Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 TÍNH TOÁN ĐIỆN NĂNG

1 TÍNH TOÁN ĐIỆN NĂNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Các cơng trình

phụ trợ



11



0



040



PCCC



,8



Đường

thơng



giao



69

90



351



9



44



Tổng (E1)



457



6

5,5



,8



246



351



3

0



6



6

0,1



,7



3104



351



7

0



2



6

0,0



,7



19



351



3

0



96



Khu vực nồi hơi



8,8



6



1965

4



37,



418



1262



07



81



8.1.2 Điện năng dùng cho thiết bị

Bảng 8.37: Điện năng tiêu thụ của các thiết bị.

S



S

T

T



Loại phụ

tải



1



Bồn chứa

latex



1

2



Máy

nghiền bi 2



1



3



Bồn chứa

huyền phù sau

nghiền



7



4



Bể ủ cao

su tiền lưu hóa



2



6



Thiết



bị



trộn



2



Bơm chân

khơng



,8



8,5



,9



7

1

0,5



2

1

,9



Loại phụ

tải





lượ

ng



P

K

(W)



C



C



(k

W)



82

2349

65

70



5927

0



70



2483

7



70

56



1

3,32



1174



70



1



S



S



56



56



,76

0



70



3



0



1490

23



56



,52



,8



56



8



0



(kW

h/năm)



70



56



,4



,8



tn

(h/nă

m)



3



0



4



4,8



1

6,65

3,3



,8



,4



2

1,12



0

,9



,2

4



0



3



1

2



0



1



C



(k

W)



C



6,4

1



5



K



(k

W)



Máy

nghiền bi 1



2



T

T





lượ

ng



P



1241

9



70



9398



56



6



tn

(h/nă

m)



(kW

h/năm)



7

8

9

1

0

1

1

1

2



Khn lưu

hóa



1

7



Thiết



bị



rửa

Thiết



bị



sấy



1

6



1

1



,8

2



0



0



1

0



1

2,8



,9



1



1



Thiết bị

kiểm tra sản

phẩm



1



1



1



1



0



0

,7



,7

,7



= (E1 + E2) = (126281 + 893642) 1,03 = 1050521 (kWh)



E2: điện năng dùng cho thiết bị, kWh.

: hệ số tiêu hao trên mạng điện, chọn = 1,03.

8.1.3 Tính tốn thiết bị bù

 Tính dung lượng bù

Qb = Ptb(tg - tg), kVA

Ptb = : công suất trung bình, kW

tn = 7056 giờ/năm

: hệ số cơng suất thực của nhà máy (cos1 = 0,27 – 0,85)



6350

4



70



4939



70



4939



56



Tổng điện năng 1 năm cho toàn nhà máy:



Ta chọn: cos = 0,7  tg = 1,02



56



0



E1: điện năng dùng cho chiếu sáng, kWh.



08

70



0



0



1270



56



Tổng (E2)



: hệ số công suất tối ưu (cos2 = 0,9 – 0,95)



70



0

,7



9031

7



56

9



0



,7



56



8



,7



70



1



,9



Nồi hơi



Máy bơm



0



70



4939



56



8936

42



cos = 0,9  tg = 0,484



 Chọn thiết bị bù

Các thiết bị bù thường là : tụ điện, máy đồng bộ hay không đồng bộ, động cơ

khơng đồng bộ được kích thích từ để đồng bộ hóa.

Ta chọn tụ điện :

Mã : BLRCH500A000B44 Varplus Can 50 kVAR 440V.

Điện áp làm việc: 440V.

Công suất tụ: q = 50 kVA.

Số tụ cần dùng :



Vậy chọn sử dụng 2 tụ.

Hệ số công suất sau khi bù



= 1,02.

Q = ntd q = 2 50 = 100 kVA.

= 0,4% 50 2 = 0,4 kW.



Suy ra hệ số công suất cos = 0,94

8.1.4 Xác định công suất và chọn máy biến áp

Công suất biểu kiến của máy biến áp:



Chọn công suất làm việc của máy biến áp η = 75 % công suất định mức. Vậy

công suất định mức máy biến áp là:



Chọn máy biến áp Đông Anh EEMC.EVN-250-35/0,4.

Công suất 250 kVA.

Số máy biến áp cần dùng:



Vậy chọn 1 máy.

8.2



TÍNH LƯỢNG NƯỚC CẦN DÙNG



8.2.1 Lượng nước dùng trong sinh hoạt

Nguồn nước được lấy từ hệ thống nước của công ty cấp nước.

Lượng nước sinh hoạt sử dụng trong một ngày được tính theo cơng thức:



V: Lượng nước sử dụng trong một ngày (m3/ngày).

q: Lượng nước trung bình sử dụng cho một người (q = 40 L/người/ngày).

k: Hệ số dự trữ (k = 1,2).

m: Tổng số người (m = 269 người) (chương 10).

Lượng nước sinh hoạt sử dụng trong một ngày:



8.2.2 Lượng nước dùng để tưới cây và vệ sinh

Ta lấy lượng nước để tưới cây bằng 30% lượng nước sinh hoạt:



8.2.3 Lượng nước cho phòng cháy chữa cháy



Để đảm bảo cơng tác phòng cháy chữa cháy, ứng cứu kịp thời, giảm thiểu tối

đa hậu quả do hỏa hoạn gây ra. Ta cần bố trí một vòi cứu hỏa ở kho ngun liệu, hai

vòi cứu hỏa ở phân xưởng sản xuất, một vòi cứu hỏa ở kho thành phẩm. Khu vực

nồi bãi xe và nồi hơi bố trí mỗi khu một vòi.

Lượng nước cung cấp cho van phải liên tục trong 3 giờ, lưu lượng vòi 10

L/giây.

Lượng nước cần cung cấp đảm bảo cho cơng tác phòng cháy chữa cháy:



8.2.4 Lượng nước dùng cho sản xuất

 Công đoạn nghiền và phối trộn hóa chất

Lượng nước sử dụng cho cơng đoạn này là 10 m3/ngày.

 Công đoạn rửa sản phẩm

Lượng nước để rửa sản phẩm là 150 m3/ngày.

Vậy lượng nước sử dụng cho sản xuất là:



 Tổng lượng nước sử dụng trong một ngày

Khơng tính nước phòng cháy chữa cháy



Tính ln cả nước phòng cháy chữa cháy



8.2.5 Bồn chứa nước dự trữ

Nước tiêu thụ ở nhà máy bao gồm nước sinh hoạt, nước sản xuất, nước dùng

cho PCCC, trong đó nước sinh hoạt lấy từ nguồn nước thành phố, còn nước sản

xuất và nước PCCC được lấy từ nguồn nước giếng.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 TÍNH TOÁN ĐIỆN NĂNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×