Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 VỐN ĐẦU TƯ CHO SẢN XUẤT

4 VỐN ĐẦU TƯ CHO SẢN XUẤT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Latex 60%



575,13



Kali Oleat, dung dịch 20%



8,04



ZDEC, huyền phù 55%



5,73



Styrenated phenol, huyền

phù 65%



5,73



Lưu huỳnh, huyền phù 75%



11,49



ZnO, dung dịch 20%



28,77



Natri Silicoflourua,

dịch 20%

Nguyên liệu



DPG, dung dịch 50%



dung



5,73



36.0



20.716.18

2.600



90.8



730.032.0



20

00



00

47.6



70



00

36.3



20



208.113.6

00



34.0

50



114.900.0

00



45.4

00



949.410.0

00



11.3

50



65.035.50

0



Khối

lượng



giá



(tấn/30

ngày)



(VN

Đ/kg)



4,32



273.149.1



Đơn



Thành

tiền

(VNĐ)



79.4

50



343.224.0

00

23.400.04

6.800



Tổng cộng



Chi phí nguyên liệu cho một năm sản xuất là 228.629.172.100 VNĐ.

Chi phí dự trữ ngun liệu cho 15 ngày là:



Chi phí trung bình cho 1 kg nguyên liệu là:



 Chi phí tồn kho

Khoảng thời gian tồn kho tối đa là 15 ngày. Sau 15 ngày, tiền giá trị hàng hóa

sẽ được lưu chuyển, mới sử dụng quay vòng tiếp được.

Bảng 10.44: Chi phí tồn kho.



Sản phẩm



Sản lượng

15 ngày (kg)



Giá 1 kg sản

phẩm (VNĐ)



T11



26631,4



38.000



T12



20365,2



38.000



T13



45778,2



38.000



T14



12663



38.000



T21



53523,9



38.000



Sản phẩm



Sản lượng

15 ngày (kg)



Giá 1 kg sản

phẩm (VNĐ)



T22



40643,3



38.000



T23



91208,2



38.000



T24



25369,5



38.000



Tổng cộng



Thành tiền

(VNĐ)

1.011.993.20

0

773.877.600

1.739.571.60

0

481.194.000

2.033.908.20

0

Thành tiền

(VNĐ)

1.544.445.40

0

3.465.911.60

0

964.041.000

12.014.942.6

00



Vậy chi phí tồn kho cho 15 ngày là 12.014.942.600 VNĐ.

Gối đầu sản phẩm bán ra trong 10 ngày là:



Quỹ lương trong 1 tháng của nhà máy là 2.242.646.000 VNĐ.

Phụ phí (tiền mặt, chi phí văn phòng, …) = 20% quỹ lương.

2.242.646.000 20% = 448.529.200 VNĐ

Vậy tổng vốn lưu động là = Tiền nguyên liệu dự trữ + Tiền sản phẩm tồn kho

+ Tiền gối đầu sản phẩm + Quỹ lương 1 tháng + Phụ phí

11.700.023.400 + 12.014.942.600 + 8.009.961.733 + 2.242.646.000 +

448.529.200 = 34.416.102.933 VNĐ.

 Chi phí năng lượng



a) Điện

Lượng điện sử dụng trong 1 năm là 1050521 kWh.

Giá điện được bán 1388 VNĐ/kWh.

Tiền điện trong 1 năm là 1050521 1388 = 1.458.123.148 VNĐ.

b) Nước

Lượng nước nhà máy dùng trong 1 ngày là 176,79. Với lượng nước thải cần

xử lý trong quá trình sản xuất bằng 90% lượng nước cấp cho nhà máy.

Giá nước được bán 4850 VNĐ/m3. Chi phí xử lý nước thải là 5750 VNĐ/m3.

Tiền nước trong 1 năm = Tiền nước cấp + Tiền xử lý nước thải

(176,79 4850 + 176,79 90% 5750) 293 = 519.289.687 VNĐ

c) Tiền lương

Tiền lương trong 1 năm là 29.154.398.000 VNĐ.

d) Tiền nhiên liệu dầu FO

Tiền dầu FO trong 1 năm là 190 293 13.700 = 762.679.000 VNĐ

Vậy tổng vốn trực tiếp là = Tiền lương 1 năm + Tiền nước 1 năm + Tiền điện 1

năm + Tiền nguyên liệu 1 năm + Tiền nhiên liệu

29.154.398.000 + 519.289.687 + 1.458.123.148 + 228.629.172.100 +

762.679.000 = 260.523.661.935 VNĐ.

10.4.2 Vốn gián tiếp

 Chi phí lãi ngân hàng

a) Chi phí vay vốn dài hạn

Lãi suất dài hạn 9,5%/năm (theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, vay vốn từ

nhóm Ngân hàng Thương mại cổ phần…), dùng để vay vốn cố định.

Tiền lãi dài hạn 1 năm là:



179.735.964.000 0,095 = 17.074.916.580 VNĐ.

b) Chi phí vay vốn ngắn hạn

Lãi suất ngắn hạn 7,5%/năm (kì hạn 12 tháng) dùng để vay vốn lưu động.

Tiền lãi ngắn hạn (1 năm) là:

34.416.102.933 0,075 = 2.581.207.720 VNĐ.

Vậy tổng tiền lãi vay vốn ngân hàng 1 năm là:

17.074.916.580 + 2.581.207.720 = 19.656.124.300 VNĐ

 Chi phí quảng cáo = 20% Vốn trực tiếp

Tính bằng 20% vốn trực tiếp, gồm các chi phí cho tiếp thị và quảng cáo sản

phẩm, xử lý môi trường, quản lý doanh nghiệp, duy tu, …

260.523.661.935 20% = 52.104.732.387 VNĐ

 Chi phí khấu hao hàng năm = Khấu hao xây dựng + Khấu hao thiết bị

1.381.920.000 + 574.556.400 = 1.956.476.400 VNĐ

 Chi phí thuê đất hàng năm = Diện tích đất Giá tiền thuê 1 năm

10080 794.500 1 = 8.008.560.000 VNĐ

Vậy tổng vốn gián tiếp trong 1 năm là = Chi phí khấu hao hàng năm + Chi phí

quảng cáo + Tiền lãi vay vốn ngân hàng + Tiền thuê đất hàng năm.

1.956.476.400 + 52.104.732.387 + 19.656.124.300 + 8.008.560.000

= 81.725.893.087 VNĐ

10.5



GIÁ BÁN SẢN PHẨM

Tổng chi phí trong 1 năm là = Vốn trực tiếp + Vốn gián tiếp

260.523.661.935 + 81.725.893.087 = 342.249.555.022 VNĐ

Tổng chi phí cho 1 kg sản phẩm là:



Định giá sản phẩm theo công thức sau: Cmin = Cn + L. Trong đó:

-



Cmin: Giá bán 1 kg sản phẩm tối thiểu (VNĐ/kg sản phẩm).



-



Cn: Chi phí nền (chi phí để sản xuất 1 sản phẩm).



-



L: Số tiền tăng thêm (số tiền bù đắp các chi phí quản lý, bán hàng, … đảm

bảo nhà máy ln có mức vốn thích hợp với chi phí bỏ ra).



Số tiền tăng thêm tính theo cơng thức : L = X Cn với X là tỉ lệ tiền tăng thêm.

-



X được tính theo công thức: I V = (1-i) X Cn S. Với:



-



V: Vốn đầu tư V = 342.249.555.022 VNĐ.



-



I: Lợi nhuận tối thiểu có thể chấp nhận, chọn I = 20%.



-



i: phần trăm thuế phải nộp, i = 20%.



-



S: Sản lượng trong năm, S = 6176100 kg/năm.



-



Cn = 55.415 VNĐ/kg sản phẩm



Thay các giá trị trên, tính được X = 25%.

L = X Cn = 25% 55.415 = 13.854 VNĐ/kg sản phẩm

Giá bán sản phẩm tối thiểu là:

Cmin = Cn + L = 55.415 + 13.854 = 69.269 70.000 VNĐ/kg sản phẩm

Giá bán đề nghị của sản phẩm là 73.000 VNĐ/kg

Vậy có thể bán sản phẩm với giá bán trên thị trường trung bình cho 8 dòng sản

phẩm là 73.000 VNĐ/kg sản phẩm.

10.6



DOANH THU BÁN HÀNG

Bảng 10.45: Doanh thu sản phẩm.

Sản phẩm



Sản lượng 1 năm

(kg)



Giá trị (VNĐ)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 VỐN ĐẦU TƯ CHO SẢN XUẤT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×