Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 VỐN CỐ ĐỊNH (FC)

3 VỐN CỐ ĐỊNH (FC)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tổng số tiền xây dựng:

T3 = 2.500.000 1536 = 3.840.000.000 VNĐ

Tiền khấu hao hàng năm:

A3 = T3 10% = 3.840.000.000 10% = 384.000.000 VNĐ

 Tiền xây dựng đường đi và cây xanh

T4 = T2 10% = 9.072.000.000 10% = 907.200.000 VNĐ

Tiền khấu hao hàng năm:

A4 = T4 10% = 907.200.000 10% = 90.720.000 VNĐ

 Vậy vốn đầu tư cho xây dựng:

T = T1 + T2 + T3 + T4 = 173.990.400.000 VNĐ

Tổng chi phí khấu hao hàng năm cho xây dựng:

A = A2 + A3 + A4 = 1.381.920.000 VNĐ

10.3.2 Vốn đầu tư cho thiết bị

Vốn dành cho thiết bị chính.

Bảng 10.41: Chi phí mua thiết bị chính.

S

T

T



Tên thiết bị

1



2



3

4



Bồn chứa latex

Máy nghiền bi ɸ900 x

1800

Máy nghiền bi ɸ1200 x

3000

Bồn chứa hỗn hợp huyền

phù sau khi nghiền

Máy trộn



Số

lượng

(cái)



Đơn

giá (VNĐ)



Thành

tiền (VNĐ)



12



75.000

.000



900.000

.000



150.00

0.000



150.000

.000



225.00

0.000



225.000

.000



1

1

7

1



5.000.



35.000.



000



000



45.000

.000



000



45.000.



5

6

7

8

9

1



Bể ủ hỗn hợp cao su tiền

lưu hóa

Máy bơm chân khơng LR

600

Khn lưu hóa

Thiết bị rót khn

Hệ thống rửa



2



90.000

.000



180.000

.000



4



20.000

.000



80.000.

000



16



120.00

0.000



1.920.0

00.000



2



50.000

.000



100.000

.000



1



250.00

0.000.



250.000

.000



1



250.00

0.000



250.000

.000



100.00

0.000



200.000

.000



bộ

Hệ thống sấy



0



bộ

1



1



Thiết bị kiểm tra sản

phẩm STN-50KN



2



4.362.6

00.000



Tổng cộng

Chi phí mua thiết bị chính TB1 = 4.362.600.000 VNĐ.

Vốn dành cho thiết bị phụ trợ.

Bảng 10.42: Chi phí mua thiết bị phụ trợ.

S

T

T



Tên thiết bị

1

2



Nồi hơi Davitecco DV –

OGSB – 2T – H

Bơm lưu lượng CS 200/3



Số

lượng

(cái)

1

3



3



Máy biến áp Đông Anh

EEMC.EVN-250-35/0,4



7



4



Thiết bị bù Varplus Can

50 kVAR 440V



2



5



Xe nâng tay Niuli



3



6



Xe nâng điện Toyota



2



Đơn

giá (VNĐ)



Thành

tiền (VNĐ)



700.00

0.000



700.000

.000



9.200.



27.600.



000



000

5.000.



000



35.000.

000



10.000

.000



20.000.

000



3.000.

000

44.520

.000



9.000.0

00

89.040.

000



860.640

.000



Tổng cộng

Chi phí mua thiết bị phụ trợ TB2 = 860.640.000 VNĐ.

Tổng chi phí để mua thiết bị là:



TB = TB1 + TB2 = 4.362.600.000 + 860.640.000 = 5.223.240.000 VNĐ

Chi phí cho vận chuyển, lắp ráp và bảo trì thiết bị chiếm 10% tổng chi phí

thiết bị.

TB3 = TB 10% = 5.223.240.000 10% = 522.324.000 VNĐ

Vốn đầu tư cho thiết bị:

VốnTB = TB + TB3 = 5.223.240.000 + 522.324.000 = 5.745.564.000 VNĐ

Khấu hao vốn đầu tư cho thiết bị là 10% so với chi phí đầu tư mua thiết bị

Khấu hao vốn mua thiết bị:

B = VốnTB 10% = 5.745.564.000 10% = 574.556.400 VNĐ

Vậy tổng vốn cố định là:

FC = Tiền đầu tư xây dựng + Vốn máy móc, thiết bị.

FC = 173.990.400.000 + 5.745.564.000 = 179.735.964.000 VNĐ.

10.4



VỐN ĐẦU TƯ CHO SẢN XUẤT



10.4.1 Vốn trực tiếp

 Chi phí nguyên liệu

Nguyên liệu được nhập về kho cho 30 ngày sản xuất.

Bảng 10.43: Chi phí mua nguyên liệu.



Nguyên liệu



Khối

lượng



giá



Đơn



(tấn/30

ngày)



(VN

Đ/kg)



Thành

tiền

(VNĐ)



Latex 60%



575,13



Kali Oleat, dung dịch 20%



8,04



ZDEC, huyền phù 55%



5,73



Styrenated phenol, huyền

phù 65%



5,73



Lưu huỳnh, huyền phù 75%



11,49



ZnO, dung dịch 20%



28,77



Natri Silicoflourua,

dịch 20%

Nguyên liệu



DPG, dung dịch 50%



dung



5,73



36.0



20.716.18

2.600



90.8



730.032.0



20

00



00

47.6



70



00

36.3



20



208.113.6

00



34.0

50



114.900.0

00



45.4

00



949.410.0

00



11.3

50



65.035.50

0



Khối

lượng



giá



(tấn/30

ngày)



(VN

Đ/kg)



4,32



273.149.1



Đơn



Thành

tiền

(VNĐ)



79.4

50



343.224.0

00

23.400.04

6.800



Tổng cộng



Chi phí nguyên liệu cho một năm sản xuất là 228.629.172.100 VNĐ.

Chi phí dự trữ nguyên liệu cho 15 ngày là:



Chi phí trung bình cho 1 kg ngun liệu là:



 Chi phí tồn kho

Khoảng thời gian tồn kho tối đa là 15 ngày. Sau 15 ngày, tiền giá trị hàng hóa

sẽ được lưu chuyển, mới sử dụng quay vòng tiếp được.

Bảng 10.44: Chi phí tồn kho.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 VỐN CỐ ĐỊNH (FC)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×