Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 TỔ CHỨC NHÂN SỰ

2 TỔ CHỨC NHÂN SỰ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giờ làm việc hành chính từ 8 giờ đến 17 giờ, nghỉ trưa một tiếng, làm việc từ

thứ hai đến hết sáng thứ bảy

Bảng 10.38: Số lượng nhân viên làm giờ hành chính.

Phòng ban



Ban giám đốc



Chức vụ



Số lượng



Giám đốc



1



Thư ký giám

đốc



Phòng kế hoạch



Phòng tài chính

Phòng nhân sự

Phòng sản xuất

Phòng nghiên

cứu và phát triển

Phòng cơ điện

Thủ kho



2



Phó giám đốc



2



Trưởng phòng



1



Nhân viên



4



Trưởng phòng



1



Nhân viên



4



Trưởng phòng



1



Nhân viên



3



Trưởng phòng



1



Nhân viên



5



Trưởng phòng



1



Kỹ sư



4



Trưởng phòng



1



Kỹ sư



3



Trưởng phòng



1



Tổng cộng



34



10.2.2 Nhân viên làm việc theo ca

Bảng 10.39: Số lượng nhân viên làm việc theo ca.

Công việc



Số lượng người

trên 1 ca



Số ca

làm việc



Số

lượng



Quản đốc phân xưởng

pha trộn



1



3



3



Quản đốc phân xưởng



1



3



3



sản xuất

Quản kho ngun liệu



1



3



3



Quản kho thành phẩm



1



3



3



1



3



3



2



3



6



Pha trộn



5



3



15



Đổ khn



34



3



102



Rửa



2



3



6



Sấy



2



3



6



4



3



12



5



3



15



10



3



30



Cân

chất



hóa



Máy

nghiền bi



Bộ

phận sản

xuất



Đóng



bao





KCS

Bốc xếp,

đóng pallet

Tổ

phụ cần



Lái xe tải



6



Y tế



1

Số lượng người

trên 1 ca



Công việc



Tổ

phụ cần



6

3

Số ca

làm việc



3

Số

lượng



Bảo vệ



2



3



6



Công nhân

vệ sinh



3



3



9



Nhà ăn



4



Tổng cộng



10.2.3 Tiền lương

Tiền lương bao gồm lương chính, lương phụ, bảo hiểm xã hội (BHXH) và phụ

cấp.

Lương chính = Lương căn bản Hệ số lương.



4

235



Lương phụ = 10% Lương chính (lương phụ bao gồm các khoản phụ cấp theo

quy định của nhà nước như phụ cấp độc hại, phụ cấp lưu động, phụ cấp làm thêm

giờ , …)

Mức đóng BHXH hằng thánh đối với người sử dụng lao động là 18% và người

lao động là 8% được tính theo mức tiền lương, tiền công ghi trong hợp đồng lao

động và hợp đồng làm việc theo nghị định về bảo hiểm xã hội bắt buộc áp dụng từ

01/01/2016.

Theo quy định của Chính phủ về mức lương tối thiểu áp dụng từ ngày

01/01/2016 thì lương căn bản là 3.500.000 đồng/người/tháng



.

Bảng 10.40: Bảng lương cơng nhân viên.

S

Chứ

c danh





ng

ườ

i



Lươn

g

chính

(VNĐ/ngư

ời)



Lươn

g

phụ

(VNĐ/ngư

ời)

000



Giá

m đốc



1



2.2050

.000



Phó

giám đốc



2



1.6100

.000



000



1.5050

.000



000



5



1.2250

.000



000



1



5.250.



BHX

H

(VNĐ/ngư

ời)



2.205.



3.969.

000



1.610.



2.898.



Lươn

g

tháng

(VNĐ/ngư

ời)

28.224

.000



Tổng

lương

tháng

28.224.

000



20.608

.000



000



1.204.



17.759

.000



337.42

1.000



980.00



14.455

.000



000



000



41.216.



Trưở

ng

phòng/Q

uản đốc



1

9



Phó

phòng

Nhân

viên văn

phòng

Bộ



9



000

1



1.505.

000

1.225.

0

525.00

0



6.650.



420.00

0



665.00



6.195.



117.70

5.000



7.847.



1.530.1



000

532.00



72.275.



phận sản

xuất

Tổ

phụ cần



95



000

2



8



0

3.500.



000



0

350.00



0



000

280.00



0



65.000

4.130.



000



115.64

0.000

2.242.6

46.000



Tổng



Tổng lương trong một tháng là 2.242.646.000 VNĐ/tháng. Mà tiền lương của

cơng nhân viên vào dịp lễ, tết được tính bằng một tháng lương.

Tổng lương một năm = Tổng lương một tháng 13 = 29.154.398.000 VNĐ.

10.3



VỐN CỐ ĐỊNH (FC)



10.3.1 Vốn đầu tư cho xây dựng

 Tiền thuê đất

Tổng diện tích nhà máy 10080 m2. Giá thuê đất là 794.500 VNĐ/m2/năm.

Tiền thuê đất trong 20 năm:

T1 = 10080 794.500 20 = 160.171.200.000 VNĐ

 Tiền xây dựng nhà cơng nghiệp

Tổng diện tích nhà xưởng gồm ba kho và phân xưởng sản suất là 4536 m2.

Giá tiền xây dựng 1 m2: 2.000.000 VNĐ.

Tổng số tiền xây dựng:

T2 = 2.000.000 4536 = 9.072.000.000 VNĐ

Tiền khấu hao hàng năm

A2 = T2 10% = 9.072.000.000 10% = 907.200.000 VNĐ

 Tiền xây dựng nhà dân dụng

Tổng diện tích nhà hành chính và các cơng trình phụ là 1536 m2.

Giá tiền xây dựng 1 m2 là 2.500.000 VNĐ.



Tổng số tiền xây dựng:

T3 = 2.500.000 1536 = 3.840.000.000 VNĐ

Tiền khấu hao hàng năm:

A3 = T3 10% = 3.840.000.000 10% = 384.000.000 VNĐ

 Tiền xây dựng đường đi và cây xanh

T4 = T2 10% = 9.072.000.000 10% = 907.200.000 VNĐ

Tiền khấu hao hàng năm:

A4 = T4 10% = 907.200.000 10% = 90.720.000 VNĐ

 Vậy vốn đầu tư cho xây dựng:

T = T1 + T2 + T3 + T4 = 173.990.400.000 VNĐ

Tổng chi phí khấu hao hàng năm cho xây dựng:

A = A2 + A3 + A4 = 1.381.920.000 VNĐ

10.3.2 Vốn đầu tư cho thiết bị

Vốn dành cho thiết bị chính.

Bảng 10.41: Chi phí mua thiết bị chính.

S

T

T



Tên thiết bị

1



2



3

4



Bồn chứa latex

Máy nghiền bi ɸ900 x

1800

Máy nghiền bi ɸ1200 x

3000

Bồn chứa hỗn hợp huyền

phù sau khi nghiền

Máy trộn



Số

lượng

(cái)



Đơn

giá (VNĐ)



Thành

tiền (VNĐ)



12



75.000

.000



900.000

.000



150.00

0.000



150.000

.000



225.00

0.000



225.000

.000



1

1

7

1



5.000.



35.000.



000



000



45.000

.000



000



45.000.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 TỔ CHỨC NHÂN SỰ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×