Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khối lượng nhựa có trong vali 20 là m = D.V = (1,07x1962,88)/1000 = 2,1 kg

Khối lượng nhựa có trong vali 20 là m = D.V = (1,07x1962,88)/1000 = 2,1 kg

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Tính tương tự đối với từng giai đoạn ta sẽ được bảng số liệu như sau:

Bảng 5.3 Khối lượng nguyên liệu sau các quá trình sản xuất

Quá trình

Trộn

Sấy

Ép phun

Cắt bavia

Kiểm tra

Tái chế





1

0,999

0,996

0,986

0,984

0,981



Hao hụt,%

0,1

0,3

1

0,2

0,3

0,3



mS

0,999

0,996

0,986

0,984

0,981

0,978



=> Hệ số tiêu hao sản phẩm H = (mĐ - mS)/ mĐ = (1-0,978)/1= 2,2%



5.2.4 Định mức sản xuất thực tế

Định mức sản phẩm = Năng suất yêu cầu x(100%+ Hệ số tiêu hao)[8]

Bảng 5.4 Định mức khối lượng nhựa cho các loại sản phẩm

Loại

sản

phẩm



Năng

suất lý

thuyết

(tấn/năm)



Vali 20

Vali 24

Tổng



31,5

45

76,5



Lượng nhựa

lý thuyết cần

dùng cho 1

sản phẩm

(kg)

2,1

3,0



Hệ

số

tiêu

hao

(%)

2,2

2,2



Năng

Lượng nhựa

suất thực thực tế cần

tế

dùng cho 1

(tấn/năm)

sản phẩm

(kg)

32,2

2,15

46

3,1

78,2



Lượng nguyên liệu thực tế sử dụng trong một năm = 78,2 tấn

Lượng nguyên liệu sử dụng trong 1 ngày = 78,2/285







0,274 tấn = 274 kg



5.2.5 Định mức từng loại nguyên liệu



Khoá luận tốt nghiệp



26



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Dựa vào đơn pha chế ta xác định được hàm lượng các loại nguyên liệu trong q

trình sản xuất.

Ví dụ như vali 20: Dm ABSns = Dmtổng x % khối lượng = 32,2x80% = 25,77

tấn/năm

Tính tương tự như trên cho tất cả các loại nguyên liệu trong đơn pha chế ta được

bảng như sau:

Bảng 5.5 Định mức từng loại nguyên liệu trong quá trình sản xuất

Nguyên liệu

ABS nguyên

sinh

ABS tái sinh

Hạt màu

Dầu DO

Phụ gia

chống va đập

Tổng



%

khối

lượng

80



Năng suất

vali 20

(tấn/năm)

25,77



Năng suất

vali 24

(tấn/năm)

36,8



Năng suất

vali 20

(kg/ngày)

90,38



Năng suất

vali 24

(kg/ngày)

129,12



15

2

1

2



4,83

0,64

0,32

0,64



6,90

0,92

0,46

0,92



16,95

2,24

1,12

2,24



24,21

3,23

1,61

3,23



100



32,20



46



112,93



161,40



CHƯƠNG 6: LỰA CHỌN THIẾT BỊ

6.1 Máy ép phun



Khoá luận tốt nghiệp



27



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Dựa vào lượng nhựa cần dùng để làm ra một sản phẩm để quyết định việc lựa

chọn máy ép phun.

• Với trọng lượng phun cho vali 20 là 2,15kg nhưng do vali có 2 mặt nên ta sản xuất 1

mặt sản phẩm với khối lượng 1,075kg vậy nên ta phải chọn máy ép phun có khối lượng

lớn hơn hoặc bằng 1,075kg nên ta có các lựa chọn như sau:



Hình 6.1 Máy ép phun TWX4080

(Nguồn: Cơng Ty TNHH Thương

Mại Máy Móc Yi Feng).



Hình 6.2 Máy ép phun MA3800II/2250B

(Nguồn: Cơng ty TNHH GD PLASTEK ).

Việt Nam)



Hình 6.3 Máy ép phun HCS400A (Nguồn: Công ty Ningbo Haichen).

Bảng 6.1 Thông số kỹ thuật của các loại máy ép phun cho vali 20

Tên máy

Thơng số



Khố luận tốt nghiệp



TWX4080A

(Trung Quốc)



MA3800II/2250

B



HCS400A

(Đài Loan)



28



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Đường kính vít, mm

Tỉ lệ chiều dài, L/D

Khối lượng phun, cm3

Trọng lượng phun, g

Lực kẹp, kN

Công suất tốc phun, g/s

Áp lực phun, Mpa

Cơng suất, kW

Kích thước, m



70

22,5

1335

1108

4080

328

199

86

7,65x2,0x2,5



(Đài Loan)

70

20

1239

1127

3800

386

182

75

7,46x1,84x2,19



Trọng lượng, tấn



15,4



14,7



70

21,4

1324

1205

4000

366

199

65

7,3x1,96x2.4

1

14,2



 Chọn dòng máy ép phun HCS400A để sản xuất vali 20 vì nó có trọng lượng phun phù

hợp nhất và kích thước gọn gàng hơn.



• Với trọng lượng phun cho vali 20 là 3,1kg nhưng do vali có 2 mặt nên ta sản xuất

1 mặt sản phẩm với khối lượng 1,55kg vậy nên ta phải chọn máy ép phun có khối

lượng lớn hơn hoặc bằng 1,55kg nên ta có các lựa chọn như sau:



Khoá luận tốt nghiệp



29



GVHD: TS Nguyễn Quang Khuyến



Hình 6.4 Máy ép phun TWX4080C



Hình 6.5 Máy ép phun MA4700/2950B



(Nguồn: Công ty TNHH Thương



(Nguồn: Công ty TNHH GD PLASTEK



Mại Máy móc YiFeng).



Việt Nam).



Hình 6.6 Máy ép phun HDX438 (Nguồn: Cơng ty máy móc nhựa Ningbo Hadai).



Bảng 6.2 Thơng số kỹ thuật của các loại máy ép phun cho vali 24

Tên máy

Thơng số



Khố luận tốt nghiệp



TWX4080C

(Trung Quốc)



MA4700/2950

B (Đài Loan)



HDX438B

(Đài Loan)



30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khối lượng nhựa có trong vali 20 là m = D.V = (1,07x1962,88)/1000 = 2,1 kg

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×