng,

cần dùng,

kg/ngày

kg/15 ngày

Màu hạt

Vali 20

2,24

33,6

Vali 24

3,23

48,45

Tổng

5,47

82,05

Vậy diện tích chứa màu hạt là Smàu = 4x0,26 = 1,04 m2.



Số bao nhựa

cần sử dụng,

bao/15 ngày

2

2

4



 Chất chống va đập

Giống với diện tích để màu hạt. Schất chống va đập = 1,04 m2.

 Dầu DO

Nguyên liệu được đựng trong can nhựa 25L.

Bảng 7.4 Nhu cầu sử dụng dầu DO

Nguyên

liệu



Loại sản

phẩm



Khoá luận tốt nghiệp



Khối lượng

cần dùng,

kg/ngày



Khối lượng

cần dùng,

kg/15 ngày



Số can nhựa

cần sử dụng,

can/15 ngày



49



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Dầu DO



Vali 20

Vali 24



1,12

16,8

1,61

24,15

Tổng

2,73

40,95

Vậy diện tích chứa dầu DO là Sdầu = 2x0,26= 0,52 m2.



1

1

2



Để dễ dàng cho việc vận chuyển nguyên liệu bằng xe nâng thì ta sẽ bỏ những bao

nguyên liệu trên pallet. Kích thước pallet: 1,2x1x0,135 m.

Chọn khu vực để những phụ kiện hoàn thiện chiếc vali 100m2.

Chọn diện tích bổ sung cho khu nguyên liệu bằng diện tích khu nguyên liệu.

Skhu NL = Snhựa + Smàu + Sdầu + Schất chống va đập +Sbổ sung +Sphụ kiện = 187,88 m2.

Ta chọn kích thước khu nguyên liệu:

Dài: 25m

Rộng: 10m

 Tổng diện tích khu nguyên liệu là 250 m2.



7.5.3 Khu thành phẩm

Có khả năng chứa đủ sản phẩm sản xuất ra trong 15 ngày.

Số lượng sản phẩm trong 15 ngày = 30000/285 x 15 = 1579 sản phẩm

Diện tích mỗi sản phẩm lần lượt là 0,198m2 và 0,273m2.

Kích thước pallet: 1,2x1x0,135 m. Vậy diện tích chiếm chỗ mỗi pallet là 1,2m 2.

Mỗi pallet chứa 30 cái vali.Vậy lượng pallet cần dùng = 1579/30 = 53 pallet

Diện tích chiếm chỗ của sản phẩm = 53x1,2 = 63,6 m2.

Chọn diện tích bổ sung của khu thành phẩm bằng với diện tích khu thành phẩm.

Skhu thành phẩm = Ssản phẩm + Sbổ sung = 127,2 m2

Ta chọn kích thước khu thành phẩm:

Dài: 20

Rộng: 10

 Tổng diện tích khu thành phẩm là 200 m2.



Khoá luận tốt nghiệp



50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Kết cấu chịu lực

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×